[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_publisher_byId_f7e4ae1d-030b-4197-a2c5-db077ca75814":3,"_public_publication_all{\"sortAscending\":false,\"sortField\":\"updateTime\",\"page\":0,\"size\":10,\"facet\":true,\"searchKey\":\"publisherId:f7e4ae1d-030b-4197-a2c5-db077ca75814,\"}":51},{"code":4,"data":5,"meta":23},"SUCCESS",{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":9,"slug":10,"properties":11,"entityType":21,"verifyStatus":22,"verifyTime":23,"verifyNote":24,"syncStatus":25,"languages":23,"translateLanguages":23,"viewCount":26,"subjectFields":27,"manageAffiliations":28,"indexDatabases":29,"url":30,"thumbnailPath":31,"statistic":32,"gsStatistic":23,"type":23,"analyzePriority":23},"f7e4ae1d-030b-4197-a2c5-db077ca75814","2023-08-17T03:30:53.258+00:00","2026-06-17T16:51:49.070+00:00",[],"Journal-of-Science-Hanoi-Open-University",{"country":12,"issn":14,"introduce":16,"title":18},{"VOID":13},"VN",{"VOID":15},"08668051",{"VI":17},"{\"ops\":[{\"insert\":\"Tạp chí khoa học Trường Đại học Mở Hà Nội được cấp phép hoạt động tạp chí in từ ngày 03\u002F9\u002F2013 tại Quyết định số 342\u002FGP-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông và sửa đổi, bổ sung những quy định ghi trong giấy phép hoạt động báo chí in số 112\u002FGP-BTTTT ngày 26\u002F3\u002F2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông. Tạp chí đã được Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ quốc gia cấp mã số tiêu chuẩn quốc tế ISSN: 0866-8051. Trong 3 năm đầu, Tạp chí xuất bản 2-6 số\u002Fnăm; từ năm 2017, Tạp chí xuất bản định kỳ hàng tháng.\"},{\"attributes\":{\"align\":\"justify\"},\"insert\":\"\\n\"},{\"insert\":\"Tạp chí đã từng bước trưởng thành và phát triển lớn mạnh, là diễn đàn trao đổi kinh nghiệm về công tác quản lý; tiếp nhận các quan điểm mới về khoa học và công nghệ. Tạp chí đăng tải các công trình nghiên cứu khoa học trong các lĩnh vực: Khoa học kỹ thuật và công nghệ (Công nghệ điện tử - tự động hoá, Công nghệ thông tin, Hoá học - Công nghệ thực phẩm, Sinh học), Khoa học xã hội (Luật học, Kinh tế) và Khoa học nhân văn (Giáo dục học, Ngôn Ngữ học, Văn hóa - Du lịch - Thể dục, thể thao). Đồng thời, Tạp chí đã không ngừng có những cải tiến để nâng cao chất lượng các bài báo khoa học cũng như đảm bảo các yêu cầu nghiêm ngặt của một ấn phẩm khoa học. Quy trình thẩm định các bài báo được thực hiện chặt chẽ với sự tham gia của đông đảo các nhà khoa học trong và ngoài trường. Quy trình xuất bản thường xuyên được rà soát, chỉnh sửa, bổ sung, đảm bảo tổ chức triển khai hiệu quả. Những nỗ lực không ngừng của Tạp chí đã được cộng đồng các nhà khoa học ghi nhận, đến năm 2022, Tạp chí đã được Hội đồng Giáo sư Nhà nước phê duyệt đưa vào Danh mục các Tạp chí được tính điểm quy đổi công trình khoa học cho 06 ngành ngành\u002F liên ngành: Giáo dục học, Ngôn ngữ học, Luật học, Kinh tế học, Hóa học - Công nghệ thực phẩm, Kinh tế, Văn hóa - Nghệ thuật - Thể dục thể thao.