[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_%C4%91%C3%AA%20c%E1%BB%8Dc%20r%E1%BB%97ng{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_%C4%91%C3%AA%20c%E1%BB%8Dc%20r%E1%BB%97ng":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":17,"englishTitle":18,"synonyms":10,"definition":19,"discipline":20,"references":21,"faqs":42,"createUser":52,"publishUser":10,"keywords":56,"keywordCount":63,"enrichTopicLink":64,"status":65,"createTime":66,"updateTime":67,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":68,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":69,"wikidataId":10,"relateTopics":70},"đê cọc rỗng","Đê cọc rỗng là gì? Các công bố khoa học về Đê cọc rỗng","Đê cọc rỗng là công trình thủy lợi nhằm ngăn nước biển, dòng sông và kiểm soát lũ lụt. Sử dụng các cọc rỗng bền chắc, đê cấu thành hệ thống vững chắc, tiết kiệm nguyên vật liệu. Xuất phát từ Trung Hoa, La Mã cổ đại, đê cọc rỗng được cải tiến nhờ tiến bộ công nghệ, với cấu trúc gồm cọc rỗng, lõi cọc và hệ thống liên kết. Ưu điểm là tiết kiệm vật liệu, sức chịu tải tốt, dễ lắp đặt và bảo trì. Ứng dụng trong bảo vệ bờ biển, xây dựng cầu cảng và chống biến đổi khí hậu, đê cọc rỗng đang phổ biến trong xây dựng hiện đại.","\u003Cp>\u003Cstrong>Đê cọc rỗng\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>Hollow pile breakwater\u003C\u002Fem>) là giải pháp công trình thủy công bảo vệ bờ biển thân thiện môi trường, sử dụng các cấu kiện cọc rỗng hình trụ tiêu giảm năng lượng sóng thông qua cơ chế nhiễu xạ và xoáy cuộn nước mà vẫn cho phép trao đổi trầm tích ven bờ.\u003C\u002Fp> một {{topic|%7B%22topic%22%3A%22c%C3%B4ng%20tr%C3%ACnh%20th%E1%BB%A7y%20l%E1%BB%A3i%22%7D}} xây dựng để ngăn chặn sự xâm nhập của nước biển, dòng chảy sông hoặc để kiểm soát lũ lụt. Điểm nổi bật của đê cọc rỗng là việc sử dụng các cọc rỗng có độ bền cao cắm sâu xuống lòng đất, tạo ra một kết cấu vững chắc nhưng tiết kiệm nguyên vật liệu.\u003Cp>\u003C\u002Fp>\u003Cp>Lịch sử của đê cọc rỗng có từ nhiều thế kỷ trước, xuất hiện trong các nền văn minh cổ truyền như Trung Hoa, La Mã. Tuy nhiên, với tiến bộ của công nghệ và khoa học kỹ thuật, đê cọc rỗng mới được ứng dụng rộng rãi và cải tiến đáng kể trong các dự án hiện đại.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Cấu Trúc và Thành Phần Chính\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Một hệ thống đê cọc rỗng thường bao gồm các thành phần chính như:\u003C\u002Fp>\u003Cul>  \u003Cli>\u003Cstrong>Cọc Rỗng:\u003C\u002Fstrong> Được làm từ vật liệu bền chắc như thép hay bê tông, cọc rỗng có nhiệm vụ chính là chịu tải và phân phối lực đều khắp hệ thống.\u003C\u002Fli>  \u003Cli>\u003Cstrong>Lõi Cọc:\u003C\u002Fstrong> Phần bên trong các cọc rỗng thường được để trống để giảm trọng lượng và chi phí, đồng thời tạo không gian cho {{topic|%7B%22topic%22%3A%22c%C3%A1c%20thi%E1%BA%BFt%20b%E1%BB%8B%22%7D}} cảm biến hoặc kỹ thuật khác nếu cần.\u003C\u002Fli>  \u003Cli>\u003Cstrong>Hệ Thống Liên Kết:\u003C\u002Fstrong> Các cọc rỗng được liên kết với nhau thông qua các thanh giằng hoặc bản nối, giúp hệ thống đê trở nên kiên cố và ổn định hơn.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch2>Ưu Điểm của Đê Cọc Rỗng\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Việc sử dụng đê cọc rỗng mang lại nhiều lợi ích vượt trội, bao gồm:\u003C\u002Fp>\u003Cul>  \u003Cli>\u003Cstrong>Tiết Kiệm Nguyên Vật Liệu:\u003C\u002Fstrong> Do cấu tạo rỗng, lượng nguyên vật liệu cần thiết để chế tạo và xây dựng bị giảm thiểu đáng kể.