[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_acetylcholinesterase{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_acetylcholinesterase":39},{"code":4,"data":5,"meta":18},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":37,"vietnamLatest":38},[],[8,23],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":15,"journalName":16,"vietnamJournal":17,"publishDate":18,"publishYear":18,"totalCitation":19,"url":20,"doi":21,"summary":22},"17a74e82-0a28-40d8-bff2-98bbfd52937e","Caffein ức chế acetylcholinesterase nhưng không ức chế butyrylcholinesterase","Caffeine Inhibits Acetylcholinesterase,  But Not Butyrylcholinesterase",[13,14],"Miroslav Pohanka","Petr Dobeš",2,"International Journal of Molecular Sciences",false,null,97,"https:\u002F\u002Fwww.mdpi.com\u002F1422-0067\u002F14\u002F5\u002F9873","10.3390\u002Fijms14059873","\u003Cp>Khảo sát tác dụng ức chế động học enzyme của hợp chất caffeine đối với các hệ thống dẫn truyền thần kinh cholinergic trong cơ thể. \u003Cb>Phương pháp thử nghiệm sinh hóa in vitro\u003C\u002Fb> định lượng hoạt độ thủy phân phân tử sinh học của enzyme \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">acetylcholinesterase\u003C\u002Fb> và butyrylcholinesterase. \u003Cb>Dữ liệu động học chỉ ra\u003C\u002Fb> caffeine ức chế có chọn lọc enzyme \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">acetylcholinesterase\u003C\u002Fb> mà không ảnh hưởng tới butyrylcholinesterase, gợi mở tiềm năng cải thiện suy giảm trí nhớ.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":24,"title":25,"originalTitle":26,"authorNames":27,"authorCount":31,"journalName":32,"vietnamJournal":17,"publishDate":18,"publishYear":18,"totalCitation":33,"url":34,"doi":35,"summary":36},"4404265f-e38c-4810-96b5-2a215661da27","Acetylcholinesterase cố định trên hạt từ tính để phát hiện thuốc trừ sâu: Ứng dụng trong phân tích dầu ô liu","Acetylcholinesterase Immobilized on Magnetic Beads for Pesticides Detection: Application to Olive Oil Analysis",[28,29,30],"Najwa Ben Oujji","Idriss Bakas","Georges Istamboulié",7,"Sensors",29,"https:\u002F\u002Fwww.mdpi.com\u002F1424-8220\u002F12\u002F6\u002F7893","10.3390\u002Fs120607893","\u003Cp>Phát triển cảm biến sinh học điện hóa dựa trên cơ chế bất hoạt enzyme phục vụ kiểm nghiệm tồn dư hóa chất bảo vệ thực vật trong dầu ô liu. \u003Cb>Quy trình cố định cộng hóa trị\u003C\u002Fb> gắn phân tử enzyme \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">acetylcholinesterase\u003C\u002Fb> lên bề mặt các hạt vi từ tính nhằm nhận diện nhanh độc tố lân hữu cơ. \u003Cb>Thử nghiệm đo dòng chỉ ra\u003C\u002Fb> biosensor sử dụng \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">acetylcholinesterase\u003C\u002Fb> đạt độ nhạy cao, cung cấp công cụ phân tích an toàn thực phẩm tiện lợi.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":40,"meta":18},{"id":41,"title":42,"description":43,"content":44,"term":41,"englishTitle":41,"synonyms":45,"definition":49,"discipline":50,"references":51,"faqs":73,"createUser":83,"publishUser":87,"keywords":91,"keywordCount":98,"enrichTopicLink":17,"status":99,"createTime":100,"updateTime":101,"publishTime":102,"linkEnrichedTime":103,"publicationScanTime":104,"contentErrorMessage":18,"viewCount":105,"relateTopics":106},"acetylcholinesterase","Acetylcholinesterase là gì? Cấu trúc không gian, cơ chế xúc tác và thuốc ức chế","Acetylcholinesterase xúc tác thủy phân acetylcholine với tốc độ khuếch tán giới hạn, là mục tiêu tác động của thuốc điều trị Alzheimer và các chất độc thần kinh organophosphate.","\u003Cp>Acetylcholinesterase (AChE) là một enzyme thủy phân thuộc họ serine hydrolase đóng vai trò sống còn trong hệ thần kinh của người và động vật. Enzyme này tập trung chủ yếu tại các khớp thần kinh cholinergic trong hệ thần kinh trung ương và khớp nối thần kinh - cơ ngoại biên, nơi nó chịu trách nhiệm chấm dứt sự dẫn truyền xung động thần kinh bằng cách phân giải chất dẫn truyền thần kinh acetylcholine.