[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_%C4%91i%E1%BB%81u%20tra%20vi%C3%AAn{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_%C4%91i%E1%BB%81u%20tra%20vi%C3%AAn":27},{"code":4,"data":5,"meta":21},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":25,"vietnamLatest":26},[],[8],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":21,"url":22,"doi":23,"summary":24},"e914c582-2294-45af-ac76-6264be50016f","Cách này hay cách khác? Quan niệm của các điều tra viên hình sự về việc tiết lộ chứng cứ trong các cuộc thẩm vấn nghi phạm tại Anh và xứ Wales","One Way or Another? Criminal Investigators’ Beliefs Regarding the Disclosure of Evidence in Interviews with Suspects in England and Wales",[13,14,15],"Dave Walsh","Becky Milne","Ray Bull",3,"Journal of Police and Criminal Psychology",false,"2015-07-11",2015,null,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs11896-015-9174-5","10.1007\u002Fs11896-015-9174-5","\u003Cp>Khảo sát quan điểm thực hành và thời điểm công bố chứng cứ của lực lượng cảnh sát khi tiến hành phỏng vấn nghi can tại Anh và xứ Wales. \u003Cb>Phương pháp nghiên cứu tư pháp thực nghiệm\u003C\u002Fb> phân tích nhận thức nghiệp vụ của lực lượng \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">điều tra viên\u003C\u002Fb> hình sự về hiệu quả thu thập lời khai. \u003Cb>Kết quả nghiên cứu chỉ ra\u003C\u002Fb> sự đa dạng trong chiến thuật bộc lộ tài liệu chứng cứ mà các \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">điều tra viên\u003C\u002Fb> lựa chọn nhằm hạn chế nguy cơ cung cấp thông tin sai lệch.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":28,"meta":21},{"id":29,"title":30,"description":31,"content":32,"term":29,"englishTitle":33,"synonyms":34,"definition":37,"discipline":38,"references":39,"faqs":59,"createUser":69,"publishUser":21,"keywords":73,"keywordCount":86,"enrichTopicLink":87,"status":88,"createTime":89,"updateTime":90,"publishTime":21,"linkEnrichedTime":91,"publicationScanTime":92,"contentErrorMessage":21,"viewCount":93,"wikidataId":21,"relateTopics":94},"điều tra viên","Điều tra viên: Kỹ năng điều tra tư pháp, phỏng vấn nhân chứng và thu thập chứng cứ","Điều tra viên là chức danh tư pháp chuyên trách phát hiện xác minh thu thập chứng cứ làm sáng tỏ vụ án hình sự.","\u003Cp>Điều tra viên là người có thẩm quyền tư pháp thuộc cơ quan điều tra, được bổ nhiệm để thực hiện nhiệm vụ khám nghiệm hiện trường, thu thập và bảo quản chứng cứ, thẩm vấn người tham gia tố tụng nhằm làm sáng tỏ sự thật khách quan của vụ án hình sự theo đúng trình tự tố tụng luật định. Hoạt động của điều tra viên đòi hỏi sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa kiến thức pháp lý vững chắc, tư duy phân tích logic và kỹ năng tâm lý học thực nghiệm chuyên sâu.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Quy trình điều tra hiện trường và chuỗi bảo quản chứng cứ\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Để đảm bảo {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BB%A9ng%20c%E1%BB%A9%22%7D}} có giá trị {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ph%C3%A1p%20l%C3%BD%22%7D}} tuyệt đối trước {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BB%99i%20%C4%91%E1%BB%93ng%22%7D}} xét xử tại {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%C3%B2a%20%C3%A1n%22%7D}}:\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable>\n  \u003Cthead>\n    \u003Ctr>\n      \u003Cth>Giai đoạn {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C4%91i%E1%BB%81u%20tra%22%7D}}\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Nhiệm vụ trọng tâm\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Yêu cầu nghiệp vụ bắt buộc\u003C\u002Fth>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Fthead>\n  \u003Ctbody>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Khám {{topic|%7B%22topic%22%3A%22nghi%E1%BB%87m%22%7D}} hiện