[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_agricultural%20production{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_agricultural production":26},{"code":4,"data":5,"meta":20},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":24,"vietnamLatest":25},[],[8],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":15,"journalName":16,"vietnamJournal":17,"publishDate":18,"publishYear":19,"totalCitation":20,"url":21,"doi":22,"summary":23},"3135b821-56ae-42f3-90e8-7c713cfa68ee","Tối ưu hóa sản xuất nông nghiệp ở Cộng hòa Kabardino-Balkar","Optimizing agricultural production in the Kabardino-Balkar Republic",[13,14],"Yu. B. Uzdenov","Z. G. Khamurzov",2,"Russian Agricultural Sciences",false,"2007-02-01",2007,null,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.3103\u002FS1068367407010211","10.3103\u002FS1068367407010211","\u003Cp>Nghiên cứu kinh tế nông nghiệp xây dựng mô hình toán tối ưu hóa cơ cấu ngành \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">agricultural production\u003C\u002Fb> nhằm nâng cao năng suất cây trồng và bảo đảm an ninh lương thực khu vực. Tác giả phân tích bài toán phân bổ nguồn lực đất đai, giống cây và vốn đầu tư để tối đa hóa giá trị nông sản hàng hóa. Kết quả cung cấp luận cứ kinh tế hỗ trợ việc ban hành chính sách phát triển nông nghiệp bền vững.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":27,"meta":20},{"id":28,"title":29,"description":30,"content":31,"term":32,"englishTitle":28,"synonyms":33,"definition":37,"discipline":38,"references":39,"faqs":59,"createUser":69,"publishUser":20,"keywords":73,"keywordCount":79,"enrichTopicLink":17,"status":80,"createTime":81,"updateTime":82,"publishTime":20,"linkEnrichedTime":83,"publicationScanTime":84,"contentErrorMessage":20,"viewCount":85,"relateTopics":86},"agricultural production","Agricultural production là gì? Xu hướng nông nghiệp hiện đại","Tìm hiểu Agricultural production (agricultural production): định nghĩa khoa học chuẩn mực, cơ chế vận hành, các thông số thực nghiệm và ứng dụng chuyên ...","\u003Cp>\u003Cstrong>Agricultural production\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>agricultural production\u003C\u002Fem>) là (sản xuất nông nghiệp) là chuỗi các hoạt động canh tác cây trồng và chăn nuôi vật nuôi nhằm tạo ra lương thực, thực phẩm, sợi sinh học và nguyên liệu công nghiệp phục vụ xã hội.\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Cơ cấu và các yếu tố đầu vào của sản xuất nông nghiệp\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Sản xuất nông nghiệp là ngành tảng của an ninh lương thực toàn cầu, liên kết chặt chẽ giữa các hệ sinh thái tự nhiên và hệ thống công nghệ kỹ thuật. Quá trình sản xuất dựa trên sự kết hợp hài hòa của bốn yếu tố cơ bản: tài nguyên đất đai và nguồn nước, nguồn giống sinh học (cây trồng, vật nuôi), nguồn lực lao động và tri thức quản lý, cùng các tư liệu kỹ thuật (phân bón, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22thu%E1%BB%91c%20b%E1%BA%A3o%20v%E1%BB%87%20th%E1%BB%B1c%20v%E1%BA%ADt%22%7D}}, máy móc cơ giới hóa).\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cp>Hệ thống {{topic|%7B%22topic%22%3A%22s%E1%BA%A3n%20xu%E1%BA%A5t%20n%C3%B4ng%20nghi%E1%BB%87p%22%7D}} được chia thành hai nhánh trụ cột:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Trồng trọt (Crop production):\u003C\u002Fstrong> Sản xuất các nhóm cây lương thực (lúa nước, ngô, lúa mì), cây công nghiệp (cà phê, cao su, hồ tiêu, cọ dầu), cây ăn quả và rau màu phục vụ tiêu dùng trực tiếp và chế biến sâu.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Chăn nuôi (Livestock production):\u003C\u002Fstrong> Quản lý đàn gia súc (bò thịt, bò sữa, lợn), gia cầm (gà, vịt) và thủy hải sản nhằm cung cấp protein động vật, sữa, trứng và các phụ phẩm sinh học.