[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_%C4%91a%20vi%20ch%E1%BA%A5t%20dinh%20d%C6%B0%E1%BB%A1ng{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_đa vi chất dinh dưỡng":36},{"code":4,"data":5,"meta":12},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":35},[],[],[9,25],{"publicationId":10,"title":11,"originalTitle":12,"authorNames":13,"authorCount":17,"journalName":18,"vietnamJournal":19,"publishDate":20,"publishYear":21,"totalCitation":12,"url":22,"doi":23,"summary":24},"83faeb0f-48fe-4f37-b621-8ca58172531e","HIỆU QUẢ BỔ SUNG ĐA VI CHẤT LÊN THỂ LỰC CỦA NỮ VỊ THÀNH NIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MIỀN NÚI TỈNH THANH HÓA NĂM 2019 - 2020",null,[14,15,16],"Lưu Kim Lệ Hằng","Nguyễn Xuân Hiệp","Trần Thúy Nga",4,"Tạp chí Dinh dưỡng và Thực phẩm",true,"2021-10-25",2021,"https:\u002F\u002Ftapchidinhduongthucpham.org.vn\u002Findex.php\u002Fjfns\u002Farticle\u002Fview\u002F37","10.56283\u002F1859-0381\u002F37","\u003Cp>\u003Cb>Nghiên cứu can thiệp mù đôi đối chứng\u003C\u002Fb> trên 240 nữ sinh trường trung học vùng cao tỉnh Thanh Hóa đánh giá dinh dưỡng học đường. Việc dùng viên \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">đa vi chất dinh dưỡng\u003C\u002Fb> chứa 23 vi chất theo chuẩn \u003Ci>WHO\u003C\u002Fi> trong 9 tháng \u003Cb>giúp tỷ lệ thể lực tốt tăng gấp ba lần\u003C\u002Fb> và giảm 53,6% mức thể lực chưa đạt. Bằng chứng ủng hộ mở rộng bữa ăn học đường cho học sinh khó khăn, dù ngân sách phân phối cần đảm bảo.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":26,"title":27,"originalTitle":12,"authorNames":28,"authorCount":17,"journalName":18,"vietnamJournal":19,"publishDate":31,"publishYear":32,"totalCitation":12,"url":33,"doi":12,"summary":34},"42993f7a-c76a-40cb-806e-853ea772e6cf","HIỆU QUẢ BỔ SUNG HEBI MAM HOẶC ĐA VI CHẤT DINH DƯỠNG ĐỂ CẢI THIỆN TÌNH TRẠNG THIẾU MÁU CỦA PHỤ NỮ CÓ THAI",[29,16,30],"Nguyễn Đăng Trường","Bùi Thị Nhung","2016-10-30",2016,"https:\u002F\u002Ftapchidinhduongthucpham.org.vn\u002Findex.php\u002Fjfns\u002Farticle\u002Fview\u002F664","\u003Cp>\u003Cb>Thử nghiệm can thiệp ngẫu nhiên\u003C\u002Fb> trên 398 thai phụ tại An Lão, Hải Phòng đánh giá kiểm soát thiếu máu thai kỳ. Bổ sung \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">đa vi chất dinh dưỡng\u003C\u002Fb> hoặc sản phẩm \u003Ci>Hebi-Mam\u003C\u002Fi> chứa 21 vi chất \u003Cb>giúp tăng hemoglobin trung bình thêm 2,7 đến 3,1 g\u002Fl\u003C\u002Fb> ở tuần thai 36 tương đương phác đồ chuẩn. Kết quả cung cấp giải pháp dinh dưỡng khả thi cho phụ nữ mang thai, dù việc giám sát tuân thủ phác đồ vẫn rất cần thiết.\u003C\u002Fp>",[],{"code":4,"data":37,"meta":12},{"id":38,"title":39,"description":40,"content":41,"term":42,"englishTitle":43,"synonyms":44,"definition":49,"discipline":50,"references":51,"faqs":73,"createUser":83,"publishUser":12,"keywords":87,"keywordCount":94,"enrichTopicLink":95,"status":96,"createTime":97,"updateTime":98,"publishTime":12,"linkEnrichedTime":99,"publicationScanTime":100,"contentErrorMessage":12,"viewCount":101,"relateTopics":102},"đa vi chất dinh dưỡng","Đa vi chất dinh dưỡng là gì? Ý nghĩa và ứng dụng chuyên sâu","Tìm hiểu Đa vi chất dinh dưỡng (multiple micronutrients): định nghĩa khoa học chuẩn mực, cơ chế vận hành, các thông số thực nghiệm và ứng dụng chuyên sâu.","\u003Cp>\u003Cstrong>Đa vi chất dinh dưỡng\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>multiple micronutrients\u003C\u002Fem>) là tập hợp các vitamin và khoáng chất thiết yếu mà cơ thể sinh vật chỉ cần một lượng rất nhỏ hàng ngày nhưng giữ vai trò xúc tác sinh hóa sống còn trong quá trình trao đổi chất, tăng trưởng thể chất, miễn dịch và phát triển thần kinh.