trường\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Phong tỏa, ghi hình, vẽ sơ đồ và thu lượm dấu vết {{topic|%7B%22topic%22%3A%22sinh%20h%E1%BB%8Dc%22%7D}} vật lý\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Tránh làm xáo trộn hoặc làm nhiễm bẩn các mẫu ADN, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22d%E1%BA%A5u%20v%C3%A2n%20tay%22%7D}}\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Bảo quản và chuyển giao\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Đóng gói, niêm phong theo {{topic|%7B%22topic%22%3A%22quy%20chu%E1%BA%A9n%22%7D}} và thiết lập biên bản bàn giao\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Duy trì chuỗi bảo quản liên tục không bị đứt đoạn\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Giám định tư pháp\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Gửi mẫu vật đến phòng thí nghiệm khoa học hình sự chuyên biệt\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Có kết luận khoa học độc lập của chuyên gia giám định viên\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Kỹ thuật phỏng vấn điều tra nhận thức và mô hình PEACE\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Theo công trình năm 2007 của Milne và Bull trong chuyên khảo John Wiley &amp; Sons, hoạt động thẩm vấn hiện đại đã chuyển từ mô hình thẩm vấn bức cung ép cung sang mô hình phỏng vấn thu thập thông tin khoa học PEACE:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>P - Planning and Preparation:\u003C\u002Fstrong> Lập kế hoạch kỹ lưỡng, nắm vững hồ sơ chứng cứ và các mục tiêu cụ thể cần làm rõ.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>E - Engage and Explain:\u003C\u002Fstrong> Thiết lập mối quan hệ hợp tác giao tiếp cởi mở và giải thích rõ quyền hạn pháp lý cho người được hỏi.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>A - Account:\u003C\u002Fstrong> Áp dụng kỹ thuật phỏng vấn {{topic|%7B%22topic%22%3A%22nh%E1%BA%ADn%20th%E1%BB%A9c%22%7D}} để khơi gợi trí nhớ của nhân chứng hoặc bị can một cách tự nhiên mà không định hướng mớm cung.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>C - Closure:\u003C\u002Fstrong> Tóm tắt lại nội dung lời khai, xác nhận tính chính xác và kết thúc buổi làm việc một cách chuyên nghiệp.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>E - Evaluation:\u003C\u002Fstrong> Đánh giá thông tin thu được {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C4%91%E1%BB%91i%20chi%E1%BA%BFu%22%7D}} với các chứng cứ vật chất khác để xác định phương hướng điều tra tiếp theo.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Nghiên cứu thực nghiệm về kỹ năng phỏng vấn nghi can\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Trong nghiên cứu năm 2015 trên tạp chí Psychology, Crime &amp; Law, Walsh và Bull đã {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BB%A9ng%20minh%22%7D}} rằng các điều tra viên được đào tạo bài bản về kỹ năng bộc lộ chứng cứ chiến lược có khả năng phát hiện lời khai gian dối và thu được thông tin trung thực cao hơn hẳn so với phong cách đối đầu truyền thống. Cùng với nghiên cứu thực địa năm 1996 của Clifford và George trên cùng tạp chí, việc áp dụng phỏng vấn nhận thức giúp gia tăng lượng thông tin chính xác từ nạn nhân và nhân chứng mà không làm gia tăng các chi tiết sai lệch.\u003C\u002Fp>","Criminal Investigator",[35,36],"cán bộ điều tra","thẩm vấn viên tư pháp","Điều tra viên là người có thẩm quyền tư pháp thuộc cơ quan điều tra, được bổ nhiệm để thực hiện nhiệm vụ khám nghiệm hiện trường, thu thập và bảo quản chứng cứ, thẩm vấn người tham gia tố tụng nhằm làm sáng tỏ sự thật khách quan của vụ án hình sự theo đúng trình tự tố tụng luật định.","SOCIAL_SCIENCES",[40,47,53],{"citationText":41,"title":42,"authors":43,"source":44,"year":45,"doi":46,"url":21},"Milne, R., & Bull, R. (2007). Investigative Interviewing: The Role of Research. In Forensic Psychology (pp. 67-92). John Wiley & Sons.","Investigative Interviewing: The Role of Research","Milne, R.; Bull, R.","Forensic Psychology",2007,"10.1002\u002F9780470713068.ch4",{"citationText":48,"title":49,"authors":50,"source":51,"year":20,"doi":52,"url":21},"Walsh, D., & Bull, R. (2015). Interviewing suspects: examining the association between skills, questioning, evidence disclosure, and interview outcomes. Psychology, Crime & Law, 21(7), 661-680.","Interviewing suspects: examining the association between skills, questioning, evidence disclosure, and interview outcomes","Walsh, D.; Bull, R.","Psychology, Crime & Law","10.1080\u002F1068316x.2015.1028544",{"citationText":54,"title":55,"authors":56,"source":51,"year":57,"doi":58,"url":21},"Clifford, B. R., & George, R. (1996). A Field evaluation of training in three methods of witness\u002Fvictim investigative interviewing. Psychology, Crime & Law, 2(3), 231-248.","A Field evaluation of training in three methods of witness\u002Fvictim investigative interviewing","Clifford, B. R.; George, R.",1996,"10.1080\u002F10683169608409780",[60,63,66],{"question":61,"answer":62},"Mô hình phỏng vấn điều tra PEACE gồm những bước nào?","Bao gồm Chuẩn bị và lập kế hoạch, Thiết lập mối quan hệ và giải thích, Khơi gợi lời kể, Đóng cuộc phỏng vấn và Đánh giá kết quả.",{"question":64,"answer":65},"Chuỗi bảo quản chứng cứ Chain of Custody có ý nghĩa gì?","Ghi nhận liên tục và minh bạch quá trình thu giữ, niêm phong, vận chuyển và giám định đồ vật chứng cứ để bảo đảm giá trị chứng minh trước tòa án.",{"question":67,"answer":68},"Các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp cốt lõi của điều tra viên là gì?","Tôn trọng sự thật khách quan, suy đoán vô tội, không bức cung nhục hình và tuân thủ nghiêm ngặt các quyền con người theo pháp luật.",{"id":70,"researcherId":21,"name":71,"imageUrl":72},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[74,75,76,77,78,79,80,81,82,83,84,85],"chứng cứ","pháp lý","hội đồng","tòa án","điều tra","nghiệm","sinh học","dấu vân tay","quy chuẩn","nhận thức","đối chiếu","chứng minh",12,true,"PUBLISHED","2023-09-25T02:51:57.808+00:00","2026-09-04T08:12:14.646+00:00","2026-09-04T08:12:14.208+00:00","2026-09-04T07:25:29.881+00:00",450,[95,98,101,104,107,110,113,116,119,122],{"id":96,"title":97,"term":96,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"năng lực mô hình hóa toán học","Năng lực mô hình hóa toán học là gì? Các nghiên cứu khoa học",{"id":99,"title":100,"term":99,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"hứng thú học tập","Hứng thú học tập là gì? Các công bố khoa học về Hứng thú học tập",{"id":102,"title":103,"term":102,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"chuỗi markov","Chuỗi markov là gì? Các công bố khoa học về Chuỗi markov",{"id":105,"title":106,"term":105,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"hoạt động học tập","Hoạt động học tập là gì? Các nghiên cứu về Hoạt động học tập",{"id":108,"title":109,"term":108,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"toán cao cấp","Toán cao cấp là gì? Các nghiên cứu khoa học về Toán cao cấp",{"id":111,"title":112,"term":111,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"docking phân tử","Docking phân tử là gì? Các công bố khoa học về Docking phân tử",{"id":114,"title":115,"term":114,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"truyện thơ","Truyện thơ là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":117,"title":118,"term":117,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"plasma","Plasma là gì? Các công bố khoa học về Plasma",{"id":120,"title":121,"term":120,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"hydroxy","Hydroxy là gì? Các công bố khoa học về Hydroxy",{"id":123,"title":124,"term":123,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"nguyên tử hydro","Nguyên tử hydro là gì? Các công bố khoa học về Nguyên tử hydro"]