[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_publisher_byId_0d9f1006-4c75-473f-80d5-489990721a2f":3,"_public_publication_all{\"sortAscending\":false,\"sortField\":\"updateTime\",\"page\":0,\"size\":10,\"facet\":true,\"searchKey\":\"publisherId:0d9f1006-4c75-473f-80d5-489990721a2f,\"}":25},{"code":4,"data":5,"meta":18},"SUCCESS",{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":9,"slug":10,"properties":11,"entityType":16,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19,"subjectFields":20,"manageAffiliations":21,"indexDatabases":22,"url":23,"thumbnailPath":18,"statistic":18,"gsStatistic":18,"type":24,"analyzePriority":18},"0d9f1006-4c75-473f-80d5-489990721a2f","2025-10-14T02:39:39.511+00:00","2026-05-17T15:38:30.235+00:00",[],"T%E1%BA%A1p-ch%C3%AD-%C4%91i%E1%BB%87n-t%E1%BB%AD-Khoa-h%E1%BB%8Dc-v%C3%A0-C%C3%B4ng-ngh%E1%BB%87-Giao-th%C3%B4ng-",{"issn":12,"title":14},{"VOID":13},"27349942",{"VOID":15},"Tạp chí điện tử Khoa học và Công nghệ Giao thông ","PUBLISHER","PENDING",null,0,[],[],[],"https:\u002F\u002Fjstt.vn\u002Findex.php\u002Fvn","JOURNAL",{"meta":26,"data":28},{"total":27},"73",[29,111,228,345,453,543,620,714,799,913],{"id":30,"createTime":31,"updateTime":32,"relativeEntities":33,"slug":34,"properties":35,"entityType":46,"verifyStatus":47,"verifyTime":48,"verifyNote":49,"syncStatus":17,"languages":50,"translateLanguages":18,"viewCount":19,"primaryUrl":52,"fullTextUrl":53,"authors":54,"publicationType":91,"publisherRelationship":92,"citationCount":18,"citationInfo":18,"publishDate":104,"publishYear":105,"citationAnalyzeStatus":106,"lastCitationAnalyze":107,"indexDatabases":108,"openAccess":18,"references":109,"isForceReanalyzing":110},"c3a24c2e-07e9-4db4-808d-7f2fd34976d5","2026-01-03T16:42:04.380+00:00","2026-01-03T22:49:23.783+00:00",[],"%C4%90%E1%BB%95i-m%E1%BB%9Bi-c%C6%A1-ch%E1%BA%BF-th%E1%BB%B1c-thi-ch%C3%ADnh-s%C3%A1ch-nh%C3%A2n-l%E1%BB%B1c-b%C3%A1o-ch%C3%AD-%C4%91%E1%BB%8Ba-ph%C6%B0%C6%A1ng-t%E1%BA%A1i-th%C3%A0nh-ph%E1%BB%91-H%C3%A0-N%E1%BB%99i-",{"keywords":36,"abstract":38,"title":40,"doi":42,"gsPaper":44},{"VI":37},"Báo chí địa phương, Chính sách nhân lực báo chí, Vị trí việc làm, Thành phố Hà Nội.",{"VI":39},"Báo chí địa phương tại Thành phố Hà Nội đang đứng trước một cuộc dịch chuyển mang tính kiến tạo lại toàn bộ ngành về chuyển đổi số. Đây không còn là một lựa chọn, mà là một yêu cầu bắt buộc, được định hình bởi \"Chiến lược chuyển đổi số báo chí đến năm 2025, định hướng đến năm 2030\". Chiến lược đặt ra mục tiêu 90% cơ quan báo chí ứng dụng AI và nền tảng dữ liệu vào năm 2030 đồng nghĩa với việc mô hình nhân sự và cơ chế quản lý hiện tại đã trở nên lỗi thời. Các cơ quan báo chí địa phương tại Thành phố Hà Nội đang bị trói buộc trong một mâu thuẫn phải vận hành như một doanh nghiệp công nghệ (linh hoạt, sáng tạo, dựa trên dữ liệu) nhưng lại bị quản lý nhân sự như một cơ quan hành chính (cứng nhắc, dựa trên quy trình, thâm niên).\nBài viết mang tính đột phá, tập trung vào 3 trụ cột không thể tách rời: (1) Chuẩn hóa vị trí việc làm (VTVL) theo mô hình mới, (2) Đa dạng hóa hình thức tuyển dụng, và (3) Cải cách cơ chế tài chính và chính sách đãi ngộ. Chỉ khi thực hiện đồng bộ cả ba trụ cột này, báo chí địa phương tại Thành phố Hà Nội mới có thể thu hút nhân tài và thực hiện thành công sứ mệnh chuyển đổi số.",{"VI":41},"Đổi mới cơ chế thực thi chính sách nhân lực báo chí địa phương tại thành phố Hà Nội ",{"VOID":43},"10.58845\u002Fjstt.utt.2025.vn.5.4.123-131",{"VOID":45},"[]","PUBLICATION","VERIFIED","2026-01-03T16:42:04.379+00:00","Auto Verify",[51],"VI","https:\u002F\u002Fjstt.vn\u002Findex.php\u002Fvn\u002Farticle\u002Fview\u002F693","https:\u002F\u002Fjstt.vn\u002Findex.php\u002Fvn\u002Farticle\u002Fdownload\u002F693\u002F400",[55,74],{"id":56,"sortIndex":57,"researcher":18,"roles":58,"affiliations":59,"properties":71},"a160d20b-3f2b-43ee-8e85-943dd54f694d",1,[],[60],{"id":61,"sortIndex":19,"affiliation":62,"properties":18},"ee5c5216-995f-4e1c-892a-9d985250756b",{"id":63,"createTime":64,"updateTime":64,"relativeEntities":65,"slug":66,"properties":67,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},"50ba7344-683a-459b-94f4-6fe09735cdad","2026-04-05T09:21:49.120+00:00",[],"Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng-%C4%90%E1%BA%A1i-h%E1%BB%8Dc-C%C3%B4ng-ngh%E1%BB%87-Giao-th%C3%B4ng-v%E1%BA%ADn-t%E1%BA%A3i-H%C3%A0-N%E1%BB%99i-Vi%E1%BB%87t-Nam",{"title":68},{"VI":69},"Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải, Hà Nội, Việt Nam","AFFILIATION",{"title":72},{"VI":73},"Nguyễn Mạnh Hùng",{"id":75,"sortIndex":19,"researcher":18,"roles":76,"affiliations":77,"properties":88},"aec83bb1-dfcd-4c91-ab23-92bbb7dbffc0",[],[78],{"id":79,"sortIndex":19,"affiliation":80,"properties":18},"417ef2e0-d989-4441-96f4-f55b4a2d7ee6",{"id":81,"createTime":82,"updateTime":82,"relativeEntities":83,"slug":84,"properties":85,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},"841ebe10-25b4-41c6-b148-d95efed7d4a9","2026-01-03T16:42:04.389+00:00",[],"B%C3%A1o-Kinh-t%E1%BA%BF-v%C3%A0-%C4%90%C3%B4-th%E1%BB%8B-H%C3%A0-N%E1%BB%99i-Vi%E1%BB%87t-Nam",{"title":86},{"VI":87},"Báo Kinh tế và Đô thị, Hà Nội, Việt Nam",{"title":89},{"VI":90},"Đào Thanh Hoàn","ARTICLE",{"url":18,"publisher":93,"properties":101},{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":94,"slug":10,"properties":95,"entityType":16,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19,"subjectFields":98,"manageAffiliations":99,"indexDatabases":100,"url":23,"thumbnailPath":18,"statistic":18,"gsStatistic":18,"type":24,"analyzePriority":18},[],{"issn":96,"title":97},{"VOID":13},{"VOID":15},[],[],[],{"pages":102},{"VOID":103},"123-131","2025-12-26",2025,"ERROR_IN_GET_PLATFORM_ID","2026-01-03T22:49:23.782+00:00",[],[],false,{"id":112,"createTime":113,"updateTime":113,"relativeEntities":114,"slug":115,"properties":116,"entityType":46,"verifyStatus":47,"verifyTime":125,"verifyNote":49,"syncStatus":17,"languages":126,"translateLanguages":18,"viewCount":19,"primaryUrl":127,"fullTextUrl":18,"authors":128,"publicationType":91,"publisherRelationship":213,"citationCount":18,"citationInfo":18,"publishDate":225,"publishYear":105,"citationAnalyzeStatus":17,"lastCitationAnalyze":18,"indexDatabases":226,"openAccess":18,"references":227,"isForceReanalyzing":110},"f2d190d2-625e-44ad-8780-2ca73660cd79","2026-01-03T16:42:01.904+00:00",[],"Ch%E1%BA%BF-t%E1%BA%A1o-h%E1%BA%A1t-v%E1%BA%ADt-li%E1%BB%87u-h%E1%BA%A5p-ph%E1%BB%A5-kim-lo%E1%BA%A1i-n%E1%BA%B7ng-trong-n%C6%B0%E1%BB%9Bc-t%E1%BB%AB-x%E1%BB%89-than-c%E1%BB%A7a-nh%C3%A0-m%C3%A1y-nhi%E1%BB%87t-%C4%91i%E1%BB%87n-Th%C3%A1i-B%C3%ACnh-Ph%E1%BA%A7n-I-Ch%E1%BA%BF-t%E1%BA%A1o-h%E1%BA%A1t-v%E1%BA%ADt-li%E1%BB%87u-v%C3%A0-ki%E1%BB%83m-tra-%C4%91%E1%BB%99-b%E1%BB%81n-v%E1%BB%AFng-trong-n%C6%B0%E1%BB%9Bc-c%E1%BB%A7a-h%E1%BA%A1t-v%E1%BA%ADt-li%E1%BB%87u-",{"keywords":117,"abstract":119,"title":121,"doi":123},{"VI":118},"xỉ than, hạt vật liệu, hóa ướt.",{"VI":120},"Xỉ than là chất thải công nghiệp từ các nhà máy nhiệt điện có ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường, gây ra tình trạng ô nhiễm không khí, đất đai và nguồn nước. Do đó công tác quản lý, xử lý và tái sử dụng xỉ than như một nguồn nguyên vật liệu là vô cùng quan trọng. Dựa trên kiến thức về thành phần hóa học của xỉ than và yêu cầu cấp thiết xử lý hiệu quả xỉ than thải ra từ các nhà máy nhiệt điện, nhóm nghiên cứu thực hiện nghiên cứu chế tạo hạt vật