[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_%C4%91%E1%BB%91i%20v%E1%BA%ADn%20gnrh{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_đối vận gnrh":39},{"code":4,"data":5,"meta":12},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":38},[],[],[9,25],{"publicationId":10,"title":11,"originalTitle":12,"authorNames":13,"authorCount":17,"journalName":18,"vietnamJournal":19,"publishDate":20,"publishYear":21,"totalCitation":12,"url":22,"doi":23,"summary":24},"7ff4f43c-d7a4-4c24-b4d9-8c3ccbd461f9","So sánh kết quả tạo phôi trong thụ tinh ống nghiệm giữa phác đồ kích thích buồng trứng có mồi Progestin và GNRH-Antagonist tại Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh",null,[14,15,16],"Đỗ Thị Thu Trang","Đỗ Tuấn Đạt","Lê Hoàng",8,"Tạp chí Nghiên cứu Y học",true,"2024-11-15",2024,"https:\u002F\u002Ftapchinghiencuuyhoc.vn\u002Findex.php\u002Ftcncyh\u002Farticle\u002Fview\u002F2761","10.52852\u002Ftcncyh.v183i10.2761","\u003Cp>Nghiên cứu hồi cứu trên 730 phụ nữ vô sinh làm IVF tại Bệnh viện Đa khoa Tâm Anh đối chiếu hiệu quả kích thích buồng trứng giữa phác đồ dùng mồi Progestin PPOS và phác đồ \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">đối vận GnRH\u003C\u002Fb>. Không có sự khác biệt có ý nghĩa về số lượng noãn trưởng thành MII và số lượng phôi ngày 3 chất lượng tốt giữa hai nhóm can thiệp. Kết quả chỉ ra tính tương đương sinh học, mở ra thêm lựa chọn phác đồ kích thích an toàn và thuận tiện cho bệnh nhân hỗ trợ sinh sản.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":26,"title":27,"originalTitle":12,"authorNames":28,"authorCount":32,"journalName":33,"vietnamJournal":19,"publishDate":34,"publishYear":35,"totalCitation":12,"url":36,"doi":12,"summary":37},"6de799ac-f200-46c8-b9f6-5f39090d6c35","Evaluation of the result of treatment of infertility in PCOS patients undergoing in vitro fertilization with GnRH antagonist protocol combined with GnRH agonist for triggering final oocyte maturation",[29,30,31],"Đoàn Xuân  Kiên","Nguyễn Thanh  Tùng","Đoàn Thị  Hằng",3,"TẠP CHÍ Y DƯỢC LÂM SÀNG 108","2020-11-25",2020,"https:\u002F\u002Ftcydls108.benhvien108.vn\u002Findex.php\u002FYDLS\u002Farticle\u002Fview\u002F554","\u003Cp>Khảo sát tiến cứu trên 140 bệnh nhân mắc hội chứng buồng trứng đa nang thực hiện thụ tinh ống nghiệm đánh giá hiệu quả phác đồ \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">đối vận GnRH\u003C\u002Fb> kết hợp GnRH đồng vận kích thích trưởng thành noãn. Kết quả thu được 1.149 phôi ngày 3 với tỷ lệ phôi tốt đạt 48% và tỷ lệ làm tổ trung bình đạt 27,2% mà không gặp ca quá kích buồng trứng nặng nào. Phác đồ cho thấy độ an toàn cao và duy trì tỷ lệ thai lâm sàng khả quan trong hỗ trợ sinh sản.\u003C\u002Fp>",[],{"code":4,"data":40,"meta":12},{"id":41,"title":42,"description":43,"content":44,"term":41,"englishTitle":12,"synonyms":12,"definition":12,"discipline":12,"references":12,"faqs":12,"createUser":45,"publishUser":12,"keywords":49,"keywordCount":56,"enrichTopicLink":57,"status":58,"createTime":59,"updateTime":60,"publishTime":12,"linkEnrichedTime":61,"publicationScanTime":62,"contentErrorMessage":12,"viewCount":63,"relateTopics":64},"đối vận gnrh","Đối vận gnrh là gì? Các công bố khoa học về Đối vận gnrh","Đối vận GnRH (Gonadotropin-Releasing Hormone Antagonists) là nhóm thuốc kiểm soát hormone sinh sản bằng cách ức chế GnRH, giảm sản xuất LH và FSH. Chúng được dùng trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt, vô sinh nữ (thụ tinh trong ống nghiệm), quản lý lạc nội mạc tử cung và u xơ tử cung. Các thuốc phổ biến gồm Cetrorelix, Degarelix, và Ganirelix. Ưu điểm là hiệu quả nhanh, kiểm soát chặt chẽ, nhưng chi phí cao và có tác dụng phụ. Đối vận GnRH cải thiện điều trị và chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân.","\u003Ch2>Đối Vận GnRH: Khái Niệm và Chức Năng\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Đối vận GnRH (Gonadotropin-Releasing Hormone Antagonists) là một nhóm thuốc được sử dụng để kiểm soát các hormone liên quan đến quá trình sinh sản. GnRH là hormone chịu trách nhiệm kích thích tuyến yên để sản xuất hai hormone chính: LH (Luteinizing Hormone) và FSH (Follicle-Stimulating Hormone). Đối vận GnRH ức chế hoạt động của GnRH, qua đó giảm thiểu sự sản xuất của LH và FSH.