\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Phân loại các vi chất dinh dưỡng thiết yếu\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Cơ thể con người không thể tự tổng hợp phần lớn các vi chất dinh dưỡng mà bắt buộc phải hấp thu thông qua chế độ ăn uống hàng ngày. Các vi chất được phân chia thành hai nhóm chính:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Các vitamin thiết yếu (Vitamins):\u003C\u002Fstrong>\n  \u003Cul>\n    \u003Cli>\u003Cem>Vitamin tan trong dầu (A, D, E, K):\u003C\u002Fem> Tích lũy trong mô mỡ và gan. Vitamin A cần thiết cho thị giác võng mạc và tính toàn vẹn biểu mô; vitamin D duy trì cân bằng canxi-photpho và khoáng hóa xương; vitamin E bảo vệ màng tế bào khỏi phản ứng peroxy hóa lipid; vitamin K là cofactor của enzym carboxylase hoạt hóa các yếu tố đông máu II, VII, IX, X.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cem>Vitamin tan trong nước (nhóm B và C):\u003C\u002Fem> Hoạt động như các coenzym tham gia {{topic|%7B%22topic%22%3A%22chuy%E1%BB%83n%20h%C3%B3a%20n%C4%83ng%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng%22%7D}} ATP. Thiamine (B1), riboflavin (B2), niacin (B3), pyridoxine (B6), folate (B9) và cobalamin (B12) tham gia tổng hợp nucleotide DNA, myelin hóa dây thần kinh và tạo máu; vitamin C khử gốc tự do và kích hoạt sinh tổng hợp collagen.\u003C\u002Fli>\n  \u003C\u002Ful>\n\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Các khoáng chất và nguyên tố vi lượng (Essential Minerals &amp; Trace Elements):\u003C\u002Fstrong>\n  \u003Cul>\n    \u003Cli>\u003Cem>Sắt (Iron - Fe):\u003C\u002Fem> Cấu thành nhân heme của hemoglobin và myoglobin vận chuyển oxy mô, tham gia chuỗi truyền điện tử ty thể.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cem>Kẽm (Zinc - Zn):\u003C\u002Fem> Thành phần cấu trúc của hơn 300 metalloenzyme và protein ngón tay kẽm điều hòa sao chép gen và phân bào miễn dịch.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cem>Iốt (Iodine - I):\u003C\u002Fem> Nguyên liệu bắt buộc để tuyến giáp tổng hợp hormone thyroxine (T4) và triiodothyronine (T3) chi phối chuyển hóa cơ bản và phát triển trí não bào thai.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cem>Selen (Selenium - Se):\u003C\u002Fem> Thành phần selenocysteine trong enzym chống oxy hóa then chốt {{topic|%7B%22topic%22%3A%22glutathione%20peroxidase%22%7D}} (GPx).\u003C\u002Fli>\n  \u003C\u002Ful>\n\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Hậu quả sức khỏe cộng đồng của \"Nạn đói tiềm ẩn\" (Hidden Hunger)\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Thiếu hụt vi chất dinh dưỡng thường diễn ra âm thầm không có {{topic|%7B%22topic%22%3A%22tri%E1%BB%87u%20ch%E1%BB%A9ng%20l%C3%A2m%20s%C3%A0ng%22%7D}} rầm rộ ban đầu, được Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) gọi là \"nạn đói tiềm ẩn\", ảnh hưởng đến hơn 2 tỷ người trên toàn cầu:\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable>\n\u003Cthead>\n\u003Ctr>\n\u003Cth>Vi chất thiếu hụt\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Triệu chứng lâm sàng sớm\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Hậu quả bệnh lý lâu dài nghiêm trọng\u003C\u002Fth>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Fthead>\n\u003Ctbody>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Sắt (Fe)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Mệt mỏi, xanh xao, tim đập nhanh khi gắng sức, kém tập trung.\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ, giảm miễn dịch, tăng nguy cơ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22b%C4%83ng%20huy%E1%BA%BFt%20sau%20sinh%22%7D}} và tử vong chu sinh ở sản phụ.\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Iốt (I)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Bướu cổ đơn thuần, mệt mỏi, tăng cân, sợ lạnh do suy giáp nhẹ.\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Bệnh đần độn (Cretinism) bẩm sinh, tổn thương vĩnh viễn {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BB%87%20th%E1%BA%A7n%20kinh%20trung%20%C6%B0%C6%A1ng%22%7D}}, tụt giảm chỉ số IQ từ 10-15 điểm ở trẻ em.