[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_%CE%B2%20galactosidase{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_β galactosidase":55},{"code":4,"data":5,"meta":19},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":37,"vietnamLatest":54},[],[8,24],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":19,"totalCitation":20,"url":21,"doi":22,"summary":23},"a9b1a9d5-508e-4c32-aed4-f7bdfd86a78e","Khai thác tính đa dụng của giá thể amin hóa được hoạt hóa bằng glutaraldehyde để cố định β-galactosidase từ Aspergillus oryzae","Exploiting the Versatility of Aminated Supports Activated with Glutaraldehyde to Immobilize β-galactosidase from Aspergillus oryzae",[13,14,15],"Hadjer Zaak","Sara Peirce","Tiago Lima de Albuquerque",5,"Catalysts",false,null,55,"https:\u002F\u002Fwww.mdpi.com\u002F2073-4344\u002F7\u002F9\u002F250","10.3390\u002Fcatal7090250","\u003Cp>\u003Cb>Thực nghiệm cố định enzyme đồng hóa trị\u003C\u002Fb> khảo sát độ bền và hoạt tính xúc tác của enzyme \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">β galactosidase\u003C\u002Fb> từ \u003Ci>Aspergillus oryzae\u003C\u002Fi> trên giá mang agarose hoạt hóa bằng glutaraldehyde. Cố định ở pH 7 giúp tăng độ bền của chế phẩm sinh học lên 4–6 lần so với phương pháp trao đổi ion truyền thống. \u003Cb>Nghiên cứu xác lập điều kiện tối ưu\u003C\u002Fb> để ổn định cấu trúc \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">β galactosidase\u003C\u002Fb>, dù tốc độ gắn kết trực tiếp vẫn diễn ra tương đối chậm.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":25,"title":26,"originalTitle":19,"authorNames":27,"authorCount":31,"journalName":19,"vietnamJournal":18,"publishDate":32,"publishYear":33,"totalCitation":19,"url":34,"doi":35,"summary":36},"dacb6c54-3e67-444e-a769-0c7c02ea00c0","Synthesis of Galacto-oligosaccharides in Milk by Using Bifidobacterium bifidum β-galactosidases (Saphera 2600L and Nola Fit 5500) Immobilized on Chitosan Beads",[28,29,30],"Magdolna Bodnár","Erika Fazekas","Tibor Nagy",8,"2023-10-18",2023,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002F10.1007\u002Fs11947-023-03222-x","10.1007\u002Fs11947-023-03222-x","\u003Cp>\u003Cb>Thực nghiệm xúc tác sinh học trong sữa\u003C\u002Fb> ứng dụng enzyme \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">β galactosidase\u003C\u002Fb> tái tổ hợp từ \u003Ci>Bifidobacterium bifidum\u003C\u002Fi> cố định trên hạt chitosan để thủy phân lactose. Hệ enzyme cố định giúp tốc độ phản ứng vmax tăng từ 1 lên 4 mM\u002Fphút và tái sử dụng bền bỉ qua 15 chu kỳ với lượng lactose dư dưới 2 mg\u002FmL. Sản phẩm sữa thu được chứa tới 9% galacto-oligosaccharide. \u003Cb>Quy trình thể hiện hiệu quả thực tiễn cao\u003C\u002Fb> trong ứng dụng \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">β galactosidase\u003C\u002Fb> sản xuất sữa giàu prebiotic.\u003C\u002Fp>",[38],{"publicationId":39,"title":40,"originalTitle":19,"authorNames":41,"authorCount":45,"journalName":46,"vietnamJournal":47,"publishDate":48,"publishYear":49,"totalCitation":50,"url":51,"doi":52,"summary":53},"65c0c6a3-e867-4313-941a-657a1c4103c6","Tuyển chọn vi khuẩn Bacillus spp. sinh enzyme β-galactosidase và xác định điều kiện thích hợp cho quá trình lên men lactose",[42,43,44],"Lê Huỳnh Băng Nguyên","Nguyễn Như Quỳnh","Nguyễn Thị Hạnh",6,"Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp",true,"2024-11-14",2024,0,"https:\u002F\u002Fdthujs.vn\u002Findex.php\u002Fdthujs\u002Farticle\u002Fview\u002F1607","10.52714\u002Fdthu.13.8.2024.1351","\u003Cp>\u003Cb>Thực nghiệm sàng lọc vi sinh và lên men\u003C\u002Fb> đánh giá khả năng sinh enzyme \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">β galactosidase\u003C\u002Fb> từ 21 chủng vi khuẩn \u003Ci>Bacillus\u003C\u002Fi> spp. Sàng lọc trên cơ chất X-gal phát hiện 6 chủng hoạt tính, trong đó chủng \u003Ci>Bacillus licheniformis\u003C\u002Fi> B18 đạt hoạt tính cao nhất 533,08 U\u002FL ở 30°C và pH 7,0. \u003Cb>Nghiên cứu cung cấp nguồn giống vi sinh tiềm năng\u003C\u002Fb> để thu nhận enzyme \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">β galactosidase\u003C\u002Fb> phục vụ chế biến sữa, dù các yếu tố môi trường phụ trợ cần tiếp tục tối ưu hóa.