[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_acid%20gallic{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_acid gallic":68},{"code":4,"data":5,"meta":11},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":52,"vietnamLatest":67},[],[8,23,38],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":14,"journalName":15,"vietnamJournal":16,"publishDate":17,"publishYear":18,"totalCitation":19,"url":20,"doi":21,"summary":22},"71e9ab4b-aad3-4b0a-a637-dcca7460e60c","SỰ KẾT HỢP GIỮA NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM VÀ TÍNH TOÁN HOÁ LÝ THUYẾT TRONG VIỆC KHẢO SÁT TIỀM NĂNG CHỐNG OXI HOÁ CỦA GALLIC ACID",null,[13],"Quy Huong Dinh",1,"Hue University Journal of Science: Natural Science",false,"2023-03-31",2023,0,"https:\u002F\u002Fjos.hueuni.edu.vn\u002Findex.php\u002Fhujos-ns\u002Farticle\u002Fview\u002F6892","10.26459\u002Fhueunijns.v132i1A.6892","\u003Cp>\u003Cb>Nghiên cứu hóa lý lượng tử kết hợp thực nghiệm\u003C\u002Fb> khảo sát hoạt tính chống oxy hóa của \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">acid gallic\u003C\u002Fb> (axit 3,4,5-trihydroxybenzoic) qua các thử nghiệm quét gốc tự do \u003Ci>DPPH\u003C\u002Fi> (IC50 = 2,23 μM) và \u003Ci>ABTS\u003C\u002Fi> (IC50 = 12,20 μM). Tính toán hóa học lượng tử ở mức lý thuyết \u003Ci>w-B97XD\u002F6-311++G(d,p)\u003C\u002Fi> chỉ ra cơ chế dập tắt gốc peroxyl ưu tiên truyền nguyên tử hydro, chứng tỏ tiềm năng bắt gốc tự do vượt trội so với chất chuẩn \u003Ci>Trolox\u003C\u002Fi>.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":24,"title":25,"originalTitle":26,"authorNames":27,"authorCount":31,"journalName":32,"vietnamJournal":16,"publishDate":33,"publishYear":34,"totalCitation":11,"url":35,"doi":36,"summary":37},"a7bd9451-67b7-4b88-a92c-cc5b46612962","Acid gallic và hạt nano acid gallic điều biến sự tiết insulin ở các tiểu đảo β tụy chống lại tổn thương oxy hóa do hạt nano silica gây ra","Gallic Acid and Gallic Acid Nanoparticle Modulate Insulin Secretion Pancreatic β-Islets against Silica Nanoparticle–Induced Oxidative Damage",[28,29,30],"Akram Ahangarpour","Hassan Sharifinasab","Heibatullah Kalantari",6,"Biological Trace Element Research","2022-01-12",2022,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs12011-022-03111-y","10.1007\u002Fs12011-022-03111-y","\u003Cp>\u003Cb>Thực nghiệm dược lý tế bào\u003C\u002Fb> đánh giá tác dụng bảo vệ của \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">acid gallic\u003C\u002Fb> dạng tự do và dạng hạt nano (\u003Ci>NP-GA\u003C\u002Fi>) trên các cụm tiểu đảo tụy chịu stress oxy hóa do hạt nano silica \u003Ci>SiNPs\u003C\u002Fi>. Kết quả thử nghiệm \u003Ci>MTT\u003C\u002Fi> cho thấy tiền xử lý bằng \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">acid gallic\u003C\u002Fb> liều thấp giúp phục hồi đáng kể nồng độ glutathione nội bào, kích hoạt enzyme \u003Ci>superoxide dismutase\u003C\u002Fi> và phục hồi khả năng tiết insulin bình thường.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":39,"title":40,"originalTitle":41,"authorNames":42,"authorCount":45,"journalName":46,"vietnamJournal":16,"publishDate":47,"publishYear":48,"totalCitation":11,"url":49,"doi":50,"summary":51},"cd54af15-3e2b-4383-a8b6-0934d4531cb0","Xác định flavanol, theogallin, axit gallic và caffein trong trà bằng phương pháp HPLC","Determination of flavanols, theogallin, gallic acid and caffeine in tea using HPLC",[43,44],"Susanne Kuhr","Ulrich H. Engelhardt",2,"European Food Research and Technology","1991-06-01",1991,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002FBF01202507","10.1007\u002FBF01202507","\u003Cp>\u003Cb>Nghiên cứu hóa học phân tích thực phẩm\u003C\u002Fb> chuẩn hóa quy trình sắc ký lỏng hiệu năng cao pha đảo (\u003Ci>RP-HPLC\u003C\u002Fi>) trên cột \u003Ci>Hypersil-ODS\u003C\u002Fi> để định lượng đồng thời \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">acid gallic\u003C\u002Fb>, \u003Ci>theogallin\u003C\u002Fi>, \u003Ci>epigallocatechin gallate\u003C\u002Fi> và caffein trong các mẫu chè xanh, chè ô long và chè đen. Kết quả phân tích cho thấy hàm lượng axit gallic tự do đạt nồng độ cao nhất trong các mẫu chè lên men hoàn toàn.