\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Kẽm (Zn)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Chán ăn, giảm vị giác, viêm da quanh các hốc tự nhiên.\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Trẻ chậm phát triển chiều cao (thấp còi stunting), tiêu chảy kéo dài, tăng nguy cơ tử vong do nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới.\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Vitamin A\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Quáng gà khi trời chập tối, khô kết mạc, vệt Bitot.\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Khô loét giác mạc gây mù lòa vĩnh viễn ở trẻ nhỏ, suy giảm miễn dịch nghiêm trọng làm tăng tỷ lệ tử vong do sởi và tiêu chảy.\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Folate (B9)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Thiếu máu hồng cầu to, viêm đỏ bóng lưỡi.\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Dị tật ống thần kinh thai nhi (nứt đốt sống spina bifida, vô não anencephaly) khi mẹ thiếu hụt trước và trong giai đoạn sớm thai kỳ.\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Chiến lược can thiệp đa vi chất trong y tế công cộng\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Để giải quyết gánh nặng thiếu vi chất trên diện rộng, các tổ chức y tế quốc tế triển khai các can thiệp đồng bộ:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Viên bổ sung đa vi chất cho phụ nữ mang thai (MMS):\u003C\u002Fstrong> Công thức MMS chuẩn của Liên Hợp Quốc (UNIMMAP) chứa 15 vi chất thiết yếu với liều lượng tối ưu. Nhiều nghiên cứu {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%E1%BB%AD%20nghi%E1%BB%87m%20l%C3%A2m%20s%C3%A0ng%20ng%E1%BA%ABu%20nhi%C3%AAn%22%7D}} chứng minh MMS vượt trội so với phác đồ bổ sung sắt-axit folic đơn thuần trong việc giảm tỷ lệ trẻ sinh non, trẻ nhẹ cân dưới 2500g và tử vong sơ sinh.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Tăng cường vi chất vào thực phẩm thiết yếu (Food Fortification):\u003C\u002Fstrong> Bắt buộc trộn muối iốt, vi chất sắt và kẽm vào bột mì, vitamin A vào dầu ăn thương mại giúp bảo vệ toàn bộ dân số với chi phí kinh tế cực kỳ thấp.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Đa dạng hóa chế độ ăn uống:\u003C\u002Fstrong> Khuyến khích bữa ăn gia đình cân đối nhiều nhóm thực phẩm tươi sống, kết hợp rau xanh sẫm màu, hoa quả chín, trứng, sữa và thịt thủy hải sản để tối ưu hóa tương tác hấp thu hiệp đồng giữa các vi chất dinh dưỡng.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>","Đa vi chất dinh dưỡng","multiple micronutrients",[45,46,47,48],"vi chất dinh dưỡng","bổ sung đa vi chất","multiple micronutrient supplementation","MMS","Đa vi chất dinh dưỡng là tập hợp các vitamin và khoáng chất thiết yếu mà cơ thể sinh vật chỉ cần một lượng rất nhỏ hàng ngày nhưng giữ vai trò xúc tác sinh hóa sống còn trong quá trình trao đổi chất, tăng trưởng thể chất, miễn dịch và phát triển thần kinh.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[52,59,66],{"citationText":53,"title":54,"authors":55,"source":56,"year":57,"doi":58,"url":12},"Tanvir (2024). A Systematic Review of Multiple Micronutrient Supplementation Trials Concerning Maternal Health. Pakistan Journal of Public Health.","A Systematic Review of Multiple Micronutrient Supplementation Trials Concerning Maternal Health","Tanvir, Fazal, Ali","Pakistan Journal of Public Health",2024,"10.32413\u002Fpjph.v14ispecial.ni.1299",{"citationText":60,"title":61,"authors":62,"source":63,"year":64,"doi":65,"url":12},"Maberly (1994). Programs Against Micronutrient Malnutrition: Ending Hidden Hunger. Annual Review of Public Health.","Programs Against Micronutrient Malnutrition: Ending Hidden Hunger","Maberly","Annual Review of Public