\"},{\"attributes\":{\"align\":\"justify\"},\"insert\":\"\\n\\n\"}]}",{"EN":19,"VI":20},"Journal of Science Hanoi Open University","Tạp chí khoa học Trường Đại học Mở Hà Nội","PUBLISHER","VERIFIED",null,"Admin update database","PENDING",24,[],[],[],"https:\u002F\u002Fjs.hou.edu.vn\u002Fhoujs","\u002Fapi\u002Fpublic\u002Ffile\u002Fpublisher\u002Ff7e4ae1d-030b-4197-a2c5-db077ca75814\u002Fd1bae57f17a55d47e850f1cb50adb0a9.png",{"impactFactor":33,"impactFactorByYear":34,"i10Index":33,"i10IndexLast5Year":33,"totalPublication":36,"totalPublicationByYear":37,"totalCitation":42,"totalCitationByYear":43,"totalCitationPerPublication":47,"totalCitationPerPublicationByYear":48,"hindexLast5Year":46,"hindex":46},0,{"2023":35,"2024":35},0.03,402,{"2021":38,"2022":39,"2023":40,"2024":41},110,233,57,2,51,{"2021":44,"2022":45,"2023":46},14,34,3,0.13,{"2021":47,"2022":49,"2023":50},0.15,0.05,{"meta":52,"data":54},{"total":53},"406",[55,111,159,212,260,309,359,411,479,527],{"id":56,"createTime":57,"updateTime":58,"relativeEntities":59,"slug":60,"properties":61,"entityType":72,"verifyStatus":22,"verifyTime":73,"verifyNote":74,"syncStatus":25,"languages":23,"translateLanguages":23,"viewCount":33,"primaryUrl":75,"fullTextUrl":76,"authors":77,"publicationType":87,"publisherRelationship":88,"citationCount":23,"citationInfo":23,"publishDate":108,"publishYear":109,"citationAnalyzeStatus":25,"lastCitationAnalyze":58,"indexDatabases":23,"openAccess":23,"references":23,"isForceReanalyzing":110},"762ffd51-c913-40e1-8a8a-534044a0b43b","2023-08-17T04:41:28.255+00:00","2025-09-07T23:50:54.904+00:00",[],"REVIEWING-TESTS-ON-ENGLISH-SPEAKING-6-AT-FACULTY-OF-ENGLISH-HANOI-OPEN-UNIVERSITY",{"references":62,"gsPaper":64,"keywords":66,"abstract":68,"title":70},{"VOID":63},"[1]. Alderson, J.C et al. (1995). Language test construction and evaluation. Cambridge University Press.\n[2]. Bachman, L. F. (1990). Fundamental considerations in Language Testing. Oxford University Press.\n[3]. Bachman, L. F., & Palmer, A. (1996). Language Testing in Practice. Oxford, UK: Oxford University Press.\n[4]. Creswell, J.W. & Clark, V.L.P. (2O11). Designing and conducting mixed methods research (second edition). California, America: Sage Publications.\n[5]. Davies, A. (1990). Principles of Language Testing. John Wiley and Sons Ltd.\n[6]. Fulcher, G. (2003). Testing second language speaking. London: Pearson Education.\n[7]. Fulcher, G. (Ed.) (2014). Testing second language speaking (Second Edition). London & New York: Routledge.\n[8]. Fulcher, G. & Davidson, F. (2007). Language testing and assessment: an advanced resource book. New York: Routledge.\n[9]. Halliday, M. A. K. (1985). An introduction to functional grammar. London: Edward Arnold.\n[10]. Hatch,E. & Farhady, H. (1982). Research design and statistics for applied linguistics. Newbury House Publishers, Inc.\n[11]. Heaton, J.B. (1988). Writing English Language Tests (new edition). Longman.\n[12]. Heaton, J.B. (1990). Classroom testing. Longman.\n[13]. Hughes, A. (1989). Testing for Language Teachers. Cambridge University Press.\n[14]. Luoma, S. (Ed.) (2004). Assessing speaking. Cambridge, England: Cambridge University Press.\n[15]. Madsen, H.S. (1983). Techniques in testing. Oxford: Oxford University Press.\n[16]. McNamara, T. (2000). Language Testing. Oxford University Press.\n[17]. Messick, S.A. (1989). Validity. In R. L. Linn (ed.), Educational Measurement, 3rd edn. New York, NY: Macmillan Publishing Co.\n[18]. Nakamura, Y. (1993). Measurement of Japanese college students’ English Speaking ability in a classroom setting. Unpublished doctoral dissertation, International Christian University, Tokyo.\n[19]. Weir, C. J. (1990). Communicative Language Testing. Prentice Hall International (UK) Ltd, Great Britain.