\u003C\u002Fli>  \u003Cli>\u003Cstrong>Tăng Cường Khả Năng Chịu Lực:\u003C\u002Fstrong> Dù tiết kiệm {{topic|%7B%22topic%22%3A%22nguy%C3%AAn%20li%E1%BB%87u%22%7D}}, đê cọc rỗng vẫn giữ được {{topic|%7B%22topic%22%3A%22kh%E1%BA%A3%20n%C4%83ng%20ch%E1%BB%8Bu%20l%E1%BB%B1c%22%7D}} tốt, đáp ứng nhu cầu ngăn nước và chống lũ.\u003C\u002Fli>  \u003Cli>\u003Cstrong>Dễ Dàng Trong Việc Cài Đặt và Bảo Trì:\u003C\u002Fstrong> Các cọc rỗng nhẹ nhàng hơn so với cọc đặc, giúp quá trình vận chuyển và lắp đặt trở nên đơn giản hơn. Bên cạnh đó, việc bảo trì cũng ít tốn kém thời gian và công sức.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch2>Những Ứng Dụng Đáng Chú Ý\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Đê cọc rỗng được ứng dụng trên toàn cầu trong nhiều lĩnh vực khác nhau như xây dựng đê điều, bảo vệ bờ biển, xây dựng cầu cảng, và công trình thủy lợi khác. Nhờ vào {{topic|%7B%22topic%22%3A%22s%E1%BB%B1%20%C4%91a%20d%E1%BA%A1ng%22%7D}} và linh hoạt trong thiết kế, đê cọc rỗng cũng thường được sử dụng trong các dự án chống {{topic|%7B%22topic%22%3A%22bi%E1%BA%BFn%20%C4%91%E1%BB%95i%20kh%C3%AD%20h%E1%BA%ADu%22%7D}} và bảo vệ môi trường ven biển.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Kết Luận\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Với những ưu điểm vượt trội, đê cọc rỗng ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Công nghệ và giải pháp xây dựng này không chỉ đáp ứng nhu cầu về kỹ thuật và kinh tế mà còn đóng góp tích cực vào việc bảo vệ môi trường và ứng phó với thách thức của biến đổi khí hậu.\u003C\u002Fp>","Đê cọc rỗng","Hollow pile breakwater","Đê cọc rỗng là công trình giảm sóng bờ biển bảo vệ bờ và đê kè, cấu tạo từ các cọc bê tông cốt thép dự ứng lực hình trụ rỗng đục lỗ hoặc có khe hở cắm sâu vào nền đất, có tác dụng tiêu hao năng lượng sóng biển đồng thời duy trì lưu thông phù sa ven bờ.","ENGINEERING_TECHNOLOGY",[22,29,36],{"citationText":23,"title":24,"authors":25,"source":26,"year":27,"doi":28,"url":10},"Herbich, Douglas (1988). WAVE TRANSMISSION THROUGH A DOUBLE-ROW PILE BREAKWATER. Coastal Engineering Proceedings.","WAVE TRANSMISSION THROUGH A DOUBLE-ROW PILE BREAKWATER","Herbich, Douglas","Coastal Engineering Proceedings",1988,"10.9753\u002Ficce.v21.165",{"citationText":30,"title":31,"authors":32,"source":33,"year":34,"doi":35,"url":10},"Subekti, Yuwono, Darsono (2018). Transmission-Reflection Wave on Curtainwall Pile Breakwater with and without Bottom Protection. Proceedings of the 7th Engineering International Conference on Education, Concept and Application on Green Technology.","Transmission-Reflection Wave on Curtainwall Pile Breakwater with and without Bottom Protection","Subekti, Yuwono, Darsono","Proceedings of the 7th Engineering International Conference on Education, Concept and Application on Green Technology",2018,"10.5220\u002F0009007201170124",{"citationText":37,"title":38,"authors":39,"source":26,"year":40,"doi":41,"url":10},"Hayashi, Kano (1966). HYDRAULIC RESEARCH ON THE CLOSELY SPACED PILE BREAKWATER. Coastal Engineering Proceedings.","HYDRAULIC RESEARCH ON THE CLOSELY SPACED PILE BREAKWATER","Hayashi, Kano",1966,"10.9753\u002Ficce.v10.49",[43,46,49],{"question":44,"answer":45},"Cơ chế