Health",1994,"10.1146\u002Fannurev.publhealth.15.1.277",{"citationText":67,"title":68,"authors":69,"source":70,"year":71,"doi":72,"url":12},"Haider (2011). Effect of multiple micronutrient supplementation during pregnancy on maternal and birth outcomes. BMC Public Health.","Effect of multiple micronutrient supplementation during pregnancy on maternal and birth outcomes","Haider, Yakoob, Bhutta","BMC Public Health",2011,"10.1186\u002F1471-2458-11-s3-s19",[74,77,80],{"question":75,"answer":76},"Tại sao tình trạng thiếu vi chất dinh dưỡng được gọi là 'nạn đói tiềm ẩn' (Hidden Hunger)?","Vì người thiếu vi chất có thể ăn no đủ năng lượng calo từ carbohydrate nhưng vẫn âm thầm thiếu hụt các vitamin và khoáng chất vi lượng thiết yếu cho chức năng tế bào và miễn dịch.",{"question":78,"answer":79},"Viên bổ sung đa vi chất cho phụ nữ mang thai (MMS) có ưu thế gì so với bổ sung sắt-folic đơn thuần?","MMS chứa 15 vi chất toàn diện theo chuẩn UNIMMAP giúp giảm tỷ lệ sinh non, giảm nguy cơ thai nhẹ cân dưới 2500g và cải thiện tỷ lệ sống sót chu sinh của trẻ sơ sinh.",{"question":81,"answer":82},"Hai biện pháp y tế công cộng hiệu quả nhất để phòng chống thiếu vi chất trên diện rộng là gì?","Tăng cường vi chất bắt buộc vào thực phẩm thiết yếu (muối iốt, bột mì bổ sung sắt-kẽm, dầu ăn bổ sung vitamin A) và chương trình uống bổ sung định kỳ cho nhóm nguy cơ cao.",{"id":84,"researcherId":12,"name":85,"imageUrl":86},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[88,89,90,91,92,93],"chuyển hóa năng lượng","glutathione peroxidase","triệu chứng lâm sàng","băng huyết sau sinh","hệ thần kinh trung ương","thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên",6,false,"PUBLISHED","2023-09-16T06:01:25.294+00:00","2026-09-05T12:10:16.121+00:00","2026-09-05T12:10:15.674+00:00","2026-09-05T11:37:23.352+00:00",393,[103,106,109,112,115,118,121,124,134,137],{"id":104,"title":105,"term":104,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"hiệu suất nhiệt","Hiệu suất nhiệt là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":107,"title":108,"term":107,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"methamphetamine","Methamphetamine là gì? Các nghiên cứu về Methamphetamine",{"id":110,"title":111,"term":110,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"điện hóa","Điện hóa là gì? Các nghiên cứu khoa học về Điện hóa",{"id":113,"title":114,"term":113,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"fermentation","Fermentation là gì? Các công bố khoa học về Fermentation",{"id":116,"title":117,"term":116,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"trục hpa","Trục hpa là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":119,"title":120,"term":119,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"morphin","Morphin là gì? Các nghiên cứu khoa học về Morphin",{"id":122,"title":123,"term":122,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"nuciferin","Nuciferin là gì? Các nghiên cứu khoa học về Nuciferin",{"id":125,"title":126,"term":125,"englishTitle":127,"definition":128,"discipline":129,"disciplineCode":130,"disciplineLabel":131,"disciplineColor":132,"disciplineIcon":133},"hệ số phân bố","Hệ số phân bố là gì? Ý nghĩa trong hóa học và dược lý","Partition Coefficient","Hệ số phân bố (partition coefficient, ký hiệu P hoặc log P) là đại lượng nhiệt động học biểu thị tỷ lệ nồng độ cân bằng của một chất tan không phân ly giữa hai dung môi không trộn lẫn (thường là 1-octanol và nước).","NATURAL_SCIENCES","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom",{"id":135,"title":136,"term":135,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"dopamine","Dopamine là gì? Các nghiên cứu khoa học về Dopamine",{"id":138,"title":139,"term":138,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"clench","Clench là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan"]