\u003C\u002Fp>",[53],{"publicationId":54,"title":55,"originalTitle":11,"authorNames":56,"authorCount":60,"journalName":61,"vietnamJournal":62,"publishDate":63,"publishYear":18,"totalCitation":11,"url":64,"doi":65,"summary":66},"4690a924-6fba-4277-88a2-49aba2b049c2","NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƯỢNG ACID GALLIC TOÀN PHẦN TRONG LÁ PHÈN ĐEN VÀ ÁP DỤNG TRONG KHẢO SÁT CHIẾT XUẤT CAO LÁ PHÈN ĐEN",[57,58,59],"Trần Trọng Biên ","Phạm  Thái Hà Văn ","Phạm  Lê Minh ",3,"Tạp chí Y học Việt Nam",true,"2023-05-26","https:\u002F\u002Ftapchiyhocvietnam.vn\u002Findex.php\u002Fvmj\u002Farticle\u002Fview\u002F5449","10.51298\u002Fvmj.v526i1B.5449","\u003Cp>\u003Cb>Nghiên cứu kiểm nghiệm dược liệu\u003C\u002Fb> xây dựng và thẩm định quy trình định lượng \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">acid gallic\u003C\u002Fb> toàn phần trong lá Phèn đen \u003Ci>Phyllanthus reticulatus\u003C\u002Fi> theo hướng dẫn của \u003Ci>AOAC\u003C\u002Fi>. Phương pháp đạt độ tuyến tính, độ lặp lại và độ thu hồi cao, cung cấp tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng đáng tin cậy cho nguồn nguyên liệu thảo dược tự nhiên phục vụ sản xuất cao chiết kháng viêm.\u003C\u002Fp>",[],{"code":4,"data":69,"meta":11},{"id":70,"title":71,"description":72,"content":73,"term":70,"englishTitle":11,"synonyms":11,"definition":11,"discipline":11,"references":11,"faqs":11,"createUser":74,"publishUser":11,"keywords":77,"keywordCount":88,"enrichTopicLink":62,"status":89,"createTime":90,"updateTime":91,"publishTime":11,"linkEnrichedTime":11,"publicationScanTime":92,"contentErrorMessage":11,"viewCount":93,"relateTopics":94},"acid gallic","Acid gallic là gì? Các công bố khoa học về Acid gallic","Acid gallic là một hợp chất phenolic tự nhiên có cấu trúc 3,4,5-trihydroxybenzoic acid, được tìm thấy phổ biến trong trà xanh, quả mọng và nhiều loại cây dược liệu. Hợp chất này nổi bật với khả năng chống oxy hóa mạnh, chống viêm, kháng khuẩn và được ứng dụng rộng rãi trong dược phẩm, thực phẩm chức năng và mỹ phẩm.","\u003Cdiv>\u003Cdiv>\u003Ch2>Acid gallic là gì?\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Acid gallic (3,4,5-trihydroxybenzoic acid) là một hợp chất phenolic tự nhiên được tìm thấy trong nhiều loài thực vật, nổi bật nhờ đặc tính chống oxy hóa, chống viêm và kháng khuẩn mạnh mẽ. Acid gallic đóng vai trò như một chất chuyển điện tử hiệu quả, giúp trung hòa các gốc tự do gây {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%E1%BB%95n%20th%C6%B0%C6%A1ng%20t%E1%BA%BF%20b%C3%A0o%22%7D}} và DNA. Nó có mặt trong nhiều thực phẩm và dược liệu truyền thống, đồng thời là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm và dược phẩm hiện đại.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Cấu trúc hóa học của acid gallic\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Công thức phân tử của acid gallic là:\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">C_7H_6O_5\u003C\u002Fscript>\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Cấu trúc hóa học bao gồm một nhân {{topic|%7B%22topic%22%3A%22benzen%22%7D}} gắn ba nhóm hydroxyl (-OH) tại vị trí 3, 4, 5 và một nhóm carboxyl (-COOH) tại vị trí 1. Công thức cấu tạo này giúp acid gallic có khả năng hiến proton dễ dàng, từ đó hoạt động mạnh mẽ như một chất chống oxy hóa. Trọng lượng phân tử của acid gallic là 170,12 g\u002Fmol.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Nguồn tự nhiên chứa acid gallic\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Acid gallic xuất hiện tự nhiên trong nhiều loài thực vật và sản phẩm tự nhiên như:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n    \u003Cli>Trà xanh (\u003Cem>Camellia sinensis\u003C\u002Fem>).\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>Quả việt quất, mâm xôi, dâu tây.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>Vỏ cây sồi (\u003Cem>Quercus\u003C\u002Fem> species) và cây me chua (\u003Cem>Tamarindus indica\u003C\u002Fem>).\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>Hạt nho, rượu vang đỏ.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>Các loại thảo dược truyền thống như amla (quả lý gai Ấn Độ).\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\u003Cp>Thực phẩm và đồ uống giàu {{topic|%7B%22topic%22%3A%22polyphenol%22%7D}} như trà và vang đỏ chứa lượng acid gallic đáng kể, góp phần vào lợi ích sức khỏe được ghi nhận của chúng. Nguồn tham khảo chi tiết: \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fpubchem.ncbi.nlm.nih.gov\u002Fcompound\u002FGallic-acid\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\">PubChem - Gallic Acid\u003C\u002Fa>.