liệu từ xỉ than của nhà máy nhiệt điện Thái Bình theo phương pháp hóa ướt. Sau khi chế tạo, hạt vật liệu được kiểm tra độ bền trong nước. Kết quả thu được cho thấy mẫu hạt vật liệu chế tạo từ xỉ than của nhà máy có sử dụng chất phụ gia set-kaolin với tỷ lệ xỉ than: set-kaolin bằng 10:3 và nung ở nhiệt độ 400ºC có độ bền vững cao trong nước.",{"VI":122},"Chế tạo hạt vật liệu hấp phụ kim loại nặng trong nước từ xỉ than của nhà máy nhiệt điện Thái Bình Phần I: Chế tạo hạt vật liệu và kiểm tra độ bền vững trong nước của hạt vật liệu ",{"VOID":124},"10.58845\u002Fjstt.utt.2025.vn.5.4.132-143","2026-01-03T16:42:01.903+00:00",[51],"https:\u002F\u002Fjstt.vn\u002Findex.php\u002Fvn\u002Farticle\u002Fview\u002F666",[129,147,164,181,195],{"id":130,"sortIndex":131,"researcher":18,"roles":132,"affiliations":133,"properties":144},"abb83ad3-6332-4678-996d-d7b749be9e89",3,[],[134],{"id":135,"sortIndex":19,"affiliation":136,"properties":18},"7a8e8407-c80a-4884-b403-c8deb679f22e",{"id":137,"createTime":138,"updateTime":138,"relativeEntities":139,"slug":140,"properties":141,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},"43fa6e75-7980-4e6c-8f51-82d5d1dfd29b","2026-01-03T16:42:01.926+00:00",[],"B%E1%BB%99-m%C3%B4n-H%C3%B3a-h%E1%BB%8Dc-M%C3%B4i-tr%C6%B0%E1%BB%9Dng-Khoa-Khoa-h%E1%BB%8Dc-%E1%BB%A9ng-d%E1%BB%A5ng-Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng-%C4%90%E1%BA%A1i-h%E1%BB%8Dc-C%C3%B4ng-ngh%E1%BB%87-Giao-th%C3%B4ng-v%E1%BA%ADn-t%E1%BA%A3i-54-Tri%E1%BB%81u-Kh%C3%BAc-11400-H%C3%A0-N%E1%BB%99i-Vi%E1%BB%87t-Nam",{"title":142},{"VI":143},"Bộ môn Hóa học - Môi trường, Khoa Khoa học ứng dụng, Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải, 54 Triều Khúc, 11400, Hà Nội, Việt Nam",{"title":145},{"VI":146},"Phạm Hồng Chuyên",{"id":148,"sortIndex":57,"researcher":18,"roles":149,"affiliations":150,"properties":161},"aafc038e-d5c9-45c5-b018-778f02edd08b",[],[151],{"id":152,"sortIndex":19,"affiliation":153,"properties":18},"09f00184-bcdb-45a8-be4f-3152c521a555",{"id":154,"createTime":155,"updateTime":155,"relativeEntities":156,"slug":157,"properties":158,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},"a4fe53c6-9e91-47c0-a784-c66cc7489084","2026-01-03T16:42:01.915+00:00",[],"B%E1%BB%99-m%C3%B4n-X%C3%A3-h%E1%BB%99i-h%E1%BB%8Dc-s%E1%BB%A9c-kh%E1%BB%8Fe-khoa-Y-t%E1%BA%BF-c%C3%B4ng-c%E1%BB%99ng-Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng-%C4%90%E1%BA%A1i-h%E1%BB%8Dc-Y-D%C6%B0%E1%BB%A3c-Th%C3%A1i-B%C3%ACnh-s%E1%BB%91-373-ph%E1%BB%91-L%C3%BD-B%C3%B4n-ph%C6%B0%E1%BB%9Dng-Tr%E1%BA%A7n-L%C3%A3m-t%E1%BB%89nh-H%C6%B0ng-Y%C3%AAn-17000-",{"title":159},{"VI":160},"Bộ môn Xã hội học sức khỏe, khoa Y tế công cộng, Trường Đại học Y Dược Thái Bình,  số 373, phố Lý Bôn, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên, 17000.",{"title":162},{"VI":163},"Trần Thị Thu Hà",{"id":165,"sortIndex":19,"researcher":18,"roles":166,"affiliations":167,"properties":178},"e06247f0-e870-40d3-9503-eb022efaa82b",[],[168],{"id":169,"sortIndex":19,"affiliation":170,"properties":18},"8f9036cf-76eb-438a-8aa4-8c00ef6fb219",{"id":171,"createTime":172,"updateTime":172,"relativeEntities":173,"slug":174,"properties":175,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},"eae4c48b-0df7-4e7f-a399-b180a186e6e5","2026-01-03T16:42:01.909+00:00",[],"B%E1%BB%99-m%C3%B4n-H%C3%B3a-h%E1%BB%8Dc-Khoa-Khoa-h%E1%BB%8Dc-c%C6%A1-b%E1%BA%A3n-Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng-%C4%90%E1%BA%A1i-h%E1%BB%8Dc-Y-D%C6%B0%E1%BB%A3c-Th%C3%A1i-B%C3%ACnh-s%E1%BB%91-373-ph%E1%BB%91-L%C3%BD-B%C3%B4n-ph%C6%B0%E1%BB%9Dng-Tr%E1%BA%A7n-L%C3%A3m-t%E1%BB%89nh-H%C6%B0ng-Y%C3%AAn-17000-",{"title":176},{"VI":177},"Bộ môn Hóa học, Khoa Khoa học cơ bản, Trường Đại học Y Dược Thái Bình, số 373, phố Lý Bôn, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên, 17000.",{"title":179},{"VI":180},"Vũ Thị Huệ",{"id":182,"sortIndex":183,"researcher":18,"roles":184,"affiliations":185,"properties":192},"af9f7b56-d28a-4de3-af31-410054d1a19f",4,[],[186],{"id":187,"sortIndex":19,"affiliation":188,"properties":18},"4a591ea8-534a-42a5-be68-5f1fde658aa6",{"id":154,"createTime":155,"updateTime":155,"relativeEntities":189,"slug":157,"properties":190,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":191},{"VI":160},{"title":193},{"VI":194},"Nguyễn Thị Hà Phương",{"id":196,"sortIndex":197,"researcher":18,"roles":198,"affiliations":199,"properties":210},"e40ee628-5c34-416c-bfb0-52010b090397",2,[],[200],{"id":201,"sortIndex":19,"affiliation":202,"properties":18},"2e68df66-3b5f-4add-85b8-736f26c7c5a1",{"id":203,"createTime":204,"updateTime":204,"relativeEntities":205,"slug":206,"properties":207,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},"c4d0c670-c3fc-4499-a1f4-65ee9c8c188b","2026-01-03T16:42:01.920+00:00",[],"B%E1%BB%99-m%C3%B4n-L%C3%BD-lu%E1%BA%ADn-ch%C3%ADnh-tr%E1%BB%8B-Khoa-Khoa-h%E1%BB%8Dc-c%C6%A1-b%E1%BA%A3n-Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng-%C4%90%E1%BA%A1i-h%E1%BB%8Dc-Y-D%C6%B0%E1%BB%A3c-Th%C3%A1i-B%C3%ACnh-s%E1%BB%91-373-ph%E1%BB%91-L%C3%BD-B%C3%B4n-ph%C6%B0%E1%BB%9Dng-Tr%E1%BA%A7n-L%C3%A3m-t%E1%BB%89nh-H%C6%B0ng-Y%C3%AAn-17000-",{"title":208},{"VI":209},"Bộ môn Lý luận chính trị, Khoa Khoa học cơ bản, Trường Đại học Y Dược Thái Bình, số 373, phố Lý Bôn, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên, 17000.",{"title":211},{"VI":212},"Lê Lan Anh",{"url":18,"publisher":214,"properties":222},{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":215,"slug":10,"properties":216,"entityType":16,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19,"subjectFields":219,"manageAffiliations":220,"indexDatabases":221,"url":23,"thumbnailPath":18,"statistic":18,"gsStatistic":18,"type":24,"analyzePriority":18},[],{"issn":217,"title":218},{"VOID":13},{"VOID":15},[],[],[],{"pages":223},{"VOID":224},"132-143","2025-12-27",[],[],{"id":229,"createTime":230,"updateTime":230,"relativeEntities":231,"slug":232,"properties":233,"entityType":46,"verifyStatus":47,"verifyTime":242,"verifyNote":49,"syncStatus":17,"languages":243,"translateLanguages":18,"viewCount":19,"primaryUrl":244,"fullTextUrl":245,"authors":246,"publicationType":91,"publisherRelationship":330,"citationCount":18,"citationInfo":18,"publishDate":342,"publishYear":105,"citationAnalyzeStatus":17,"lastCitationAnalyze":18,"indexDatabases":343,"openAccess":18,"references":344,"isForceReanalyzing":110},"4d1d88c1-dd7d-4a83-893d-83883d4a7acf","2026-01-03T16:42:01.113+00:00",[],"Nghi%C3%AAn-c%E1%BB%A9u-%C3%A1p-d%E1%BB%A5ng-m%C3%B4-h%C3%ACnh-LGBM-trong-d%E1%BB%B1-b%C3%A1o-kh%E1%BB%91i-l%C6%B0%E1%BB%A3ng-th%E1%BB%83-t%C3%ADch-kh%C3%B4-l%E1%BB%9Bn-nh%E1%BA%A5t-c%E1%BB%A7a-%C4%91%E1%BA%A5t-s%E1%BB%AD-d%E1%BB%A5ng-trong-%C4%91%E1%BA%A7m-n%C3%A9n-n%E1%BB%81n-%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng",{"keywords":234,"abstract":236,"title":238,"doi":240},{"VI":235},"LGBM, đầm nén đất, học máy, SHAP, địa kỹ thuật.",{"VI":237},"Trong xây dựng nền đường, xác định chính xác khối lượng thể tích khô lớn nhất (MDD) của đất đắp đóng vai trò then chốt nhằm đảm bảo chất lượng công trình. Nghiên cứu đề xuất ứng dụng thuật toán Light Gradient Boosting Machine (LGBM) để dự báo MDD dựa trên các thông số cơ lý của đất. Dữ liệu sử dụng gồm 214 mẫu đất thu thập từ dự án xây dựng đường cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, Việt Nam với các tham số đầu vào bao gồm: hàm lượng sỏi (G), hàm lượng cát thô (CS), hàm lượng