thủy lực nào giúp kết cấu đê cọc rỗng làm suy giảm năng lượng sóng biển hiệu quả?","Sóng biển khi va đập vào hàng cọc rỗng bị cưỡng bức phân tách thành các dòng chảy tia hẹp đi qua khe hở và lỗ rỗng thân cọc, sinh ra các dòng xoáy tiêu tán năng lượng do ma sát và nhiễu xạ sóng, làm giảm mạnh chiều cao sóng truyền qua (hệ số truyền sóng Kt nhỏ).",{"question":47,"answer":48},"Ưu điểm vượt trội của đê cọc rỗng so với đê chắn sóng đê đá đổ truyền thống tại vùng bùn cát ven biển đồng bằng sông Cửu Long là gì?","Tải trọng công trình nhẹ hơn, hạn chế lún sụt nghiêm trọng trên nền đất yếu, không cản trở dòng chảy bùn cát mịn lơ lửng giúp duy trì quá trình bồi tụ bãi và tạo điều kiện tái sinh rừng ngập mặn phòng hộ.",{"question":50,"answer":51},"Các thông số hình học thiết kế quyết định đến hiệu quả giảm sóng của đê cọc rỗng là gì?","Đường kính cọc, độ rỗng tỷ đối (tỷ lệ diện tích lỗ mở trên bề mặt cọc), khoảng cách giữa các cọc (tỷ số khe hở b\u002FD), số lượng hàng cọc bố trí, và tỷ lệ độ ngập sâu của cọc so với mực nước biển.",{"id":53,"researcherId":10,"name":54,"imageUrl":55},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[57,58,59,60,61,62],"công trình thủy lợi","các thiết bị","nguyên liệu","khả năng chịu lực","sự đa dạng","biến đổi khí hậu",6,false,"PUBLISHED","2024-12-14T04:08:57.431+00:00","2026-09-08T12:09:04.196+00:00","2026-09-08T12:09:03.754+00:00",231,[71,74,84,87,90,93,96,99,102,105],{"id":72,"title":73,"term":72,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"địa danh","Địa danh là gì? Các nghiên cứu khoa học về Địa danh",{"id":75,"title":76,"term":75,"englishTitle":77,"definition":78,"discipline":79,"disciplineCode":80,"disciplineLabel":81,"disciplineColor":82,"disciplineIcon":83},"đồng vị","Đồng vị là gì? Phân loại và ứng dụng trong khoa học hiện đại","isotope","Đồng vị là các biến thể của cùng một nguyên tố hóa học có cùng số proton trong hạt nhân nhưng khác nhau về số neutron, dẫn đến khối lượng nguyên tử khác nhau.","NATURAL_SCIENCES","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom",{"id":85,"title":86,"term":85,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"nghiên cứu lịch sử","Nghiên cứu lịch sử là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":88,"title":89,"term":88,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"giải thuật gen ga","Giải thuật gen GA là gì? Các nghiên cứu về Giải thuật gen GA",{"id":91,"title":92,"term":91,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"độ bền cơ học","Độ bền cơ học là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":94,"title":95,"term":94,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"đa hình gen","Đa hình gen là gì? Các nghiên cứu khoa học về Đa hình gen",{"id":97,"title":98,"term":97,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"alkyl hóa","Alkyl hóa là gì? Các nghiên cứu khoa học về Alkyl hóa",{"id":100,"title":101,"term":100,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"dệt thổ cẩm","Dệt thổ cẩm là gì? Các nghiên cứu khoa học về Dệt thổ cẩm",{"id":103,"title":104,"term":103,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"hoa đậu biếc","Hoa đậu biếc là gì? Các công bố khoa học về Hoa đậu biếc",{"id":106,"title":107,"term":106,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"cadimi","Cadimi là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Cadimi"]