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Các mô hình sản xuất nông nghiệp đương đại\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Sự dịch chuyển của nông nghiệp hiện đại phản ánh nỗ lực cân bằng giữa gia tăng sản lượng và bảo vệ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22m%C3%B4i%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%20sinh%20th%C3%A1i%22%7D}}:\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ctable>\n  \u003Cthead>\n    \u003Ctr>\n      \u003Cth>Mô hình sản xuất\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Nguyên lý vận hành\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Ưu thế chính\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Thách thức tồn tại\u003C\u002Fth>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Fthead>\n  \u003Ctbody>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>\u003Cstrong>Nông nghiệp thâm canh (Intensive farming)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Tập trung nguồn vốn, hóa chất và cơ giới hóa cao độ\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Năng suất sinh khối tối đa trên một đơn vị diện tích\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Thoái hóa đất, ô nhiễm nguồn nước, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ph%C3%A1t%20th%E1%BA%A3i%20kh%C3%AD%20nh%C3%A0%20k%C3%ADnh%22%7D}}\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>\u003Cstrong>Nông nghiệp chính xác (Precision agriculture)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Ứng dụng GPS, cảm biến IoT, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22m%C3%A1y%20bay%20kh%C3%B4ng%20ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20l%C3%A1i%22%7D}} (UAV)\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Tối ưu hóa liều lượng phân bón và nước tưới theo biến thiên vị trí\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Chi phí đầu tư công nghệ ban đầu lớn, đòi hỏi kỹ năng số\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>\u003Cstrong>Nông nghiệp hữu cơ (Organic farming)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Không sử dụng phân bón hóa học tổng hợp và thuốc trừ sâu\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Bảo vệ đa dạng sinh học đất, sản phẩm an toàn cho sức khỏe\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Năng suất thấp hơn 20% - 30%, chi phí lao động cao\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>\u003Cstrong>Nông nghiệp tuần hoàn (Circular agriculture)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Tái chế chất thải chăn nuôi làm phân bón hữu cơ và năng lượng biogas\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Khép kín {{topic|%7B%22topic%22%3A%22chu%20tr%C3%ACnh%20dinh%20d%C6%B0%E1%BB%A1ng%22%7D}}, giảm phát thải carbon\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Đòi hỏi quy hoạch đồng bộ liên ngành trồng trọt - chăn nuôi\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Tác động môi trường và thích ứng biến đổi khí hậu\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Sản xuất nông nghiệp vừa là nguồn phát thải khí nhà kính đáng kể (chiếm khoảng 20% đến 25% lượng phát thải toàn cầu thông qua khí metan từ quá trình lên men dạ cỏ động vật và khí nitơ oxit từ đất bón phân), vừa là ngành chịu tổn thương nặng nề nhất trước tác động của biến đổi khí hậu. Các hiện tượng thời tiết cực đoan như hạn hán kéo dài, lũ lụt, xâm nhập mặn và sự dịch chuyển của dịch hại đe dọa nghiêm trọng năng suất mùa vụ.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cp>Các giải pháp thích ứng thông minh với khí hậu (Climate-Smart Agriculture - CSA) bao gồm chọn tạo giống chịu hạn và kháng mặn, áp dụng kỹ thuật tưới ngập khô xen kẽ (AWD) trong canh tác lúa, phát triển hệ thống nông lâm kết hợp (agroforestry) để bảo vệ cấu trúc đất và tăng cường tích lũy carbon hữu cơ.\u003C\u002Fp>","Agricultural production",[34,35,28,36],"sản xuất nông nghiệp","hoạt động nông nghiệp","canh tác nông nghiệp","Agricultural production (sản xuất nông nghiệp) là chuỗi các hoạt động canh tác cây trồng và chăn nuôi vật nuôi nhằm tạo ra lương thực, thực phẩm, sợi sinh học và nguyên liệu công nghiệp phục vụ xã hội.","AGRICULTURAL_SCIENCES",[40,47,54],{"citationText":41,"title":42,"authors":43,"source":44,"year":45,"doi":46,"url":20},"Central Queensland University Institute for Future Farming Systems, Australia (2018). Precision livestock farming and pasture management systems. Burleigh Dodds Series in Agricultural Science Precision agriculture for sustainability.","Precision livestock farming and pasture management systems","Central Queensland University Institute for Future Farming Systems, Australia, Trotter","Burleigh Dodds Series in Agricultural Science Precision agriculture for sustainability",2018,"10.19103\u002Fas.2017.0032.18",{"citationText":48,"title":49,"authors":50,"source":51,"year":52,"doi":53,"url":20},"Koluman (Darcan) (2024). Sustainability of Sheep Farming in Eastern Mediterranean Region. Agricultural Sciences