cát mịn (FS), hàm lượng bụi sét (SC), hàm lượng hữu cơ (O), giới hạn chảy (LL), giới hạn dẻo (PL), chỉ số dẻo (PI) và MDD là tham số đầu ra. Các chỉ số đánh giá định lượng như R2, RMSE, MAE được sử dụng để đánh giá hiệu suất của mô hình. Kết quả đánh giá cho thấy mô hình đạt hiệu suất dự báo tốt với các chỉ số trên tập huấn luyện gồm: R² = 0.941, RMSE = 0.028, MAE = 0.020 và trên tập kiểm chứng các chỉ số tương ứng là: R² = 0.771, RMSE = 0.059, MAE = 0.048. Đồng thời, các phương pháp giải thích mô hình như SHAP và biểu đồ phụ thuộc từng phần (PDP) cho thấy các yếu tố như hàm lượng sỏi và cát thô góp phần làm tăng MDD, trong khi các yếu tố khác lại làm giảm giá trị. Kết quả nghiên cứu có ý nghĩa trong việc tiếp cận phương pháp hiệu quả dựa trên LGBM trong dự báo nhanh, chính xác giá trị MDD phục vụ tính toán và thiết kế nền đường.",{"VI":239},"Nghiên cứu áp dụng mô hình LGBM trong dự báo khối lượng thể tích khô lớn nhất của đất sử dụng trong đầm nén nền đường",{"VOID":241},"10.58845\u002Fjstt.utt.2025.vn.5.4.110-122","2026-01-03T16:42:01.112+00:00",[51],"https:\u002F\u002Fjstt.vn\u002Findex.php\u002Fvn\u002Farticle\u002Fview\u002F677","https:\u002F\u002Fjstt.vn\u002Findex.php\u002Fvn\u002Farticle\u002Fdownload\u002F677\u002F395",[247,264,277,290,303,316],{"id":248,"sortIndex":197,"researcher":18,"roles":249,"affiliations":250,"properties":261},"fd4df108-6830-4451-a29a-bf78f048e4e6",[],[251],{"id":252,"sortIndex":19,"affiliation":253,"properties":18},"e3c42f4a-fdfd-4f24-a115-bc82bee8b0fb",{"id":254,"createTime":255,"updateTime":255,"relativeEntities":256,"slug":257,"properties":258,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},"347808a6-f80a-4bdc-bf70-446263fd7101","2026-04-05T09:21:44.345+00:00",[],"Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng-%C4%90%E1%BA%A1i-h%E1%BB%8Dc-C%C3%B4ng-ngh%E1%BB%87-Giao-th%C3%B4ng-v%E1%BA%ADn-t%E1%BA%A3i-54-Tri%E1%BB%81u-Kh%C3%BAc-Thanh-Li%E1%BB%87t-H%C3%A0-N%E1%BB%99i-Vi%E1%BB%87t-Nam",{"title":259},{"VI":260},"Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải, 54 Triều Khúc, Thanh Liệt, Hà  Nội, Việt Nam",{"title":262},{"VI":263},"Vũ Quang Dũng",{"id":265,"sortIndex":183,"researcher":18,"roles":266,"affiliations":267,"properties":274},"183f2b91-5fda-45fe-83db-3747cbbcf908",[],[268],{"id":269,"sortIndex":19,"affiliation":270,"properties":18},"fdc56b9c-c370-4025-91ed-5a2b1c2d37aa",{"id":254,"createTime":255,"updateTime":255,"relativeEntities":271,"slug":257,"properties":272,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":273},{"VI":260},{"title":275},{"VI":276},"Ngô Quốc Trinh",{"id":278,"sortIndex":19,"researcher":18,"roles":279,"affiliations":280,"properties":287},"650d5904-c10f-474b-a972-bdf050b6b223",[],[281],{"id":282,"sortIndex":19,"affiliation":283,"properties":18},"28f83156-e624-4d68-8af0-6fea972e5eba",{"id":254,"createTime":255,"updateTime":255,"relativeEntities":284,"slug":257,"properties":285,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":286},{"VI":260},{"title":288},{"VI":289},"Vũ Trọng Hiếu",{"id":291,"sortIndex":57,"researcher":18,"roles":292,"affiliations":293,"properties":300},"2f4043bb-49f9-46d3-8e90-5c776a2efdfb",[],[294],{"id":295,"sortIndex":19,"affiliation":296,"properties":18},"31ef4345-9d96-4cb1-ac8f-8c1259808371",{"id":254,"createTime":255,"updateTime":255,"relativeEntities":297,"slug":257,"properties":298,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":299},{"VI":260},{"title":301},{"VI":302},"Nguyễn Đức Đảm",{"id":304,"sortIndex":131,"researcher":18,"roles":305,"affiliations":306,"properties":313},"02b0d350-d1de-41a2-bbcf-7e6df4ad08f1",[],[307],{"id":308,"sortIndex":19,"affiliation":309,"properties":18},"f3325b2f-cef1-4fc0-95bb-86bc36c9861b",{"id":254,"createTime":255,"updateTime":255,"relativeEntities":310,"slug":257,"properties":311,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":312},{"VI":260},{"title":314},{"VI":315},"Bế Ngọc Sơn",{"id":317,"sortIndex":318,"researcher":18,"roles":319,"affiliations":320,"properties":327},"b2683a4d-033d-4485-8619-9c4d1ddb8f10",5,[],[321],{"id":322,"sortIndex":19,"affiliation":323,"properties":18},"5132431e-d954-4bdb-911b-5f7ca58ebf4c",{"id":254,"createTime":255,"updateTime":255,"relativeEntities":324,"slug":257,"properties":325,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":326},{"VI":260},{"title":328},{"VI":329},"Phùng Tăng Nghị ",{"url":18,"publisher":331,"properties":339},{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":332,"slug":10,"properties":333,"entityType":16,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19,"subjectFields":336,"manageAffiliations":337,"indexDatabases":338,"url":23,"thumbnailPath":18,"statistic":18,"gsStatistic":18,"type":24,"analyzePriority":18},[],{"issn":334,"title":335},{"VOID":13},{"VOID":15},[],[],[],{"pages":340},{"VOID":341},"110-122","2025-12-15",[],[],{"id":346,"createTime":347,"updateTime":347,"relativeEntities":348,"slug":349,"properties":350,"entityType":46,"verifyStatus":47,"verifyTime":359,"verifyNote":49,"syncStatus":17,"languages":360,"translateLanguages":18,"viewCount":19,"primaryUrl":361,"fullTextUrl":362,"authors":363,"publicationType":91,"publisherRelationship":437,"citationCount":18,"citationInfo":18,"publishDate":449,"publishYear":450,"citationAnalyzeStatus":17,"lastCitationAnalyze":18,"indexDatabases":451,"openAccess":18,"references":452,"isForceReanalyzing":110},"813fff46-4d6f-494e-8d96-3b48723623d8","2026-05-17T15:38:30.198+00:00",[],"%C4%90%C3%A1nh-gi%C3%A1-c%C3%A1c-kh%C3%ADa-c%E1%BA%A1nh-k%E1%BB%B9-thu%E1%BA%ADt-kinh-t%E1%BA%BF-v%C3%A0-m%C3%B4i-tr%C6%B0%E1%BB%9Dng-c%E1%BB%A7a-m%C3%B4-h%C3%ACnh-n%C4%83ng-l%C6%B0%E1%BB%A3ng-m%E1%BA%B7t-tr%E1%BB%9Di-cho-c%C3%A1c-trang-tr%E1%BA%A1i-nu%C3%B4i-t%C3%B4m",{"keywords":351,"abstract":353,"title":355,"doi":357},{"VI":352},"Hệ thống năng lượng mặt trời; tối ưu hóa năng lượng; phân tích kỹ thuật - kinh tế - môi trường; nuôi trồng thủy sản bền vững; trang trại nuôi tôm.",{"VI":354},"Nghiên cứu này nhằm mục đích phát triển và đánh giá hệ thống điện mặt trời lai được tích hợp vào hoạt động nuôi tôm ở Đồng bằng sông Cửu Long của Việt Nam, tập trung vào việc cải thiện hiệu suất năng lượng, giảm chi phí vận hành và giảm thiểu tác động đến môi trường. Hệ thống được thiết kế để hoạt động theo ba kịch bản: kết nối lưới điện có và không có bộ lưu trữ và cấu hình độc lập với máy phát điện diesel. Mô phỏng và tối ưu hóa đã được thực hiện bằng Thuật toán NSGA-II trong MATLAB để đánh giá các chỉ số hiệu suất kinh tế và kỹ thuật của hệ thống, chẳng hạn như chi phí hàng năm, lượng khí thải CO₂, tỷ lệ tự tiêu thụ và tỷ lệ tự cung tự cấp. Các phát hiện chỉ ra rằng hệ thống kết nối lưới điện với bộ lưu trữ cung cấp giải pháp hiệu quả về chi phí và bền vững nhất về mặt môi trường, đạt tỷ lệ lợi ích-chi phí là 1,99, giá trị hiện tại ròng (NPV) là 68.055 đô la và thời gian hoàn vốn là 6,86 năm. Hệ thống cũng chứng minh tiềm năng giảm CO₂ lên tới 75 tấn mỗi năm. Mô hình này thể hiện tính tự chủ và ổn định năng lượng cao đồng thời đảm bảo lợi nhuận, đưa ra phương pháp có thể mở rộng để tích hợp năng lượng tái tạo vào nuôi trồng thủy sản và cung cấp mô hình có thể nhân rộng cho nuôi tôm bền vững.",{"VI":356},"Đánh giá các khía cạnh kỹ thuật, kinh tế và môi trường của mô hình năng lượng mặt trời cho các trang trại nuôi