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Ứng Dụng Của Đối Vận GnRH\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Các thuốc đối vận GnRH có nhiều ứng dụng trong y tế, đặc biệt là trong các lĩnh vực sau:\u003C\u002Fp>\u003Cul>    \u003Cli>\u003Cstrong>Điều trị bệnh lý tuyến tiền liệt:\u003C\u002Fstrong> Trong {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ung%20th%C6%B0%20tuy%E1%BA%BFn%20ti%E1%BB%81n%20li%E1%BB%87t%22%7D}}, đối vận GnRH được sử dụng để giảm mức testosterone, giúp kiểm soát sự phát triển của tế bào ung thư.\u003C\u002Fli>    \u003Cli>\u003Cstrong>Điều trị vô sinh ở nữ giới:\u003C\u002Fstrong> Trong {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%E1%BB%A5%20tinh%20trong%20%E1%BB%91ng%20nghi%E1%BB%87m%22%7D}} (IVF), đối vận GnRH được sử dụng để ngăn ngừa sự rụng trứng tự phát, giúp kiểm soát quá trình {{topic|%7B%22topic%22%3A%22k%C3%ADch%20th%C3%ADch%20bu%E1%BB%93ng%20tr%E1%BB%A9ng%22%7D}}.\u003C\u002Fli>    \u003Cli>\u003Cstrong>Quản lý {{topic|%7B%22topic%22%3A%22l%E1%BA%A1c%20n%E1%BB%99i%20m%E1%BA%A1c%20t%E1%BB%AD%20cung%22%7D}} và U xơ tử cung:\u003C\u002Fstrong> Đối vận GnRH giúp giảm các triệu chứng đau đớn và kích thước khối u bằng cách giảm mức estrogen.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch2>Các Thuốc Đối Vận GnRH Thường Dùng\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Một số thuốc đối vận GnRH phổ biến bao gồm:\u003C\u002Fp>\u003Cul>    \u003Cli>\u003Cstrong>Cetrorelix:\u003C\u002Fstrong> Chủ yếu được sử dụng trong các phương pháp thụ tinh nhân tạo để kiểm soát sự rụng trứng.\u003C\u002Fli>    \u003Cli>\u003Cstrong>Degarelix:\u003C\u002Fstrong> Được sử dụng điều trị ung thư tuyến tiền liệt nhờ khả năng giảm nhanh mức testosterone.\u003C\u002Fli>    \u003Cli>\u003Cstrong>Ganirelix:\u003C\u002Fstrong> Thường được sử dụng trong kích thích buồng trứng và ngăn ngừa rụng trứng sớm.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch2>Ưu Điểm và Nhược Điểm của Đối Vận GnRH\u003C\u002Fh2>\u003Ch3>Ưu Điểm\u003C\u002Fh3>\u003Cul>    \u003Cli>Hiệu quả nhanh chóng: Đối vận GnRH đem lại sự giảm nhanh mức hormone sinh dục, rất hữu ích trong quản lý bệnh lý như ung thư tuyến tiền liệt.\u003C\u002Fli>    \u003Cli>Kiểm soát chặt chẽ: Cho phép điều chỉnh thời điểm kích thích hormone trong các thủ thuật {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BB%97%20tr%E1%BB%A3%20sinh%20s%E1%BA%A3n%22%7D}}.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch3>Nhược Điểm\u003C\u002Fh3>\u003Cul>    \u003Cli>Chi phí cao: Các loại thuốc đối vận GnRH thường có giá thành khá cao.\u003C\u002Fli>    \u003Cli>Tác dụng phụ: Bao gồm các triệu chứng mãn kinh giả lập như nóng bừng, mệt mỏi, và thay đổi tâm trạng.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch2>Kết Luận\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Đối vận GnRH đóng một vai trò quan trọng trong y học hiện đại, từ điều trị ung thư đến hỗ trợ sinh sản. Với khả năng kiểm soát hiệu quả các hormone sinh dục, chúng mang lại nhiều lợi ích cho bệnh nhân, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22c%E1%BA%A3i%20thi%E1%BB%87n%20ch%E1%BA%A5t%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng%20cu%E1%BB%99c%20s%E1%BB%91ng%22%7D}} cũng như hiệu quả điều trị. Tuy nhiên, bệnh nhân cần được hướng dẫn và theo dõi cẩn thận để quản lý các tác dụng phụ có thể xuất hiện trong quá trình điều trị.