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Tính chất vật lý và hóa học của acid gallic\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Một số tính chất cơ bản của acid gallic:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n    \u003Cli>Hình thái: Tinh thể màu trắng đến vàng nhạt.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>Độ tan: Tan tốt trong nước nóng, ethanol, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22acetone%22%7D}}; tan kém trong ether và cloroform.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>Điểm nóng chảy: Khoảng 251-253°C.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>Tính khử mạnh nhờ ba nhóm hydroxyl, dễ dàng tham gia phản ứng với các gốc oxy hóa.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Cơ chế chống oxy hóa của acid gallic\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Acid gallic hoạt động như một {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BA%A5t%20ch%E1%BB%91ng%20oxy%20h%C3%B3a%22%7D}} qua hai cơ chế chính:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n    \u003Cli>Hiến proton từ nhóm hydroxyl cho các gốc tự do:\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\u003Cp>\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">\\text{ArOH} + \\text{ROO}^\\bullet \\rightarrow \\text{ArO}^\\bullet + \\text{ROOH}\u003C\u002Fscript>\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n    \u003Cli>Khả năng chelating ion kim loại như Fe²⁺, hạn chế phản ứng Fenton sinh gốc hydroxyl nguy hiểm:\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\u003Cp>\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">\\text{Fe}^{2+} + \\text{H}_2\\text{O}_2 \\rightarrow \\text{Fe}^{3+} + \\text{OH}^- + \\text{OH}^\\bullet\u003C\u002Fscript>\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Nhờ đó, acid gallic làm giảm stress oxy hóa, bảo vệ tế bào và mô khỏi tổn thương oxy hóa.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Ứng dụng sinh học và dược lý của acid gallic\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Acid gallic đã được nghiên cứu trong nhiều lĩnh vực y học và sinh học:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Chống oxy hóa:\u003C\u002Fstrong> Bảo vệ tế bào thần kinh, tim mạch khỏi tổn thương do gốc tự do.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Chống viêm:\u003C\u002Fstrong> Ức chế sản xuất {{topic|%7B%22topic%22%3A%22cytokine%22%7D}} viêm như TNF-α, IL-6.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Kháng khuẩn:\u003C\u002Fstrong> Hiệu quả với vi khuẩn gram dương và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22gram%20%C3%A2m%22%7D}}, ức chế biofilm vi khuẩn.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Kháng virus:\u003C\u002Fstrong> Ức chế sự nhân lên của một số virus như virus cúm.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Chống ung thư:\u003C\u002Fstrong> Kích hoạt cơ chế {{topic|%7B%22topic%22%3A%22apoptosis%22%7D}}, ức chế tăng sinh tế bào ung thư gan, phổi, vú theo nghiên cứu tại \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.ncbi.nlm.nih.gov\u002Fpmc\u002Farticles\u002FPMC6520897\u002F\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\">NCBI - Anticancer Effects of Gallic Acid\u003C\u002Fa>.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Ứng dụng trong công nghiệp\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Nhờ đặc tính sinh học phong phú, acid gallic có nhiều ứng dụng ngoài y học:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Thực phẩm:\u003C\u002Fstrong> Bổ sung vào thực phẩm chức năng, đồ uống chức năng, chất bảo quản chống oxy hóa cho thực phẩm dầu mỡ.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Mỹ phẩm:\u003C\u002Fstrong> Thành phần chống lão hóa trong kem dưỡng da, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22serum%22%7D}} nhờ khả năng trung hòa gốc tự do.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Sản xuất mực và thuốc nhuộm:\u003C\u002Fstrong> Dùng trong mực in đen cổ điển qua phản ứng tạo phức với ion sắt.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Vật liệu sinh học:\u003C\u002Fstrong> Đang được nghiên cứu làm nguyên liệu cho polymer chống vi khuẩn và vật liệu tái tạo sinh học.