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Cơ chế xúc tác và tốc độ khuếch tán cực hạn\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Acetylcholinesterase là một trong những enzyme có tốc độ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22x%C3%BAc%20t%C3%A1c%20sinh%20h%E1%BB%8Dc%22%7D}} nhanh nhất từng được biết đến trong tự nhiên. Tốc độ chuyển hóa của enzyme đạt gần mức giới hạn khuếch tán vật lý của phân tử cơ chất, cho phép một phân tử {{topic|%7B%22topic%22%3A%22enzyme%20th%E1%BB%A7y%20ph%C3%A2n%22%7D}} tới hàng chục nghìn phân tử acetylcholine trong mỗi giây:\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">\\text{Acetylcholine} + H_2O \\rightarrow \\text{Choline} + \\text{Acetate}\u003C\u002Fscript>\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Phản ứng thủy phân này giải phóng choline tự do, giúp choline được tái hấp thu trở lại đầu tận cùng tiền synap để tổng hợp acetylcholine mới cho các chu kỳ dẫn truyền xung tiếp theo.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Cấu trúc tinh thể không gian và hẻm xúc tác sâu\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Theo công trình đột phá của Joel Sussman và cộng sự (1991) công bố trên tạp chí Science, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22c%E1%BA%A5u%20tr%C3%BAc%20tinh%20th%E1%BB%83%22%7D}} tia X của AChE đã hé lộ cấu tạo độc đáo của trung tâm hoạt động:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Hẻm xúc tác (Active-site Gorge):\u003C\u002Fstrong> Trung tâm hoạt động không nằm lộ trên bề mặt protein mà nằm sâu dưới đáy một khe hẹp có chiều sâu đáng kể, được bao bọc bởi các gốc acid amin thơm (như tryptophan, tyrosine và phenylalanine).\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Bộ ba xúc tác (Catalytic Triad):\u003C\u002Fstrong> Nằm ở đáy hẻm gồm ba acid amin Serine-Histidine-Glutamate phối hợp tạo nên phản ứng cắt đứt liên kết este của acetylcholine.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Vị trí ngoại vi (Peripheral Anionic Site - PAS):\u003C\u002Fstrong> Nằm ở miệng hẻm xúc tác, chịu trách nhiệm bẫy và dẫn hướng phân tử acetylcholine trượt nhanh xuống đáy rãnh phản ứng.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ctable>\n  \u003Cthead>\n    \u003Ctr>\n      \u003Cth>Khu vực cấu trúc\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Thành phần acid amin chính\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Chức năng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22sinh%20h%E1%BB%8Dc%20ph%C3%A2n%20t%E1%BB%AD%22%7D}}\u003C\u002Fth>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Fthead>\n  \u003Ctbody>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Đáy hẻm xúc tác\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Bộ ba Ser-His-Glu\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Thực hiện phản ứng cắt đứt liên kết este thủy phân\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Hệ thống vòng thơm\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Trp, Tyr, Phe xếp lớp\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Tương tác cation-pi giữ chặt đầu ammonium bậc bốn của choline\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Vùng ngoại vi (PAS)\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Trp286, Tyr72, Asp74\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Bẫy phân tử cơ chất và liên kết với các chất