\u003C\u002Fp>",{"id":46,"researcherId":12,"name":47,"imageUrl":48},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[50,51,52,53,54,55],"ung thư tuyến tiền liệt","thụ tinh trong ống nghiệm","kích thích buồng trứng","lạc nội mạc tử cung","hỗ trợ sinh sản","cải thiện chất lượng cuộc sống",6,false,"PUBLISHED","2024-12-22T13:32:23.312+00:00","2026-09-07T11:07:59.449+00:00","2026-09-07T11:07:59.074+00:00","2026-09-06T06:12:47.068+00:00",382,[65,68,71,74,77,80,91,94,97,107],{"id":66,"title":67,"term":66,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"cảm thụ","Cảm thụ là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Cảm thụ",{"id":69,"title":70,"term":69,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"động vật gặm nhấm","Động vật gặm nhấm là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":72,"title":73,"term":72,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"spermine","Spermine là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":75,"title":76,"term":75,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"tinh trùng","Tinh trùng là gì? Các nghiên cứu khoa học về Tinh trùng",{"id":78,"title":79,"term":78,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"người khuyết tật","Người khuyết tật là gì? Các công bố khoa học về Người khuyết tật",{"id":81,"title":82,"term":83,"englishTitle":84,"definition":85,"discipline":86,"disciplineCode":87,"disciplineLabel":88,"disciplineColor":89,"disciplineIcon":90},"cây cà chua","Cây cà chua là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan","Cây cà chua","tomato plant","Cây cà chua (danh pháp khoa học: Solanum lycopersicum) là loài thực vật có hoa thuộc chi Cà (Solanum), họ Cà (Solanaceae), được trồng phổ biến trên toàn cầu như một loại cây rau ăn quả giàu dinh dưỡng và là sinh vật mô hình quan trọng trong nghiên cứu di truyền học thực vật.","AGRICULTURAL_SCIENCES","agricultural-sciences","Khoa học nông nghiệp","#2F9E44","sprout",{"id":92,"title":93,"term":92,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"tâm thần phân liệt","Tâm thần phân liệt là gì? Nghiên cứu về Tâm thần phân liệt",{"id":95,"title":96,"term":95,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"nghiên cứu hệ thống","Nghiên cứu hệ thống là gì? Các nghiên cứu khoa học về Nghiên cứu hệ thống",{"id":98,"title":99,"term":98,"englishTitle":100,"definition":101,"discipline":102,"disciplineCode":103,"disciplineLabel":104,"disciplineColor":105,"disciplineIcon":106},"nhịp sinh học","Nhịp sinh học (Circadian Rhythm): Cơ chế phân tử Clock\u002FBmal1 và nhân trên chéo SCN","Circadian rhythm","Nhịp sinh học (Circadian rhythm) là các dao động sinh học nội sinh có chu kỳ xấp xỉ 24 giờ trong các quá trình sinh lý, sinh hóa và hành vi của sinh vật sống, được đồng bộ hóa với các tín hiệu chu kỳ sáng - tối của môi trường.","NATURAL_SCIENCES","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom",{"id":108,"title":109,"term":108,"englishTitle":110,"definition":111,"discipline":112,"disciplineCode":113,"disciplineLabel":114,"disciplineColor":115,"disciplineIcon":116},"giấc ngủ","Giấc ngủ: Cấu trúc sinh học NREM - REM, cơ chế điều hòa và rối loạn","Sleep","Giấc ngủ là trạng thái sinh lý tự nhiên có tính chu kỳ và phục hồi, đặc trưng bởi sự suy giảm ý thức có thể đảo ngược, giảm khả năng đáp ứng với kích thích ngoại cảnh và giảm hoạt động vận động tự chủ.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES","medical-health-sciences","Khoa học y - dược","#D6336C","stethoscope"]