Sheep Farming - Sustainability From Traditional to Precision Production.","Sustainability of Sheep Farming in Eastern Mediterranean Region","Koluman (Darcan), Paksoy","Agricultural Sciences Sheep Farming - Sustainability From Traditional to Precision Production",2024,"10.5772\u002Fintechopen.114257",{"citationText":55,"title":56,"authors":57,"source":51,"year":52,"doi":58,"url":20},"M.A. Hassan (2024). Review of Sudan’s Sheep Production: Limitations and Prospects. Agricultural Sciences Sheep Farming - Sustainability From Traditional to Precision Production.","Review of Sudan’s Sheep Production: Limitations and Prospects","M.A. Hassan, A.M. Omer","10.5772\u002Fintechopen.114158",[60,63,66],{"question":61,"answer":62},"Nông nghiệp chính xác (Precision agriculture) đem lại lợi ích gì?","Ứng dụng cảm biến IoT, GPS và dữ liệu vệ tinh để bón phân, tưới nước chính xác theo từng vùng đất, giúp tiết kiệm từ 20% đến 30% chi phí vật tư và giảm ô nhiễm môi trường.",{"question":64,"answer":65},"Sản xuất nông nghiệp phát thải khí nhà kính chủ yếu từ những nguồn nào?","Khí metan (CH4) phát sinh từ quá trình lên men dạ cỏ của gia súc nhai lại và canh tác lúa nước ngập liên tục, cùng khí dinitơ oxit (N2O) từ đất bón thừa phân đạm hóa học.",{"question":67,"answer":68},"Nông nghiệp tuần hoàn (Circular agriculture) hoạt động theo nguyên lý nào?","Khép kín chu trình dưỡng chất bằng cách tái sử dụng chất thải của chăn nuôi làm phân bón hữu cơ vi sinh cho cây trồng, và phụ phẩm trồng trọt làm thức ăn ủ chua cho vật nuôi.",{"id":70,"researcherId":20,"name":71,"imageUrl":72},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[74,34,75,76,77,78],"thuốc bảo vệ thực vật","môi trường sinh thái","phát thải khí nhà kính","máy bay không người lái","chu trình dinh dưỡng",6,"PUBLISHED","2023-08-15T12:59:51.899+00:00","2026-09-04T09:13:16.149+00:00","2026-09-04T09:13:15.843+00:00","2026-09-04T08:24:54.929+00:00",445,[87,90,93,96,99,102,105,108,111,114],{"id":88,"title":89,"term":88,"englishTitle":20,"definition":20,"discipline":20,"disciplineCode":20,"disciplineLabel":20,"disciplineColor":20,"disciplineIcon":20},"khảo nghiệm","Khảo nghiệm là gì? Các công bố khoa học về Khảo nghiệm",{"id":91,"title":92,"term":91,"englishTitle":20,"definition":20,"discipline":20,"disciplineCode":20,"disciplineLabel":20,"disciplineColor":20,"disciplineIcon":20},"điều khiển trượt","Điều khiển trượt là gì? Các nghiên cứu khoa học về Điều khiển trượt",{"id":94,"title":95,"term":94,"englishTitle":20,"definition":20,"discipline":20,"disciplineCode":20,"disciplineLabel":20,"disciplineColor":20,"disciplineIcon":20},"phân compost","Phân compost là gì? Các nghiên cứu khoa học về Phân compost",{"id":97,"title":98,"term":97,"englishTitle":20,"definition":20,"discipline":20,"disciplineCode":20,"disciplineLabel":20,"disciplineColor":20,"disciplineIcon":20},"mỹ latinh","Mỹ latinh là gì? Các nghiên cứu khoa học về Mỹ latinh",{"id":100,"title":101,"term":100,"englishTitle":20,"definition":20,"discipline":20,"disciplineCode":20,"disciplineLabel":20,"disciplineColor":20,"disciplineIcon":20},"hoạt tính sinh học","Hoạt tính sinh học là gì? Các công bố khoa học về Hoạt tính sinh học",{"id":103,"title":104,"term":103,"englishTitle":20,"definition":20,"discipline":20,"disciplineCode":20,"disciplineLabel":20,"disciplineColor":20,"disciplineIcon":20},"lũ lụt","Lũ lụt là gì? Các công bố nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":106,"title":107,"term":106,"englishTitle":20,"definition":20,"discipline":20,"disciplineCode":20,"disciplineLabel":20,"disciplineColor":20,"disciplineIcon":20},"nông hộ","Nông hộ là gì? Các nghiên cứu, bài báo khoa học về Nông hộ",{"id":109,"title":110,"term":109,"englishTitle":20,"definition":20,"discipline":20,"disciplineCode":20,"disciplineLabel":20,"disciplineColor":20,"disciplineIcon":20},"thiên địch","Thiên địch là gì? Các công bố khoa học về Thiên địch",{"id":112,"title":113,"term":112,"englishTitle":20,"definition":20,"discipline":20,"disciplineCode":20,"disciplineLabel":20,"disciplineColor":20,"disciplineIcon":20},"lc ms ms","Lc ms ms là gì? Các nghiên cứu khoa học về Lc ms ms",{"id":115,"title":116,"term":115,"englishTitle":20,"definition":20,"discipline":20,"disciplineCode":20,"disciplineLabel":20,"disciplineColor":20,"disciplineIcon":20},"gc ms ms","Công nghệ GC-MS\u002FMS là gì? Các công bố khoa học về GC-MS\u002FMS"]