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Độc tính và an toàn sử dụng\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Acid gallic được đánh giá là an toàn trong liều lượng thường gặp qua thực phẩm và chiết xuất thảo dược. Tuy nhiên, nghiên cứu in vitro chỉ ra rằng liều rất cao có thể gây {{topic|%7B%22topic%22%3A%22stress%20oxy%20h%C3%B3a%22%7D}} ngược và tổn thương DNA. Vì vậy, cần đánh giá kỹ lưỡng liều lượng trong các ứng dụng y dược mới. Phân tích độc tính chi tiết có tại \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.sciencedirect.com\u002Fscience\u002Farticle\u002Fabs\u002Fpii\u002FS0278691518303241\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\">Toxicology Reports - Gallic Acid\u003C\u002Fa>.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>So sánh acid gallic với các polyphenol khác\u003C\u002Fh2>\n\u003Ctable border=\"1\" cellpadding=\"5\">\n\u003Cthead>\n\u003Ctr>\n\u003Cth>Hợp chất\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Đặc tính nổi bật\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Ứng dụng chính\u003C\u002Fth>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Fthead>\n\u003Ctbody>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Acid gallic\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Chống oxy hóa, kháng khuẩn\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Thực phẩm chức năng, mỹ phẩm\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Epigallocatechin gallate (EGCG)\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Chống oxy hóa mạnh, chống ung thư\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Trà xanh, chống lão hóa\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Resveratrol\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Chống viêm, bảo vệ tim mạch\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Rượu vang đỏ, thực phẩm chức năng\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Kết luận\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Acid gallic là một hợp chất phenolic tự nhiên đầy tiềm năng với nhiều ứng dụng y học và công nghiệp nhờ khả năng chống oxy hóa, chống viêm, kháng khuẩn và chống ung thư mạnh mẽ. Với nguồn gốc phong phú từ thực vật, đặc tính sinh học đa dạng và độ an toàn cao, acid gallic tiếp tục thu hút sự quan tâm của giới nghiên cứu và ngành công nghiệp trong phát triển sản phẩm bảo vệ sức khỏe và làm đẹp bền vững.\u003C\u002Fp>\u003C\u002Fdiv>\u003C\u002Fdiv>",{"id":14,"researcherId":11,"name":75,"imageUrl":76},"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[78,79,80,81,82,83,84,85,86,87],"tổn thương tế bào","benzen","polyphenol","acetone","chất chống oxy hóa","cytokine","gram âm","apoptosis","serum","stress oxy hóa",10,"PUBLISHED","2023-08-15T12:56:52.135+00:00","2026-08-29T01:08:14.266+00:00","2026-08-29T01:08:14.264+00:00",1518,[95,98,101,104,107,110,113,116,119,122],{"id":96,"title":97,"term":96,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"kaempferol","Kaempferol là gì? Các nghiên cứu khoa học về Kaempferol",{"id":99,"title":100,"term":99,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"quercetin","Quercetin là gì? Các bài nghiên cứu khoa học về Quercetin",{"id":102,"title":103,"term":102,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"phenolic","Phenolic là gì? Các nghiên cứu khoa học về Phenolic",{"id":105,"title":106,"term":105,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"bã đậu nành","Bã đậu nành là gì? Các công bố khoa học về Bã đậu nành",{"id":108,"title":109,"term":108,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"anthocyanin","Anthocyanin là gì? Các nghiên cứu khoa học về Anthocyanin",{"id":111,"title":112,"term":111,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"độc tính bán trường diễn","Độc tính bán trường diễn là gì? Các nghiên cứu khoa học",{"id":114,"title":115,"term":114,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"tnf α","Tnf-α là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Tnf-α",{"id":117,"title":118,"term":117,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"antibacterial","Antibacterial là gì? Các công bố khoa học về Antibacterial",{"id":120,"title":121,"term":120,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"nano bạc","Nano bạc là gì? Các bài nghiên cứu khoa học về Nano bạc",{"id":123,"title":124,"term":123,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"haematococcus pluvialis","Haematococcus pluvialis là gì? Nghiên cứu khoa học liên quan"]