\u003C\u002Fp>",[],{"code":4,"data":56,"meta":19},{"id":57,"title":58,"description":59,"content":60,"term":57,"englishTitle":19,"synonyms":19,"definition":19,"discipline":19,"references":19,"faqs":19,"createUser":61,"publishUser":19,"keywords":65,"keywordCount":75,"enrichTopicLink":47,"status":76,"createTime":77,"updateTime":78,"publishTime":19,"linkEnrichedTime":19,"publicationScanTime":79,"contentErrorMessage":19,"viewCount":80,"relateTopics":81},"β galactosidase","Β galactosidase là gì? Các nghiên cứu về Β galactosidase","Β-galactosidase là enzyme thủy phân liên kết β(1→4) trong lactose, giúp phân tách thành glucose và galactose, phổ biến ở vi khuẩn và sinh vật bậc cao. Nó được mã hóa bởi gen lacZ trong vi khuẩn E. coli và đóng vai trò quan trọng trong sinh học phân tử, công nghệ sinh học và công nghiệp thực phẩm.","\u003Cdiv>\u003Cdiv>\u003Ch2>Β-galactosidase là gì?\u003C\u002Fh2>\n\n\u003Cp>Β-galactosidase (hay beta-galactosidase) là một enzyme thuộc nhóm hydrolase, có chức năng xúc tác phản ứng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%E1%BB%A7y%20ph%C3%A2n%22%7D}} liên kết glycosidic β(1→4) giữa các phân tử monosaccharide. Ứng dụng phổ biến nhất là phân giải lactose — một loại đường đôi có trong sữa — thành hai đường đơn là glucose và galactose. Enzyme này hiện diện rộng rãi trong sinh vật sống, từ vi khuẩn đến động vật có vú, bao gồm cả con người.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cp>Trong {{topic|%7B%22topic%22%3A%22sinh%20h%E1%BB%8Dc%20ph%C3%A2n%20t%E1%BB%AD%22%7D}}, β-galactosidase được biết đến nhiều thông qua gen \u003Ccode>lacZ\u003C\u002Fcode> nằm trong operon lactose của vi khuẩn \u003Ci>Escherichia coli\u003C\u002Fi>. Đây là một hệ thống mô hình kinh điển giúp hiểu cơ chế điều hòa gen ở sinh vật nhân sơ. Đồng thời, enzyme này cũng là một công cụ quan trọng trong {{topic|%7B%22topic%22%3A%22k%E1%BB%B9%20thu%E1%BA%ADt%20di%20truy%E1%BB%81n%22%7D}} và công nghệ sinh học.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Chức năng và cơ chế hoạt động\u003C\u002Fh2>\n\n\u003Cp>Chức năng chính của β-galactosidase là thủy phân các disaccharide chứa galactose. Phản ứng thủy phân lactose được mô tả như sau:\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cp>\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">Lactose + H_2O \\xrightarrow{\\beta-galactosidase} Glucose + Galactose\u003C\u002Fscript>\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cp>Β-galactosidase thực hiện phản ứng này thông qua sự gắn kết đặc hiệu với lactose tại vùng hoạt động. Quá trình xảy ra theo hai giai đoạn: đầu tiên, enzyme hình thành liên kết cộng hóa trị tạm thời với galactose; sau đó nước thủy phân liên kết này để giải phóng galactose và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%C3%A1i%20t%E1%BA%A1o%22%7D}} enzyme tự do. Đây là một ví dụ điển hình của cơ chế \"ping-pong\" trong xúc tác enzyme.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cp>Ngoài ra, β-galactosidase còn có khả năng xúc tác phản ứng chuyển nhóm glycosyl (transglycosylation), tạo ra các oligosaccharide mới — một đặc điểm được khai thác trong công nghiệp thực phẩm để sản xuất {{topic|%7B%22topic%22%3A%22prebiotic%22%7D}} như galacto-oligosaccharides (GOS).\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Cấu trúc phân tử\u003C\u002Fh2>\n\n\u003Cp>Ở vi khuẩn E. coli, β-galactosidase được mã hóa bởi gen \u003Ccode>lacZ\u003C\u002Fcode> và là một protein dạng tetramer gồm bốn tiểu đơn vị giống hệt nhau, mỗi tiểu đơn vị có {{topic|%7B%22topic%22%3A%22kh%E1%BB%91i%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng%22%7D}} khoảng 116 kDa. Cấu trúc ba chiều của enzyme đã được xác định bằng tinh thể học tia X, với dữ liệu có thể truy cập tại \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.rcsb.org\u002Fstructure\u002F1DP0\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\">RCSB Protein Data Bank (PDB ID: 1DP0)\u003C\u002Fa>.