tôm",{"VOID":358},"10.58845\u002Fjstt.utt.2026.vn.6.4.49-61","2026-05-17T15:38:30.197+00:00",[51],"https:\u002F\u002Fjstt.vn\u002Findex.php\u002Fvn\u002Farticle\u002Fview\u002F752","https:\u002F\u002Fjstt.vn\u002Findex.php\u002Fvn\u002Farticle\u002Fdownload\u002F752\u002F529",[364,381,394,411,424],{"id":365,"sortIndex":183,"researcher":18,"roles":366,"affiliations":367,"properties":378},"0fddbee5-ada8-47fe-adac-60904914a046",[],[368],{"id":369,"sortIndex":19,"affiliation":370,"properties":18},"6f0fdec8-81d9-43a8-957b-b70a8ffcd520",{"id":371,"createTime":372,"updateTime":372,"relativeEntities":373,"slug":374,"properties":375,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},"da26b681-96e0-4826-a05a-089ac65fb9a5","2026-05-17T15:38:30.223+00:00",[],"Khoa-K%E1%BB%B9-thu%E1%BA%ADt-%C4%91i%E1%BB%87n-%C4%90%E1%BA%A1i-h%E1%BB%8Dc-C%E1%BA%A7n-Th%C6%A1",{"title":376},{"VI":377},"Khoa Kỹ thuật điện, Đại học Cần Thơ",{"title":379},{"VI":380},"Nguyễn Nhựt Tiến",{"id":382,"sortIndex":131,"researcher":18,"roles":383,"affiliations":384,"properties":391},"5682cb44-16e5-4ef4-98ad-91336cc6c301",[],[385],{"id":386,"sortIndex":19,"affiliation":387,"properties":18},"054e1af0-c093-452c-a1fd-dc522e8572e2",{"id":371,"createTime":372,"updateTime":372,"relativeEntities":388,"slug":374,"properties":389,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":390},{"VI":377},{"title":392},{"VI":393},"Hoàng Đăng Khoa",{"id":395,"sortIndex":57,"researcher":18,"roles":396,"affiliations":397,"properties":408},"e976f1ec-c63e-43ab-91f1-d9c03d1a3267",[],[398],{"id":399,"sortIndex":19,"affiliation":400,"properties":18},"93e06f68-c36e-4563-8c65-de676a78d102",{"id":401,"createTime":402,"updateTime":402,"relativeEntities":403,"slug":404,"properties":405,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},"4adecf37-c12c-4760-b929-9d435567a66c","2026-05-17T15:38:30.205+00:00",[],"Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng-Cao-%C4%91%E1%BA%B3ng-ngh%E1%BB%81-C%E1%BA%A7n-Th%C6%A1",{"title":406},{"VI":407},"Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ",{"title":409},{"VI":410},"Nguyễn Trọng Hiếu",{"id":412,"sortIndex":19,"researcher":18,"roles":413,"affiliations":414,"properties":421},"0d250a54-4d3a-48a9-991f-8ae038e64e91",[],[415],{"id":416,"sortIndex":19,"affiliation":417,"properties":18},"1201f771-55b3-43b6-b95c-0df629df691f",{"id":401,"createTime":402,"updateTime":402,"relativeEntities":418,"slug":404,"properties":419,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":420},{"VI":407},{"title":422},{"VI":423},"Nguyễn Mộng Long",{"id":425,"sortIndex":197,"researcher":18,"roles":426,"affiliations":427,"properties":434},"cd350a54-cca5-42a1-852c-bf3b58a16eaf",[],[428],{"id":429,"sortIndex":19,"affiliation":430,"properties":18},"2f3dc33c-966d-4115-bfcb-a195682cc3bc",{"id":401,"createTime":402,"updateTime":402,"relativeEntities":431,"slug":404,"properties":432,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":433},{"VI":407},{"title":435},{"VI":436},"Trần Thị Hồng Châu",{"url":18,"publisher":438,"properties":446},{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":439,"slug":10,"properties":440,"entityType":16,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19,"subjectFields":443,"manageAffiliations":444,"indexDatabases":445,"url":23,"thumbnailPath":18,"statistic":18,"gsStatistic":18,"type":24,"analyzePriority":18},[],{"issn":441,"title":442},{"VOID":13},{"VOID":15},[],[],[],{"pages":447},{"VOID":448},"49-61","2026-04-28",2026,[],[],{"id":454,"createTime":455,"updateTime":455,"relativeEntities":456,"slug":457,"properties":458,"entityType":46,"verifyStatus":47,"verifyTime":467,"verifyNote":49,"syncStatus":17,"languages":468,"translateLanguages":18,"viewCount":19,"primaryUrl":469,"fullTextUrl":470,"authors":471,"publicationType":91,"publisherRelationship":528,"citationCount":18,"citationInfo":18,"publishDate":540,"publishYear":450,"citationAnalyzeStatus":17,"lastCitationAnalyze":18,"indexDatabases":541,"openAccess":18,"references":542,"isForceReanalyzing":110},"52137bf0-e09d-4a40-820b-5917932e5865","2026-05-17T15:38:29.000+00:00",[],"NovaLog-AI-H%E1%BB%87-th%E1%BB%91ng-h%E1%BB%8Dc-m%C3%A1y-d%E1%BB%B1-b%C3%A1o-th%E1%BB%9Di-gian-di-chuy%E1%BB%83n-v%C3%A0-h%E1%BB%97-tr%E1%BB%A3-%C4%91%E1%BB%8Bnh-tuy%E1%BA%BFn-Logistic",{"keywords":459,"abstract":461,"title":463,"doi":465},{"VI":460},"Logistics,dự báo nhu cầu,học máy,XGBoost,Monte Carlo",{"VI":462},"Chi phí logistics tại Việt Nam hiện chiếm khoảng 16,8% tổng sản phẩm quốc nội (GDP), cao hơn đáng kể so với mức trung bình toàn cầu do những hạn chế về hạ tầng và sự phân mảnh, thiếu đồng bộ của dữ liệu. Để giải quyết bài toán này, nghiên cứu đề xuất xây dựng hệ thống NovaLog AI nhằm dự báo nhu cầu và tối ưu hóa quy trình quản lý tại các trạm trung chuyển hàng hóa. Nghiên cứu sử dụng một bộ dữ liệu thực chứng đa chiều tác động đến thời gian di chuyển, bao gồm các đặc trưng về không gian, thời gian và khí tượng học. Tám thuật toán học máy phổ biến đã được triển khai và so sánh hiệu suất thông qua phương pháp xác thực chéo kết hợp với 30 lần chạy mô phỏng Monte Carlo để kiểm định tính ổn định. Kết quả đánh giá tổng hợp dựa trên các chỉ số R² và RMSE chỉ ra rằng XGBoost là mô hình dự báo chính xác nhất, với R² đạt 0.9507 (RMSE = 2.3531) trên tập huấn luyện và R² đạt 0.8399 (RMSE = 4.2512) trên tập kiểm tra. Đồng thời, thông qua việc xếp hạng độ quan trọng của các biến, nghiên cứu xác định được 4 yếu tố có ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến hiệu suất dự báo là: quãng đường, giờ đi, vĩ độ đi và độ ẩm. Hệ thống NovaLog AI cung cấp cơ sở khoa học thiết thực cho các doanh nghiệp trong việc ứng dụng trí tuệ nhân tạo để tối ưu hóa lộ trình, cải thiện hiệu quả vận hành chuỗi cung ứng và cắt giảm chi phí logistics tại Việt Nam.",{"VI":464},"NovaLog AI: Hệ thống học máy dự báo thời gian di chuyển và hỗ trợ định tuyến Logistic",{"VOID":466},"10.58845\u002Fjstt.utt.2026.vn.6.4.26-48","2026-05-17T15:38:28.999+00:00",[51],"https:\u002F\u002Fjstt.vn\u002Findex.php\u002Fvn\u002Farticle\u002Fview\u002F1127","https:\u002F\u002Fjstt.vn\u002Findex.php\u002Fvn\u002Farticle\u002Fdownload\u002F1127\u002F527",[472,489,502,515],{"id":473,"sortIndex":131,"researcher":18,"roles":474,"affiliations":475,"properties":486},"669e12b6-7972-4e83-b931-068210e62af4",[],[476],{"id":477,"sortIndex":19,"affiliation":478,"properties":18},"0c6d62c3-017c-4122-b4c8-43e90becfe43",{"id":479,"createTime":480,"updateTime":480,"relativeEntities":481,"slug":482,"properties":483,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},"c4f5f4f6-9db4-440a-bc3c-7ae4b738a2b6","2026-05-17T15:38:29.011+00:00",[],"Nh%C3%B3m-nghi%C3%AAn-c%E1%BB%A9u-%E1%BB%A8ng-d%E1%BB%A5ng-c%C3%B4ng-ngh%E1%BB%87-4-0-trong-Giao-th%C3%B4ng-v%C3%A2n-t%E1%BA%A3i-I4T-Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng-%C4%90%E1%BA%A1i-h%E1%BB%8Dc-C%C3%B4ng-ngh%E1%BB%87-Giao-th%C3%B4ng-v%E1%BA%ADn-t%E1%BA%A3i-54-Tri%E1%BB%81u-Kh%C3%BAc-Thanh-Li%E1%BB%87t-H%C3%A0-N%E1%BB%99i-Vi%E1%BB%87t-Nam",{"title":484},{"VI":485},"Nhóm nghiên cứu Ứng dụng công nghệ 4.0 trong Giao thông vân tải (I4T), Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải, 54 Triều Khúc, Thanh Liệt, Hà Nội, Việt Nam",{"title":487},{"VI":488},"Đỗ Thị Hạnh",{"id":490,"sortIndex":57,"researcher":18,"roles":491,"affiliations":492,"properties":499},"460f83b9-ac1f-4063-a995-de485f47b1d3",[],[493],{"id":494,"sortIndex":19,"affiliation":495,"properties":18},"59a89145-3aa3-488e-8976-36eb13eb8af3",{"id":479,"createTime":480,"updateTime":480,"relativeEntities":496,"slug":482,"properties":497,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":498},{"VI":485},{"title":500},{"VI":501},"Nguyễn  