[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_%C4%91%E1%BB%99ng%20m%E1%BA%A1ch%20th%E1%BA%ADn{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_động mạch thận":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":17,"englishTitle":18,"synonyms":10,"definition":19,"discipline":20,"references":21,"faqs":46,"createUser":56,"publishUser":10,"keywords":60,"keywordCount":67,"enrichTopicLink":68,"status":69,"createTime":70,"updateTime":71,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":72,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":73,"relateTopics":74},"động mạch thận","Động mạch thận là gì? Các công bố khoa học về Động mạch thận","Động mạch thận là mạch máu chịu trách nhiệm cung cấp máu tới thận. Nó bắt nguồn từ động mạch chủ (aorta) và chia thành hai nhánh để lưu thông máu tới mỗi thận. ...","\u003Cp>\u003Cstrong>Động mạch thận\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>Renal artery\u003C\u002Fem>) là các nhánh mạch máu lớn tách ra trực tiếp từ động mạch chủ bụng ngang mức đốt sống thắt lưng, cung cấp lưu lượng máu giàu oxy tới các thận.. Động mạch thận là mạch máu chịu trách nhiệm cung cấp máu tới thận. Nó bắt nguồn từ động mạch chủ (aorta) và chia thành hai nhánh để lưu thông máu tới mỗi thận. Các động mạch thận cung cấp máu, chất dinh dưỡng và oxy cho các tế bào trong thận, giúp thận thực hiện các chức năng quan trọng như lọc máu, điều chỉnh nước và cân bằng điện giải, tạo ra hormone và chất bù đắp.\nĐộng mạch thận bao gồm hai nhánh chính, một nhánh cho mỗi thận. Bắt nguồn từ động mạch chủ (aorta), động mạch thận phân nhánh ra từ gần nơi động mạch chủ rời khỏi tim.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Khi động mạch thận tiếp cận thận, nó chia thành nhiều nhánh nhỏ hơn được gọi là các cung mạch máu thận (arteriola). Các cung mạch máu thận tiếp tục chia nhỏ thành các mạch máu nhỏ hơn và cuối cùng là các mạch máu siêu nhỏ gọi là mạch máu thận tế bào (capillary).\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Mạch máu thận tế bào chạy song song với các túi thận gọi là túi Bowman và các ống nghiền (tubule) hàng ngang qua thận. Trên toàn bộ một thận, có khoảng 1 triệu túi Bowman và ống nghiền. Khi máu lưu thông qua túi Bowman, những chất thải và nước dư thải được lọc ra khỏi máu và thành lọc hầu mạch (filtrate) thận.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Mạch máu thận tế bào sau đó thu thập lại thành các mạch máu lớn hơn gọi là động mạch thận tế bào (venules), sau đó tụ lại thành động mạch thận (renal artery) và trở lại tim thông qua {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C4%91%E1%BB%99ng%20m%E1%BA%A1ch%20ch%E1%BB%A7%22%7D}}. Quá trình này giúp duy trì sự tuần hoàn máu trong thận và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22cung%20c%E1%BA%A5p%20m%C3%A1u%22%7D}} tươi và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BA%A5t%20dinh%20d%C6%B0%E1%BB%A1ng%22%7D}} cần thiết cho sự hoạt động chức năng của thận.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Động mạch thận cũng có vai trò quan trọng trong điều chỉnh áp lực máu và lưu thông chất lỏng trong cơ thể. Khi áp lực máu giảm, động mạch thận có khả năng giãn nở để tăng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22l%C6%B0u%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng%20m%C3%A1u%22%7D}} vào thận. Ngược lại, khi áp lực máu tăng cao, các cơ quan điều chỉnh thân nhiệt của cơ thể sẽ kích hoạt để co lại động mạch thận và giảm lưu lượng máu đi vào thận.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Tóm lại, động mạch thận là mạch máu chịu trách nhiệm cung cấp máu cho các cơ quan và mô của thận. Nó đảm bảo rằng các tế bào thận được cung cấp đủ chất dinh dưỡng và oxy để thực hiện chức năng quan trọng trong quá trình lọc máu và duy trì {{topic|%7B%22topic%22%3A%22c%C3%A2n%20b%E1%BA%B1ng%20n%C6%B0%E1%BB%9Bc%22%7D}} và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BA%A5t%20%C4%91i%E1%BB%87n%20gi%E1%BA%A3i%22%7D}} trong cơ thể.\u003C\u002Fp>","Động mạch thận","Renal artery","Động mạch thận là các nhánh mạch máu lớn tách ra trực tiếp từ động mạch chủ bụng ngang mức đốt sống thắt lưng, cung cấp lưu lượng máu giàu oxy tới các thận.