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cp>Mỗi tiểu đơn vị gồm nhiều vùng chức năng: vùng gắn cơ chất, vùng xúc tác, vùng tương tác với các tiểu đơn vị khác, và vùng giúp enzyme ổn định trong môi trường {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%E1%BA%BF%20b%C3%A0o%22%7D}}. Cấu trúc này tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt tính enzyme và tính bền vững sinh học cao trong môi trường tế bào vi khuẩn.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Điều hòa gen lacZ và hệ thống operon lactose\u003C\u002Fh2>\n\n\u003Cp>Hệ điều hòa operon lactose là một mô hình kinh điển để nghiên cứu cơ chế điều hòa {{topic|%7B%22topic%22%3A%22phi%C3%AAn%20m%C3%A3%22%7D}} ở vi khuẩn. Gen \u003Ccode>lacZ\u003C\u002Fcode> là một trong ba gen cấu trúc (cùng với \u003Ccode>lacY\u003C\u002Fcode> và \u003Ccode>lacA\u003C\u002Fcode>) trong operon này, tất cả được điều khiển bởi cùng một promoter.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cp>Trong điều kiện không có lactose, protein ức chế LacI gắn vào vùng operator, ngăn không cho RNA polymerase phiên mã gen \u003Ccode>lacZ\u003C\u002Fcode>. Khi lactose hoặc isopropyl β-D-1-thiogalactopyranoside (IPTG, một chất tương tự lactose) hiện diện, nó gắn vào LacI và làm thay đổi cấu hình không gian, khiến LacI rời khỏi DNA và cho phép phiên mã xảy ra.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cp>Đặc biệt, trong điều kiện có glucose, hệ thống catabolite repression sẽ ức chế operon lactose thông qua mức AMP vòng thấp, làm giảm hoạt tính của phức hợp CAP-cAMP và hạn chế phiên mã gen \u003Ccode>lacZ\u003C\u002Fcode>. Cơ chế này đảm bảo vi khuẩn ưu tiên sử dụng glucose — nguồn năng lượng dễ hấp thu hơn lactose.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Ứng dụng trong khoa học và công nghệ\u003C\u002Fh2>\n\n\u003Ch3>1. Chỉ thị gen trong kỹ thuật di truyền\u003C\u002Fh3>\n\n\u003Cp>Gen \u003Ccode>lacZ\u003C\u002Fcode> được dùng làm chỉ thị (reporter gene) để kiểm tra sự biểu hiện gen hoặc xác nhận tái tổ hợp {{topic|%7B%22topic%22%3A%22plasmid%22%7D}}. Phản ứng giữa β-galactosidase và cơ chất tổng hợp X-gal tạo sản phẩm màu xanh lam, cho phép xác định trực quan vi khuẩn có chứa plasmid tái tổ hợp hay không.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cp>Phương pháp \"blue-white screening\" này rất phổ biến trong các phòng thí nghiệm {{topic|%7B%22topic%22%3A%22sinh%20h%E1%BB%8Dc%20ph%C3%A2n%20t%E1%BB%AD%22%7D}}. Thông tin chi tiết có thể tham khảo tại \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.neb.com\u002Fprotocols\u002F2012\u002F12\u002F07\u002Fblue-white-screening-protocol\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\">New England Biolabs: Blue-White Screening Protocol\u003C\u002Fa>.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch3>2. Sản xuất thực phẩm không lactose\u003C\u002Fh3>\n\n\u003Cp>Β-galactosidase thương mại được chiết xuất từ các vi sinh vật như \u003Ci>Aspergillus oryzae\u003C\u002Fi> hoặc \u003Ci>Kluyveromyces lactis\u003C\u002Fi>. Enzyme này được sử dụng để thủy phân lactose trong sữa và các sản phẩm từ sữa, giúp tạo ra thực phẩm phù hợp với người không dung nạp lactose. Một số sản phẩm enzyme phổ biến được cung cấp bởi \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.sigmaaldrich.com\u002FUS\u002Fen\u002Fproduct\u002Fsigma\u002Fg5160\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\">Sigma-Aldrich\u003C\u002Fa> và \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.megazyme.com\u002Fbeta-galactosidase-enzyme-assay-kit\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\">Megazyme\u003C\u002Fa>.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch3>3. Nghiên cứu quá trình lão hóa tế bào\u003C\u002Fh3>\n\n\u003Cp>SA-β-gal (senescence-associated β-galactosidase) là một chỉ thị sinh học phổ biến dùng để xác định tế bào già hóa trong nghiên cứu ung thư và lão hóa. Hoạt tính SA-β-gal cao hơn ở pH 6.0 và chỉ xuất hiện ở tế bào đã bước vào trạng thái không phân chia. Các kit phát hiện SA-β-gal như của \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.rndsystems.com\u002Fresources\u002Farticles\u002Fsenescence-associated-beta-galactosidase-assay\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\">R&amp;D Systems\u003C\u002Fa> được dùng rộng rãi trong nghiên cứu.