Văn Hải",{"id":503,"sortIndex":197,"researcher":18,"roles":504,"affiliations":505,"properties":512},"5c7d518f-85f8-42c4-9899-23b292b56512",[],[506],{"id":507,"sortIndex":19,"affiliation":508,"properties":18},"ed160bb3-4f44-45e7-94c5-4c4a67f2224d",{"id":479,"createTime":480,"updateTime":480,"relativeEntities":509,"slug":482,"properties":510,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":511},{"VI":485},{"title":513},{"VI":514},"Triệu Vân Anh",{"id":516,"sortIndex":19,"researcher":18,"roles":517,"affiliations":518,"properties":525},"d4a7ea96-140b-4619-b168-7e5e94bc3e90",[],[519],{"id":520,"sortIndex":19,"affiliation":521,"properties":18},"d8e01b22-8461-4d1a-9639-e34fe91f6762",{"id":479,"createTime":480,"updateTime":480,"relativeEntities":522,"slug":482,"properties":523,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":524},{"VI":485},{"title":526},{"VI":527},"Nguyễn  Trọng Dũng",{"url":18,"publisher":529,"properties":537},{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":530,"slug":10,"properties":531,"entityType":16,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19,"subjectFields":534,"manageAffiliations":535,"indexDatabases":536,"url":23,"thumbnailPath":18,"statistic":18,"gsStatistic":18,"type":24,"analyzePriority":18},[],{"issn":532,"title":533},{"VOID":13},{"VOID":15},[],[],[],{"pages":538},{"VOID":539},"26-48","2026-04-26",[],[],{"id":544,"createTime":545,"updateTime":545,"relativeEntities":546,"slug":547,"properties":548,"entityType":46,"verifyStatus":47,"verifyTime":557,"verifyNote":49,"syncStatus":17,"languages":558,"translateLanguages":18,"viewCount":19,"primaryUrl":559,"fullTextUrl":560,"authors":561,"publicationType":91,"publisherRelationship":605,"citationCount":18,"citationInfo":18,"publishDate":617,"publishYear":450,"citationAnalyzeStatus":17,"lastCitationAnalyze":18,"indexDatabases":618,"openAccess":18,"references":619,"isForceReanalyzing":110},"9aea263b-a590-483f-bdb6-b8d148d818ec","2026-05-10T14:56:55.525+00:00",[],"%E1%BB%A8ng-d%E1%BB%A5ng-m%C3%B4-h%C3%ACnh-m%E1%BA%A1ng-n%C6%A1-ron-%C4%91a-l%E1%BB%9Bp-MLP-trong-x%C3%A2y-d%E1%BB%B1ng-b%E1%BA%A3n-%C4%91%E1%BB%93-ph%C3%A2n-v%C3%B9ng-nguy-c%C6%A1-s%E1%BB%A5t-l%C3%BAn-khu-v%E1%BB%B1c-H%C3%A0-N%E1%BB%99i-Vi%E1%BB%87t-Nam-",{"keywords":549,"abstract":551,"title":553,"doi":555},{"VI":550},"Sụt lún đất; Hà Nội; Mạng nơ-ron nhiều lớp (MLP); Bản đồ phân vùng nguy cơ sụt lún; Hệ thống thông tin địa lý (GIS); Tỷ số tần suất (FR).",{"VI":552},"Lún bề mặt là một trong những mối nguy hiểm địa kỹ thuật lớn ảnh hưởng đến cơ sở hạ tầng, kết cấu kỹ thuật và sự phát triển bền vững của các đô thị. Do đó, việc dự đoán và xác định các khu vực dễ bị lún bề mặt ngày càng thu hút sự chú ý trong những năm gần đây. Nghiên cứu này sử dụng mô hình Mạng nơ-ron đa lớp (MLP) để phân tích không gian để lập bản đồ mức độ nhạy cảm với lún bề mặt ở khu vực Hà Nội. Dữ liệu lún bề mặt được lấy từ hình ảnh vệ tinh và được xử lý bằng kỹ thuật PS-InSAR để định lượng biến dạng bề mặt. Bộ dữ liệu thu được sau đó được chia thành hai tập con, với 70% được sử dụng để đào tạo mô hình và 30% để xác nhận. Tổng cộng có 14 yếu tố ảnh hưởng được chọn làm biến đầu vào, bao gồm: độ sâu mực nước ngầm, lượng mưa, khoảng cách đến sông, khoảng cách đến đường, khoảng cách đến đứt gãy, sử dụng đất (LULC), chỉ số độ ẩm địa hình (TWI), chỉ số thực vật chênh lệch chuẩn hóa (NDVI), chỉ số sức mạnh dòng chảy (SPI), địa chất, hướng bờ dốc, hình dáng bề mặt, góc bờ dốc, độ cao địa hình. Phương pháp Tỷ lệ tần suất (FR) được áp dụng để đánh giá mối quan hệ giữa các yếu tố này và sự xuất hiện của hiện tượng lún bề mặt. Hiệu suất dự đoán của mô hình và bản đồ khả năng lún bề mặt được tạo ra đã được xác thực bằng cách sử dụng sai số bình phương trung bình gốc (RMSE) và diện tích dưới đường cong đặc tính hoạt động của bộ thu (AUC–ROC). Phân tích AUC cho thấy mô hình MLP đạt độ chính xác dự đoán cao, với giá trị AUC = 0,873 với tập đào tạo và AUC = 0,869 với tập kiểm chứng.",{"VI":554},"Ứng dụng mô hình mạng nơ-ron đa lớp (MLP) trong xây dựng bản đồ phân vùng nguy cơ sụt lún khu vực Hà Nội, Việt Nam ",{"VOID":556},"10.58845\u002Fjstt.utt.2026.vn.6.4.11-25","2026-05-10T14:56:55.524+00:00",[51],"https:\u002F\u002Fjstt.vn\u002Findex.php\u002Fvn\u002Farticle\u002Fview\u002F1184","https:\u002F\u002Fjstt.vn\u002Findex.php\u002Fvn\u002Farticle\u002Fdownload\u002F1184\u002F523",[562,579,592],{"id":563,"sortIndex":197,"researcher":18,"roles":564,"affiliations":565,"properties":576},"0befe9ff-ef8e-4243-8162-48ef40e6a21e",[],[566],{"id":567,"sortIndex":19,"affiliation":568,"properties":18},"c997f788-f01a-47c5-9043-3aaea6891acb",{"id":569,"createTime":570,"updateTime":570,"relativeEntities":571,"slug":572,"properties":573,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},"3abbcc67-f58f-4dd8-b2f8-afb1e31788f1","2026-05-10T14:56:55.546+00:00",[],"C%E1%BB%A5c-H%C3%A0ng-Kh%C3%B4ng-Vi%E1%BB%87t-Nam-H%C3%A0-N%E1%BB%99i-Vi%E1%BB%87t-Nam",{"title":574},{"VI":575},"Cục Hàng Không Việt Nam, Hà Nội, Việt Nam",{"title":577},{"VI":578},"Trần Thanh Hải",{"id":580,"sortIndex":57,"researcher":18,"roles":581,"affiliations":582,"properties":589},"0b7c2545-1462-4fb0-9a4e-425de5bf1f82",[],[583],{"id":584,"sortIndex":19,"affiliation":585,"properties":18},"5f830cc4-5895-41d7-8f0b-9094e7018020",{"id":254,"createTime":255,"updateTime":255,"relativeEntities":586,"slug":257,"properties":587,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":588},{"VI":260},{"title":590},{"VI":591},"Bùi Thị Như",{"id":593,"sortIndex":19,"researcher":18,"roles":594,"affiliations":595,"properties":602},"45183499-32fb-48fd-a954-a3718edef2a4",[],[596],{"id":597,"sortIndex":19,"affiliation":598,"properties":18},"abf44682-50c2-427d-891c-6de92263aeaf",{"id":254,"createTime":255,"updateTime":255,"relativeEntities":599,"slug":257,"properties":600,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":601},{"VI":260},{"title":603},{"VI":604},"Nguyễn  Thanh Tuấn",{"url":18,"publisher":606,"properties":614},{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":607,"slug":10,"properties":608,"entityType":16,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19,"subjectFields":611,"manageAffiliations":612,"indexDatabases":613,"url":23,"thumbnailPath":18,"statistic":18,"gsStatistic":18,"type":24,"analyzePriority":18},[],{"issn":609,"title":610},{"VOID":13},{"VOID":15},[],[],[],{"pages":615},{"VOID":616},"11-25","2026-04-24",[],[],{"id":621,"createTime":622,"updateTime":622,"relativeEntities":623,"slug":624,"properties":625,"entityType":46,"verifyStatus":47,"verifyTime":634,"verifyNote":49,"syncStatus":17,"languages":635,"translateLanguages":18,"viewCount":19,"primaryUrl":636,"fullTextUrl":637,"authors":638,"publicationType":91,"publisherRelationship":699,"citationCount":18,"citationInfo":18,"publishDate":711,"publishYear":105,"citationAnalyzeStatus":17,"lastCitationAnalyze":18,"indexDatabases":712,"openAccess":18,"references":713,"isForceReanalyzing":110},"c36df6a2-749a-43a1-bc13-d8a73b7e5207","2025-12-20T14:39:46.341+00:00",[],"Thu-h%E1%BA%B9p-kho%E1%BA%A3ng-c%C3%A1ch-gi%E1%BB%9Bi-T%C3%A1c-%C4%91%E1%BB%99ng-c%E1%BB%A7a-t%C3%A0i-ch%C3%ADnh-to%C3%A0n-di%E1%BB%87n-%C4%91%E1%BA%BFn-b%E1%BA%A5t-b%C3%ACnh-%C4%91%E1%BA%B3ng-gi%E1%BB%9Bi-t%E1%BA%A1i-c%C3%A1c-qu%E1%BB%91c-gia-%C4%91ang-ph%C3%A1t-tri%E1%BB%83n",{"keywords":626,"abstract":628,"title":630,"doi":632},{"VI":627},"tài