ức chế kích thước lớn\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Ý nghĩa dược lý học và ứng dụng y khoa\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Theo Silman và Sussman (2005) cùng Soreq và Seidman (2001), enzyme acetylcholinesterase là đích {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%C3%A1c%20%C4%91%E1%BB%99ng%20sinh%20h%E1%BB%8Dc%22%7D}} của nhiều nhóm hoạt chất quan trọng:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Thuốc ức chế AChE thuận nghịch điều trị Alzheimer:\u003C\u002Fstrong> Các thuốc như Donepezil, Rivastigmine và Galantamine ức chế có hồi phục enzyme AChE, làm tăng nồng độ acetylcholine tại synap não bộ, giúp cải thiện nhận thức và trí nhớ ở bệnh nhân Alzheimer giai đoạn nhẹ và vừa.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Điều trị bệnh nhược cơ (Myasthenia Gravis):\u003C\u002Fstrong> Pyridostigmine ức chế AChE ngoại vi giúp tăng cường lực co cơ tại tấm vận động thần kinh cơ.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Độc chất học và thuốc trừ sâu Phospho hữu cơ:\u003C\u002Fstrong> Các chất độc thần kinh (như Sarin, VX) và thuốc trừ sâu (như Chlorpyrifos, Malathion) tạo liên kết cộng hóa trị không thuận nghịch với Serine ở trung tâm hoạt động của AChE, làm ứ đọng acetylcholine dẫn đến co giật, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22suy%20h%C3%B4%20h%E1%BA%A5p%20c%E1%BA%A5p%22%7D}} và tử vong nếu không được giải độc kịp thời bằng Pralidoxime (2-PAM) và Atropine.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>",[46,47,48],"AChE","acetylcholine esterase","enzyme phân giải acetylcholine","Acetylcholinesterase (AChE) là một enzyme thủy phân serine protease chủ chốt tại các khớp thần kinh cholinergic và synap thần kinh-cơ, chịu trách nhiệm giáng hóa nhanh chóng chất dẫn truyền thần kinh acetylcholine thành choline và acetate.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[52,59,66],{"citationText":53,"title":54,"authors":55,"source":56,"year":57,"doi":58,"url":18},"Sussman, J. L., Harel, M., Frolow, F., Oefner, C., Goldman, A., Toker, L., & Silman, I. (1991). Atomic Structure of Acetylcholinesterase from Torpedo californica: A Prototypic Acetylcholine-Binding Protein. Science, 253(5022), 872-879.","Atomic Structure of Acetylcholinesterase from Torpedo californica: A Prototypic Acetylcholine-Binding Protein","Joel L. Sussman, Michal Harel, Felix Frolow, Christian Oefner, Adrian Goldman, Lilly Toker, Israel Silman","Science",1991,"10.1126\u002Fscience.1678899",{"citationText":60,"title":61,"authors":62,"source":63,"year":64,"doi":65,"url":18},"Silman, I., & Sussman, J. L. (2005). Acetylcholinesterase: ‘classical’ and ‘non-classical’ functions and pharmacology. Current Opinion in Pharmacology, 5(3), 293-302.","Acetylcholinesterase: ‘classical’ and ‘non-classical’ functions and pharmacology","Israel Silman, Joel L. Sussman","Current Opinion in Pharmacology",2005,"10.1016\u002Fj.coph.2005.01.014",{"citationText":67,"title":68,"authors":69,"source":70,"year":71,"doi":72,"url":18},"Soreq, H., & Seidman, S. (2001). Acetylcholinesterase — new roles for an old actor. Nature Reviews Neuroscience, 2(4), 294-302.","Acetylcholinesterase — new roles for an old actor","Hermona Soreq, Shai Seidman","Nature Reviews Neuroscience",2001,"10.1038\u002F35067589",[74,77,80],{"question":75,"answer":76},"Chức năng chính của enzyme Acetylcholinesterase là gì?","Chức năng chính là thủy phân nhanh chóng chất dẫn truyền thần kinh acetylcholine thành choline và acetate tại các khe synap thần kinh để kết thúc xung dẫn truyền thần kinh.",{"question":78,"answer":79},"Tại sao các thuốc điều trị Alzheimer lại nhắm vào ức chế