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Các loại β-galactosidase từ sinh vật khác nhau\u003C\u002Fh2>\n\n\u003Cp>Không phải tất cả β-galactosidase đều giống nhau. Enzyme từ vi khuẩn, nấm men, và nấm mốc khác nhau về tối ưu pH, nhiệt độ hoạt động, và độ bền sinh học. Ví dụ:\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>E. coli:\u003C\u002Fstrong> Hoạt động tối ưu ở pH ~7.0, dùng trong sinh học phân tử.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Kluyveromyces lactis:\u003C\u002Fstrong> Hoạt động tốt ở pH trung tính đến hơi acid, phù hợp cho sữa.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Aspergillus oryzae:\u003C\u002Fstrong> Bền ở pH acid, dùng trong sản phẩm từ sữa lên men.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Cp>Việc lựa chọn nguồn β-galactosidase phụ thuộc vào mục đích sử dụng: trong nghiên cứu, trong công nghiệp chế biến thực phẩm, hay trong ứng dụng y học.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Liên kết tham khảo\u003C\u002Fh2>\n\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.ncbi.nlm.nih.gov\u002Fgene\u002F945006\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\">NCBI Gene: lacZ (E. coli)\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.rcsb.org\u002Fstructure\u002F1DP0\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\">RCSB Protein Data Bank: Structure of β-galactosidase\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.rndsystems.com\u002Fresources\u002Farticles\u002Fsenescence-associated-beta-galactosidase-assay\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\">R&amp;D Systems: SA-β-gal Assay\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.sigmaaldrich.com\u002FUS\u002Fen\u002Fproduct\u002Fsigma\u002Fg5160\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\">Sigma-Aldrich: β-galactosidase enzyme\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.megazyme.com\u002Fbeta-galactosidase-enzyme-assay-kit\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\">Megazyme: β-galactosidase Assay Kit\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\u003C\u002Fdiv>\u003C\u002Fdiv>",{"id":62,"researcherId":19,"name":63,"imageUrl":64},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[66,67,68,69,70,71,72,73,74,67],"thủy phân","sinh học phân tử","kỹ thuật di truyền","tái tạo","prebiotic","khối lượng","tế bào","phiên mã","plasmid",10,"PUBLISHED","2025-01-12T14:41:03.410+00:00","2026-08-29T02:05:55.035+00:00","2026-08-29T02:05:55.032+00:00",1455,[82,85,88,91,94,97,100,103,106,109],{"id":83,"title":84,"term":83,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"simulink","Simulink là gì? Các công bố khoa học về Simulink",{"id":86,"title":87,"term":86,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"hydroxy","Hydroxy là gì? Các công bố khoa học về Hydroxy",{"id":89,"title":90,"term":89,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"khối lượng phân tử","Khối lượng phân tử là gì? Các công bố khoa học về Khối lượng phân tử",{"id":92,"title":93,"term":92,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"protein tái tổ hợp","Protein tái tổ hợp là gì? Các công bố khoa học về Protein tái tổ hợp",{"id":95,"title":96,"term":95,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"ester hóa","Ester hóa là gì? Các công bố khoa học về Ester hóa",{"id":98,"title":99,"term":98,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"bacteria","Bacteria là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Bacteria",{"id":101,"title":102,"term":101,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"phenolic","Phenolic là gì? Các nghiên cứu khoa học về Phenolic",{"id":104,"title":105,"term":104,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"chuột cống trắng","Chuột cống trắng là gì? Các công bố khoa học về Chuột cống trắng",{"id":107,"title":108,"term":107,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"cơ chế bệnh sinh","Cơ chế bệnh sinh là gì? Các nghiên cứu khoa học về Cơ chế bệnh sinh",{"id":110,"title":111,"term":110,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"saccharomyces cerevisiae","Saccharomyces cerevisiae là gì? Các công bố khoa học về Saccharomyces cerevisiae"]