chính toàn diện, phụ nữ, bất bình đẳng giới, phát triển kinh tế, vay vốn chính thức, sở hữu tài khoản, thị trường lao động.",{"VI":629},"Nghiên cứu này đánh giá tác động của tài chính toàn diện đối với phụ nữ (Female Financial Inclusion, FFI) có góp phần làm suy giảm bất bình đẳng giới tại các quốc gia đang phát triển hay không. Dựa trên bộ dữ liệu bảng của 84 nền kinh tế đang phát triển, nghiên cứu kết hợp Chỉ số Bất bình đẳng Giới (Gender Inequality Index, GII) của UNDP với các chỉ báo từ Global Findex về sở hữu tài khoản và hoạt động vay vốn chính thức của phụ nữ; đồng thời sử dụng thêm các biến kiểm soát kinh tế vĩ mô và thể chế được thu thập từ World Development Indicators và Worldwide Governance Indicators. Mô hình Pooled OLS được áp dụng, kết hợp với phân tích cơ chế nhằm làm rõ hai kênh tác động là tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nữ - nam và tỷ lệ nhập học của học sinh nữ so với nam. Kết quả thực nghiệm cho thấy mức độ FFI cao hơn gắn với mức bất bình đẳng giới thấp hơn, trong đó tác động của hoạt động vay vốn chính thức của phụ nữ mạnh hơn đáng kể so với việc chỉ sở hữu tài khoản ngân hàng. Bằng chứng từ hai kênh truyền dẫn cho thấy FFI thúc đẩy bình đẳng giới thông qua việc tăng cường sự hiện diện của phụ nữ trên thị trường lao động và cải thiện mức độ cân bằng giới trong giáo dục. Nhìn chung, các kết quả này nhấn mạnh rằng tài chính toàn diện dành cho phụ nữ là một công cụ chính sách khả thi và hiệu quả để thu hẹp các khoảng cách giới mang tính cấu trúc tại các quốc gia đang phát triển.",{"VI":631},"Thu hẹp khoảng cách giới: Tác động của tài chính toàn diện đến bất bình đẳng giới tại các quốc gia đang phát triển",{"VOID":633},"10.58845\u002Fjstt.utt.2025.vn.5.4.80-94","2025-12-20T14:39:46.340+00:00",[51],"https:\u002F\u002Fjstt.vn\u002Findex.php\u002Fvn\u002Farticle\u002Fview\u002F806","https:\u002F\u002Fjstt.vn\u002Findex.php\u002Fvn\u002Farticle\u002Fdownload\u002F806\u002F389",[639,656,669,682],{"id":640,"sortIndex":131,"researcher":18,"roles":641,"affiliations":642,"properties":653},"a16edcde-d98c-4f35-910f-8e23d2baad40",[],[643],{"id":644,"sortIndex":19,"affiliation":645,"properties":18},"04c50e76-df42-4e51-8296-7d16c723f4b4",{"id":646,"createTime":647,"updateTime":647,"relativeEntities":648,"slug":649,"properties":650,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},"02412cee-b8f5-4b60-bae4-b5c55e154d96","2025-12-20T14:39:46.370+00:00",[],"Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng-Qu%E1%BB%91c-t%E1%BA%BF-%C4%90%E1%BA%A1i-h%E1%BB%8Dc-Qu%E1%BB%91c-gia-H%C3%A0-N%E1%BB%99i-H%C3%A0-N%E1%BB%99i-Vi%E1%BB%87t-Nam",{"title":651},{"VI":652},"Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội, Việt Nam",{"title":654},{"VI":655},"Nguyễn Trà My",{"id":657,"sortIndex":57,"researcher":18,"roles":658,"affiliations":659,"properties":666},"e703121c-1ba2-4d99-bd10-129223c60fb6",[],[660],{"id":661,"sortIndex":19,"affiliation":662,"properties":18},"31e2edb7-bf65-4556-a6c7-8a4330599f2b",{"id":63,"createTime":64,"updateTime":64,"relativeEntities":663,"slug":66,"properties":664,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":665},{"VI":69},{"title":667},{"VI":668},"Nguyễn Thu Trang",{"id":670,"sortIndex":197,"researcher":18,"roles":671,"affiliations":672,"properties":679},"bb3bb0f4-0c98-4c18-a7ed-4a084512b6f3",[],[673],{"id":674,"sortIndex":19,"affiliation":675,"properties":18},"8270c778-9d7a-4fc0-87c6-ac409a00939e",{"id":646,"createTime":647,"updateTime":647,"relativeEntities":676,"slug":649,"properties":677,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":678},{"VI":652},{"title":680},{"VI":681},"Lê Nhật Minh",{"id":683,"sortIndex":19,"researcher":18,"roles":684,"affiliations":685,"properties":696},"550ea952-53be-441c-9260-884648a686c1",[],[686],{"id":687,"sortIndex":19,"affiliation":688,"properties":18},"5d4de25e-01cf-4758-a8fb-ef3c6c6853f9",{"id":689,"createTime":690,"updateTime":690,"relativeEntities":691,"slug":692,"properties":693,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},"d218f17a-a75b-4e46-b3ac-4a11402bc53d","2025-12-20T14:39:46.354+00:00",[],"%C4%90%E1%BA%A1i-h%E1%BB%8Dc-%C4%90%E1%BA%A1i-Nam-H%C3%A0-N%E1%BB%99i-Vi%E1%BB%87t-Nam",{"title":694},{"VI":695},"Đại học Đại Nam, Hà Nội, Việt Nam",{"title":697},{"VI":698},"Nguyễn Khánh Hằng",{"url":18,"publisher":700,"properties":708},{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":701,"slug":10,"properties":702,"entityType":16,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19,"subjectFields":705,"manageAffiliations":706,"indexDatabases":707,"url":23,"thumbnailPath":18,"statistic":18,"gsStatistic":18,"type":24,"analyzePriority":18},[],{"issn":703,"title":704},{"VOID":13},{"VOID":15},[],[],[],{"pages":709},{"VOID":710},"80-94","2025-12-10",[],[],{"id":715,"createTime":716,"updateTime":716,"relativeEntities":717,"slug":718,"properties":719,"entityType":46,"verifyStatus":47,"verifyTime":728,"verifyNote":49,"syncStatus":17,"languages":729,"translateLanguages":18,"viewCount":19,"primaryUrl":730,"fullTextUrl":731,"authors":732,"publicationType":91,"publisherRelationship":784,"citationCount":18,"citationInfo":18,"publishDate":796,"publishYear":105,"citationAnalyzeStatus":17,"lastCitationAnalyze":18,"indexDatabases":797,"openAccess":18,"references":798,"isForceReanalyzing":110},"00125707-af57-4125-87d4-390c43f9958d","2025-12-20T14:39:45.117+00:00",[],"Kh%E1%BB%AD-sai-s%E1%BB%91-x%C3%A1c-l%E1%BA%ADp-trong-b%C3%A0i-to%C3%A1n-%C4%91i%E1%BB%81u-khi%E1%BB%83n-qu%E1%BB%B9-%C4%91%E1%BA%A1o-t%C3%A0u-th%E1%BB%A7y-b%E1%BA%B1ng-ph%C6%B0%C6%A1ng-ph%C3%A1p-%C4%91i%E1%BB%81u-khi%E1%BB%83n-tr%C6%B0%E1%BB%A3t-t%C3%ADch-ph%C3%A2n-",{"keywords":720,"abstract":722,"title":724,"doi":726},{"VI":721},"Điều khiển tàu thủy, mô hình tàu 6 bậc tự do, điều khiển trượt, khử sai số xác lập, điều khiển bền vững.",{"VI":723},"Bài báo này trình bày việc thiết kế và phân tích một bộ điều khiển trượt - tích phân ISMC (Integral Sliding Mode Control) nhằm giải quyết bài toán điều khiển bám quỹ đạo cho mô hình tàu thủy sáu bậc tự do 6-DOF. Các bộ điều khiển trượt SMC truyền thống, mặc dù có tính bền vững cao trước nhiễu và bất định của mô hình, thường tồn tại sai số xác lập khi hệ thống chịu tác động của các nhiễu hằng hoặc biến đổi chậm. Bằng cách tích hợp một thành phần tích phân vào trong mặt trượt, bộ điều khiển ISMC được đề xuất có khả năng loại bỏ sai số tĩnh hiệu quả, đảm bảo độ chính xác bám quỹ đạo vượt trội. Tính ổn định của hệ thống được chứng minh chặt chẽ dựa trên lý thuyết ổn định Lyapunov. Các kết quả mô phỏng trên phần mềm MATLAB\u002FSimulink được thực hiện để so sánh hiệu năng của bộ điều khiển ISMC và SMC, PID truyền thống, qua đó khẳng định tính ưu việt của phương pháp được đề xuất.",{"VI":725},"Khử sai số xác lập trong bài toán điều khiển quỹ đạo tàu thủy bằng phương pháp điều khiển trượt-tích phân ",{"VOID":727},"10.58845\u002Fjstt.utt.2025.vn.5.4.67-79","2025-12-20T14:39:45.115+00:00",[51],"https:\u002F\u002Fjstt.vn\u002Findex.php\u002Fvn\u002Farticle\u002Fview\u002F618","https:\u002F\u002Fjstt.vn\u002Findex.php\u002Fvn\u002Farticle\u002Fdownload\u002F618\u002F392",[733,750,767],{"id":734,"sortIndex":19,"researcher":18,"roles":735,"affiliations":736,"properties":747},"08ca65fe-18fc-4d58-addb-3d3f84accda1",[],[737],{"id":738,"sortIndex":19,"affiliation":739,"properties":18},"230d09ec-5b98-4236-ac39-f0b84fe859e4",{"id":740,"createTime":741,"updateTime":741,"relativeEntities":742,"slug":743,"properties":744,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},"7ba7fae4-624d-4c85-b69e-5e2c039abc9a","2025-12-20T14:39:45.130+00:00",[],"Khoa-%C4%90i%E1%BB%87n-%C4%90i%E1%BB%87n-t%E1%BB%AD-Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng-%C4%90%E1%BA%A1i-h%E1%BB%8Dc-H%C3%A0ng-h%E1%BA%A3i-Vi%E1%BB%87t-Nam",{"title":745},{"VI":746},"Khoa Điện-Điện tử, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam",{"title":748},{"VI":749},"Nguyễn Văn Tiến",{"id":751,"sortIndex":197,"researcher":18,"roles":752,"affiliations":753,"properties":764},"5176129c-65c4-4559-95ca-9b49796345b6",[],[754],{"id":755,"sortIndex":19,"affiliation":756,"properties":18},"674e9f24-0421-4223-969d-81075903d6fc",{"id":757,"createTime":758,"updateTime":758,"relativeEntities":759,"slug":760,"properties":761,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},"fa6fdce2-b608-47fa-b5df-e12b112445bb","2025-12-20T14:39:45.144+00:00",[],"Nh%C3%B3m-nghi%C3%AAn-c%E1%BB%A9u-AIT-Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng-%C4%90%E1%BA%A1i-h%E1%BB%8Dc-Giao-th%C3%B4ng-v%E1%BA%ADn-t%E1%BA%A3i-TP-HCM-email-duy-dinh-ut-edu-vn",{"title":762},{"VI":763},"Nhóm nghiên cứu AIT, Trường Đại học Giao thông vận tải TP. HCM; email: duy.dinh@ut.edu.vn",{"title":765},{"VI":766},"Đinh Gia Huy",{"id":768,"sortIndex":57,"researcher":18,"roles":769,"affiliations":770,"properties":781},"d73330f6-c7c3-4648-a41c-9f274845d0a8",[],[771],{"id":772,"sortIndex":19,"affiliation":773,"properties":18},"5a160889-81a8-4911-a94e-dde6c0d96114",{"id":774,"createTime":775,"updateTime":775,"relativeEntities":776,"slug":777,"properties":778,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},"cc81d6cf-f607-41a3-97bf-460d719931a0","2025-12-20T14:39:45.137+00:00",[],"Khoa-%C4%90i%E1%BB%87n-%C4%90i%E1%BB%87n-t%E1%BB%AD-Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng-%C4%90%E1%BA%A1i-h%E1%BB%8Dc-H%C3%A0ng-h%E1%BA%A3i-Vi%E1%BB%87t-Nam-email-dokhactiep-vimaru-edu-vn",{"title":779},{"VI":780},"Khoa Điện-Điện tử, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam; email: dokhactiep@vimaru.edu.vn",{"title":782},{"VI":783},"Đỗ Khắc Tiệp",{"url":18,"publisher":785,"properties":793},{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":786,"slug":10,"properties":787,"entityType":16,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19,"subjectFields":790,"manageAffiliations":791,"indexDatabases":792,"url":23,"thumbnailPath":18,"statistic":18,"gsStatistic":18,"type":24,"analyzePriority":18},[],{"issn":788,"title":789},{"VOID":13},{"VOID":15},[],[],[],{"pages":794},{"VOID":795},"67-79","2025-12-08",[],[],{"id":800,"createTime":801,"updateTime":801,"relativeEntities":802,"slug":803,"properties":804,"entityType":46,"verifyStatus":47,"verifyTime":813,"verifyNote":49,"syncStatus":17,"languages":814,"translateLanguages":18,"viewCount":19,"primaryUrl":815,"fullTextUrl":816,"authors":817,"publicationType":91,"publisherRelationship":898,"citationCount":18,"citationInfo":18,"publishDate":910,"publishYear":105,"citationAnalyzeStatus":17,"lastCitationAnalyze":18,"indexDatabases":911,"openAccess":18,"references":912,"isForceReanalyzing":110},"06a989a9-b914-41fe-88aa-1766599da29d","2025-12-20T14:39:44.948+00:00",[],"Nghi%C3%AAn-c%E1%BB%A9u-%C3%A1p-d%E1%BB%A5ng-m%C3%B4-h%C3%ACnh-GBR-trong-d%E1%BB%B1-b%C3%A1o-gi%C3%A1-tr%E1%BB%8B-%C4%91%E1%BB%99-%E1%BA%A9m-t%E1%BB%91t-nh%E1%BA%A5t-c%E1%BB%A7a-%C4%91%E1%BA%A5t-s%E1%BB%AD-d%E1%BB%A5ng-trong-%C4%91%E1%BA%A7m-n%C3%A9n-n%E1%BB%81n-%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng",{"keywords":805,"abstract":807,"title":809,"doi":811},{"VI":806},"Độ ẩm tốt nhất, Đầm nén đất nền, Gradient Boosting Regressor, Học máy, Giải thích mô hình SHAP, Biểu đồ Partial Dependence Plot, Kỹ thuật địa chất.",{"VI":808},"Độ ẩm tốt nhất của đất (Optimal Moisture Content - OWC) là một thông số kỹ thuật quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả đầm nén và độ bền vững của nền đất trong xây dựng đường bộ. Việc xác định OWC bằng phương pháp thí nghiệm truyền thống đòi hỏi nhiều thời gian và chi phí, gây hạn chế trong thực tế thi công. Nghiên cứu này ứng dụng mô hình GradientBoostingRegressor (GBR) – một thuật toán học máy tiên tiến – để dự báo giá trị OWC dựa trên các đặc tính cơ lý của mẫu đất. Các chỉ số đánh giá định lượng được dùng để đánh giá hiệu suất của mô hình bao gồm: R, MAE và RMSE. Kết quả mô hình đạt hệ số xác định lần lượt là 0.916 trên tập huấn luyện và 0.776 trên tập kiểm tra, cùng với các chỉ số lỗi MAE và RMSE thấp, cho thấy độ chính xác và khả năng tổng quát hóa tốt. Phân tích giải thích mô hình bằng kỹ thuật SHAP và biểu đồ Partial Dependence Plot (PDP) làm rõ vai trò quan trọng của các biến như giới hạn dẻo và hàm lượng sỏi trong ảnh hưởng đến OWC. Nghiên cứu cung cấp công cụ hỗ trợ hiệu quả cho thiết kế và thi công nền đất, đồng thời mở rộng ứng dụng các phương pháp học máy trong lĩnh vực địa kỹ thuật.",{"VI":810},"Nghiên cứu áp dụng mô hình GBR trong dự báo giá trị độ ẩm tốt nhất của đất sử dụng trong đầm nén nền đường",{"VOID":812},"10.58845\u002Fjstt.utt.2025.vn.5.4.95-109","2025-12-20T14:39:44.939+00:00",[51],"https:\u002F\u002Fjstt.vn\u002Findex.php\u002Fvn\u002Farticle\u002Fview\u002F659","https:\u002F\u002Fjstt.vn\u002Findex.php\u002Fvn\u002Farticle\u002Fdownload\u002F659\u002F391",[818,830,842,855,872,885],{"id":819,"sortIndex":131,"researcher":18,"roles":820,"affiliations":821,"properties":828},"661e9271-f2a7-4540-8585-32d764fbd64c",[],[822],{"id":823,"sortIndex":19,"affiliation":824,"properties":18},"41b0521e-93c6-46d6-9fab-6c11b90fe69e",{"id":254,"createTime":255,"updateTime":255,"relativeEntities":825,"slug":257,"properties":826,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":827},{"VI":260},{"title":829},{"VI":263},{"id":831,"sortIndex":19,"researcher":18,"roles":832,"affiliations":833,"properties":840},"6b26b3ae-5a0c-484f-8a92-f0069279876f",[],[834],{"id":835,"sortIndex":19,"affiliation":836,"properties":18},"1a8d26c3-aa02-4307-9375-3c45c2054322",{"id":254,"createTime":255,"updateTime":255,"relativeEntities":837,"slug":257,"properties":838,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":839},{"VI":260},{"title":841},{"VI":302},{"id":843,"sortIndex":57,"researcher":18,"roles":844,"affiliations":845,"properties":852},"63fca25c-c663-4cf8-b47a-16c6f9c8da95",[],[846],{"id":847,"sortIndex":19,"affiliation":848,"properties":18},"429a4d26-474e-4c5a-b500-9b7240aa7ee5",{"id":254,"createTime":255,"updateTime":255,"relativeEntities":849,"slug":257,"properties":850,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":851},{"VI":260},{"title":853},{"VI":854},"Lê Huyền Trang",{"id":856,"sortIndex":197,"researcher":18,"roles":857,"affiliations":858,"properties":869},"315899b8-81cf-4301-a4ed-92e1abccd7c2",[],[859],{"id":860,"sortIndex":19,"affiliation":861,"properties":18},"fe6930d7-c8da-4a15-805e-c970eb0024c5",{"id":862,"createTime":863,"updateTime":863,"relativeEntities":864,"slug":865,"properties":866,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},"628858c3-6f72-4bdf-8928-a37d5e845f91","2025-12-20T14:39:45.001+00:00",[],"Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng-%C4%90%E1%BA%A1i-h%E1%BB%8Dc-T%C3%A0i-nguy%C3%AAn-v%C3%A0-M%C3%B4i-tr%C6%B0%E1%BB%9Dng-H%C3%A0-N%E1%BB%99i-H%C3%A0-N%E1%BB%99i-Vi%E1%BB%87t-Nam",{"title":867},{"VI":868},"Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, Hà