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[22,30,38],{"citationText":23,"title":24,"authors":25,"source":26,"year":27,"doi":28,"url":29},"Akashi, Kawano, Hidaka et al. (2025). Successful Percutaneous Transluminal Renal Angioplasty for Bilateral Renal Artery Stenosis due to Fibromuscular Dysplasia in a Young Woman with Renovascular Hypertension. Internal Medicine.","Successful Percutaneous Transluminal Renal Angioplasty for Bilateral Renal Artery Stenosis due to Fibromuscular Dysplasia in a Young Woman with Renovascular Hypertension","Akashi, Kawano, Hidaka, Honda, Yonekura","Internal Medicine",2025,"10.2169\u002Finternalmedicine.4583-24","https:\u002F\u002Fdoi.org\u002F10.2169\u002Finternalmedicine.4583-24",{"citationText":31,"title":32,"authors":33,"source":34,"year":35,"doi":36,"url":37},"Tanemoto, Okazaki (2016). Restenosis of renal artery fibromuscular dysplasia after percutaneous angioplasty. Journal of Hypertension.","Restenosis of renal artery fibromuscular dysplasia after percutaneous angioplasty","Tanemoto, Okazaki","Journal of Hypertension",2016,"10.1097\u002Fhjh.0000000000001064","https:\u002F\u002Fdoi.org\u002F10.1097\u002Fhjh.0000000000001064",{"citationText":39,"title":40,"authors":41,"source":42,"year":43,"doi":44,"url":45},"Alex, Rajpurohit, Zughaib (2023). Renovascular Hypertension with Progressive Atherosclerotic Renal Artery Stenosis in an Elderly Patient with Known Fibromuscular Dysplasia: A Case Report. American Journal of Case Reports.","Renovascular Hypertension with Progressive Atherosclerotic Renal Artery Stenosis in an Elderly Patient with Known Fibromuscular Dysplasia: A Case Report","Alex, Rajpurohit, Zughaib","American Journal of Case Reports",2023,"10.12659\u002Fajcr.939881","https:\u002F\u002Fdoi.org\u002F10.12659\u002Fajcr.939881",[47,50,53],{"question":48,"answer":49},"Đặc điểm giải phẫu và đường đi khác nhau giữa động mạch thận phải và động mạch thận trái là gì?","Động mạch thận phải dài hơn, chạy bắt chéo sau tĩnh mạch chủ dưới để đến rốn thận phải; động mạch thận trái ngắn hơn, chạy hơi chếch sang trái ra sau tĩnh mạch thận trái.",{"question":51,"answer":52},"Hẹp động mạch thận gây tăng huyết áp cơ chế mạch máu thận ra sao?","Lưu lượng tưới máu qua động mạch hẹp giảm làm giảm áp lực tại bộ máy cận cầu thận, kích hoạt giải phóng ồ ạt renin, kích thích trục Renin-Angiotensin-Aldosterone gây co mạch toàn thân và giữ muối nước.",{"question":54,"answer":55},"Các kỹ thuật chẩn đoán và can thiệp mạch phổ biến trong điều trị hẹp động mạch thận là gì?","Siêu âm Doppler động mạch thận, chụp mạch cắt lớp vi tính và can thiệp nong mạch đặt stent nội mạch.",{"id":57,"researcherId":10,"name":58,"imageUrl":59},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[61,62,63,64,65,66],"động mạch chủ","cung cấp máu","chất dinh dưỡng","lưu lượng máu","cân bằng nước","chất điện giải",6,false,"PUBLISHED","2023-08-29T13:56:33.530+00:00","2026-09-10T03:10:06.484+00:00","2026-09-10T03:10:06.203+00:00",299,[75,78,81,84,87,90,93,96,99,102],{"id":76,"title":77,"term":76,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"phân compost","Phân compost là gì? Các nghiên cứu khoa học về Phân compost",{"id":79,"title":80,"term":79,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"đặc điểm tâm lý","Đặc điểm tâm lý là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":82,"title":83,"term":82,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"thói quen ăn uống","Thói quen ăn uống là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":85,"title":86,"term":85,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"thận nhân tạo","Thận nhân tạo là gì? Nghiên cứu khoa học về Thận nhân tạo",{"id":88,"title":89,"term":88,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"tốc độ gia nhiệt","Tốc độ gia nhiệt là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":91,"title":92,"term":91,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"bã bùn mía","Bã bùn mía là gì? Các công bố khoa học về Bã bùn mía",{"id":94,"title":95,"term":94,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"phúc châm","Phúc châm là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":97,"title":98,"term":97,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"biochar","Biochar là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Biochar",{"id":100,"title":101,"term":100,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"thanh long","Thanh long là gì? Các công bố khoa học về Thanh long",{"id":103,"title":104,"term":103,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":105,"disciplineCode":106,"disciplineLabel":107,"disciplineColor":108,"disciplineIcon":109},"đại tây dương","Đại tây dương là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan","NATURAL_SCIENCES","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom"]