Acetylcholinesterase?","Bệnh nhân Alzheimer bị thoái hóa các nơron cholinergic gây thiếu hụt acetylcholine. Thuốc ức chế AChE làm chậm quá trình phân giải chất dẫn truyền này, giúp duy trì nồng độ acetylcholine tối ưu cho hoạt động ghi nhớ của não bộ.",{"question":81,"answer":82},"Ngộ độc thuốc trừ sâu phospho hữu cơ gây hại cho hệ thần kinh thế nào?","Phospho hữu cơ ức chế không thuận nghịch enzyme AChE, khiến acetylcholine bị ứ đọng liên tục tại các thụ thể thần kinh, gây cơn bão cholinergic với biểu hiện co giật, tiết nhiều dịch đường thở và ngừng thở.",{"id":84,"researcherId":18,"name":85,"imageUrl":86},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",{"id":88,"researcherId":18,"name":89,"imageUrl":90},2633,"Hoài Đặng","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLVXVafUxrnnC_H60UeQdpLE3UgeKGCSesypz_6Vi59B-n9C41A=s96-c",[92,93,94,95,96,97],"xúc tác sinh học","enzyme thủy phân","cấu trúc tinh thể","sinh học phân tử","tác động sinh học","suy hô hấp cấp",6,"PUBLISHED","2025-05-24T10:07:39.791+00:00","2026-09-04T08:12:08.972+00:00","2025-05-26T02:35:10.579+00:00","2026-09-04T08:12:08.618+00:00","2026-09-04T07:25:32.619+00:00",449,[107,110,113,116,119,122,125,128,131,134],{"id":108,"title":109,"term":108,"englishTitle":18,"definition":18,"discipline":18,"disciplineCode":18,"disciplineLabel":18,"disciplineColor":18,"disciplineIcon":18},"hệ số dẫn nhiệt","Hệ số dẫn nhiệt là gì? Các công bố khoa học về Hệ số dẫn nhiệt",{"id":111,"title":112,"term":111,"englishTitle":18,"definition":18,"discipline":18,"disciplineCode":18,"disciplineLabel":18,"disciplineColor":18,"disciplineIcon":18},"hình thái","Hình thái là gì? Các công bố khoa học về Hình thái",{"id":114,"title":115,"term":114,"englishTitle":18,"definition":18,"discipline":18,"disciplineCode":18,"disciplineLabel":18,"disciplineColor":18,"disciplineIcon":18},"tán xạ","Tán xạ là gì? Các nghiên cứu khoa học về Tán xạ",{"id":117,"title":118,"term":117,"englishTitle":18,"definition":18,"discipline":18,"disciplineCode":18,"disciplineLabel":18,"disciplineColor":18,"disciplineIcon":18},"khối lượng phân tử","Khối lượng phân tử là gì? Các công bố khoa học về Khối lượng phân tử",{"id":120,"title":121,"term":120,"englishTitle":18,"definition":18,"discipline":18,"disciplineCode":18,"disciplineLabel":18,"disciplineColor":18,"disciplineIcon":18},"chuột cống trắng","Chuột cống trắng là gì? Các công bố khoa học về Chuột cống trắng",{"id":123,"title":124,"term":123,"englishTitle":18,"definition":18,"discipline":18,"disciplineCode":18,"disciplineLabel":18,"disciplineColor":18,"disciplineIcon":18},"phương pháp đồng kết tủa","Phương pháp đồng kết tủa là gì? Các nghiên cứu khoa học",{"id":126,"title":127,"term":126,"englishTitle":18,"definition":18,"discipline":18,"disciplineCode":18,"disciplineLabel":18,"disciplineColor":18,"disciplineIcon":18},"saccharomyces cerevisiae","Saccharomyces cerevisiae là gì? Các công bố khoa học về Saccharomyces cerevisiae",{"id":129,"title":130,"term":129,"englishTitle":18,"definition":18,"discipline":18,"disciplineCode":18,"disciplineLabel":18,"disciplineColor":18,"disciplineIcon":18},"vector chuyển gen","Vector chuyển gen là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":132,"title":133,"term":132,"englishTitle":18,"definition":18,"discipline":18,"disciplineCode":18,"disciplineLabel":18,"disciplineColor":18,"disciplineIcon":18},"hydrogen","Hydrogen là gì? Các công bố khoa học về Hydrogen",{"id":135,"title":136,"term":135,"englishTitle":18,"definition":18,"discipline":18,"disciplineCode":18,"disciplineLabel":18,"disciplineColor":18,"disciplineIcon":18},"genome","Genome là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Genome"]