Nội, Việt Nam",{"title":870},{"VI":871},"Lưu Thùy Dương",{"id":873,"sortIndex":183,"researcher":18,"roles":874,"affiliations":875,"properties":882},"81e9f051-f0ee-4941-8457-df4aeb6487bf",[],[876],{"id":877,"sortIndex":19,"affiliation":878,"properties":18},"8a7e316b-6ebf-49c0-a84f-3b11a7f33665",{"id":254,"createTime":255,"updateTime":255,"relativeEntities":879,"slug":257,"properties":880,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":881},{"VI":260},{"title":883},{"VI":884},"Phạm Quang Dũng",{"id":886,"sortIndex":318,"researcher":18,"roles":887,"affiliations":888,"properties":895},"6ce09cd2-d6b6-409d-b788-be0315007b2f",[],[889],{"id":890,"sortIndex":19,"affiliation":891,"properties":18},"4da29ce1-3312-4f15-86cd-b31cf30401ec",{"id":862,"createTime":863,"updateTime":863,"relativeEntities":892,"slug":865,"properties":893,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":894},{"VI":868},{"title":896},{"VI":897},"Bùi Thị Thanh Nga",{"url":18,"publisher":899,"properties":907},{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":900,"slug":10,"properties":901,"entityType":16,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19,"subjectFields":904,"manageAffiliations":905,"indexDatabases":906,"url":23,"thumbnailPath":18,"statistic":18,"gsStatistic":18,"type":24,"analyzePriority":18},[],{"issn":902,"title":903},{"VOID":13},{"VOID":15},[],[],[],{"pages":908},{"VOID":909},"95-109","2025-12-14",[],[],{"id":914,"createTime":915,"updateTime":915,"relativeEntities":916,"slug":917,"properties":918,"entityType":46,"verifyStatus":47,"verifyTime":927,"verifyNote":49,"syncStatus":17,"languages":928,"translateLanguages":18,"viewCount":19,"primaryUrl":929,"fullTextUrl":930,"authors":931,"publicationType":91,"publisherRelationship":992,"citationCount":18,"citationInfo":18,"publishDate":1004,"publishYear":105,"citationAnalyzeStatus":17,"lastCitationAnalyze":18,"indexDatabases":1005,"openAccess":18,"references":1006,"isForceReanalyzing":110},"f015c99e-8dee-4f3d-a714-30eb41f234d1","2025-12-13T13:31:34.555+00:00",[],"T%C3%ADnh-to%C3%A1n-v%C3%A0-m%C3%B4-ph%E1%BB%8Fng-ngu%E1%BB%93n-n%C4%83ng-l%C6%B0%E1%BB%A3ng-cho-xe-bus-ch%E1%BA%A1y-%C4%91i%E1%BB%87n",{"keywords":919,"abstract":921,"title":923,"doi":925},{"VI":920},"chu trình lái xe, xe bus điện, ô tô điện, pin lithium, mô phỏng phương tiện điện.",{"VI":922},"Hiện nay, có nhiều chu trình chạy xe khác nhau được sử phổ biến tại các khu vực và trên thế giới; tuy nhiên với mỗi nhà sản xuất thường chỉ công bố các chỉ số làm việc của phương tiện theo một chu trình lái nhất định, đặc biệt với các phương tiện chạy bằng điện. Bên cạnh đó, phương pháp xác định công suất của nguồn năng lượng điện vẫn chưa được đưa ra một cách rõ ràng. Vì vậy, bài báo này đưa ra các kết quả nghiên cứu về phương pháp tính toán công suất của hệ thống pin trên một dòng xe bus chạy điện khi mô phỏng với một chu trình lái phổ biến và bố trí hệ thống pin cho xe buýt theo cấu hình tiêu chuẩn 6S86P (86 cell pin mắc song song thành một bộ và một module có 6 bộ cell pin). Từ đó mô phỏng các thông số làm việc cơ bản của hệ thống pin trên xe bus chạy điện bằng phần mềm. Kết quả của bài báo cung cấp cơ sở khoa học giúp người đọc có tham khảo để tính toán công suất cho nguồn năng lượng và phương pháp bố trí hệ thông pin theo cấu hình tiêu chuẩn cho ô tô điện cũng như các phương tiện giao thông thuần điện khác. Kết quả nghiên cứu cũng có thể được sử dụng cho các nhà sản xuất (xe buýt, xe khách truyền thống) tham khảo để chuyển sang sản xuất các loại xe buýt điện.",{"VI":924},"Tính toán và mô phỏng nguồn năng lượng cho xe bus chạy điện",{"VOID":926},"10.58845\u002Fjstt.utt.2025.vn.5.4.55-66","2025-12-13T13:31:34.554+00:00",[51],"https:\u002F\u002Fjstt.vn\u002Findex.php\u002Fvn\u002Farticle\u002Fview\u002F375","https:\u002F\u002Fjstt.vn\u002Findex.php\u002Fvn\u002Farticle\u002Fdownload\u002F375\u002F388",[932,949,966,979],{"id":933,"sortIndex":131,"researcher":18,"roles":934,"affiliations":935,"properties":946},"17dfa1ee-458f-4d0f-b687-f14bb04d7f93",[],[936],{"id":937,"sortIndex":19,"affiliation":938,"properties":18},"08758d84-9113-4e29-a699-bdbfe34acce3",{"id":939,"createTime":940,"updateTime":940,"relativeEntities":941,"slug":942,"properties":943,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},"e56e36fb-4541-4ac0-b2c6-ec272408867f","2025-12-13T13:31:34.585+00:00",[],"Khoa-C%C6%A1-kh%C3%AD-v%C3%A0-C%C3%B4ng-ngh%E1%BB%87-Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng-Cao-%C4%91%E1%BA%B3ng-K%E1%BB%B9-thu%E1%BA%ADt-C%C3%B4ng-ngh%E1%BB%87-B%C3%A1ch-Khoa-V%C4%83n-B%C3%ACnh-Th%C6%B0%E1%BB%9Dng-T%C3%ADn-H%C3%A0-N%E1%BB%99i-Vi%E1%BB%87t-Nam",{"title":944},{"VI":945},"Khoa Cơ khí và Công nghệ – Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Bách Khoa, Văn Bình, Thường Tín, Hà Nội, Việt Nam",{"title":947},{"VI":948},"Hoàng Đình Hùng",{"id":950,"sortIndex":19,"researcher":18,"roles":951,"affiliations":952,"properties":963},"aecee1c3-38d9-478c-ad3c-1a81510550c4",[],[953],{"id":954,"sortIndex":19,"affiliation":955,"properties":18},"d8a3b5a4-e72d-410d-8fd1-fbce3e98d0ab",{"id":956,"createTime":957,"updateTime":957,"relativeEntities":958,"slug":959,"properties":960,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},"2ba682d7-f564-4017-ae37-279ef81ad0b3","2025-12-13T13:31:34.572+00:00",[],"Vi%E1%BB%87n-C%C6%A1-kh%C3%AD-%C4%90%E1%BB%99ng-l%E1%BB%B1c-Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng-%C4%90%E1%BA%A1i-h%E1%BB%8Dc-C%C3%B4ng-ngh%E1%BB%87-Giao-th%C3%B4ng-v%E1%BA%ADn-t%E1%BA%A3i-54-Tri%E1%BB%81u-Kh%C3%BAc-Thanh-Li%E1%BB%87t-H%C3%A0-N%E1%BB%99i-Vi%E1%BB%87t-Nam",{"title":961},{"VI":962},"Viện Cơ khí Động lực, Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải, 54 Triều Khúc, Thanh Liệt, Hà Nội, Việt Nam",{"title":964},{"VI":965},"Chu Văn Huỳnh",{"id":967,"sortIndex":57,"researcher":18,"roles":968,"affiliations":969,"properties":976},"a94e9951-c464-42fb-b599-c4cb2b7aa883",[],[970],{"id":971,"sortIndex":19,"affiliation":972,"properties":18},"4d02dfa1-dbe3-40f9-a961-ae36ff619cb6",{"id":956,"createTime":957,"updateTime":957,"relativeEntities":973,"slug":959,"properties":974,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":975},{"VI":962},{"title":977},{"VI":978},"Nguyễn Quang Anh",{"id":980,"sortIndex":197,"researcher":18,"roles":981,"affiliations":982,"properties":989},"9e30ca3a-62ca-41ce-a2d1-e519e6b11146",[],[983],{"id":984,"sortIndex":19,"affiliation":985,"properties":18},"4be9e0a6-bf7b-4047-bc47-519dd911f821",{"id":956,"createTime":957,"updateTime":957,"relativeEntities":986,"slug":959,"properties":987,"entityType":70,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19},[],{"title":988},{"VI":962},{"title":990},{"VI":991},"Nguyễn Thị Hoa",{"url":18,"publisher":993,"properties":1001},{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":994,"slug":10,"properties":995,"entityType":16,"verifyStatus":17,"verifyTime":18,"verifyNote":18,"syncStatus":17,"languages":18,"translateLanguages":18,"viewCount":19,"subjectFields":998,"manageAffiliations":999,"indexDatabases":1000,"url":23,"thumbnailPath":18,"statistic":18,"gsStatistic":18,"type":24,"analyzePriority":18},[],{"issn":996,"title":997},{"VOID":13},{"VOID":15},[],[],[],{"pages":1002},{"VOID":1003},"55-66","2025-12-07",[],[]]