\n[20]. Weir, C.J. (2005). Language testing and validation. New York: Palgrave Macmillan.",{"VOID":65},"8343311508637588226",{"VI":67},"speaking test,validity,reliability,assessment,rating",{"VI":69},"This paper reviews the tests on English Speaking 6 at Faculty of English, Hanoi Open University with reference to theoretical and practice-based perspectives in order to evaluate the two important test qualities: validity and reliability and seek ways to improve them. For this aim, the researcher collected the actual speaking 6 tests that are currently in use to assess speaking 6 performance at Faculty of English. In addition, the writer conducted in-depth interviews with the experienced teachers who are directly involved in the speaking assessment. Overall, the study found that the test’s validity and reliability were seen to accurately measure the abilities defined in the Speaking 6 construct; however, the reliability of the marking process needs to be addressed.",{"VI":71},"REVIEWING TESTS ON ENGLISH SPEAKING 6 AT FACULTY OF ENGLISH, HANOI OPEN UNIVERSITY","PUBLICATION","2023-08-17T04:41:28.254+00:00","97194","https:\u002F\u002Fjs.hou.edu.vn\u002Fhoujs\u002Farticle\u002Fview\u002F59","https:\u002F\u002Fjs.hou.edu.vn\u002Fhoujs\u002Farticle\u002Fdownload\u002F59\u002F42",[78],{"id":79,"sortIndex":33,"researcher":23,"roles":80,"affiliations":81,"properties":82},"bbf22f90-e07d-4718-9899-61658ccc6c12",[],[],{"gsAuthor":83,"title":85},{"VOID":84},"8gWbtBYAAAAJ",{"VI":86},"Nguyen Thi Mai Huong","ARTICLE",{"url":75,"publisher":89,"properties":104},{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":90,"slug":10,"properties":91,"entityType":21,"verifyStatus":22,"verifyTime":23,"verifyNote":24,"syncStatus":25,"languages":23,"translateLanguages":23,"viewCount":26,"subjectFields":96,"manageAffiliations":97,"indexDatabases":98,"url":30,"thumbnailPath":31,"statistic":99,"gsStatistic":23,"type":23,"analyzePriority":23},[],{"country":92,"issn":93,"introduce":94,"title":95},{"VOID":13},{"VOID":15},{"VI":17},{"EN":19,"VI":20},[],[],[],{"impactFactor":33,"impactFactorByYear":100,"i10Index":33,"i10IndexLast5Year":33,"totalPublication":36,"totalPublicationByYear":101,"totalCitation":42,"totalCitationByYear":102,"totalCitationPerPublication":47,"totalCitationPerPublicationByYear":103,"hindexLast5Year":46,"hindex":46},{"2023":35,"2024":35},{"2021":38,"2022":39,"2023":40,"2024":41},{"2021":44,"2022":45,"2023":46},{"2021":47,"2022":49,"2023":50},{"title":105},{"EN":106,"VI":107},"No issue data","Không có dữ liệu số báo","2022-01-01",2022,false,{"id":112,"createTime":113,"updateTime":114,"relativeEntities":115,"slug":116,"properties":117,"entityType":72,"verifyStatus":22,"verifyTime":128,"verifyNote":74,"syncStatus":25,"languages":23,"translateLanguages":23,"viewCount":46,"primaryUrl":129,"fullTextUrl":130,"authors":131,"publicationType":87,"publisherRelationship":139,"citationCount":23,"citationInfo":23,"publishDate":157,"publishYear":109,"citationAnalyzeStatus":158,"lastCitationAnalyze":23,"indexDatabases":23,"openAccess":23,"references":23,"isForceReanalyzing":110},"0cec320f-e642-4a1d-a5d9-0b10bc2e6a07","2023-08-17T04:19:34.938+00:00","2023-12-29T23:46:16.921+00:00",[],"%C4%90%E1%BA%A8Y-M%E1%BA%A0NH-TRUY%E1%BB%80N-TH%C3%94NG-MARKETING-TR%E1%BB%B0C-TUY%E1%BA%BEN-TRONG-KINH-DOANH-D%E1%BB%8ACH-V%E1%BB%A4-DU-L%E1%BB%8ACH-H%E1%BA%ACU-COIVID-19",{"references":118,"keywords":120,"abstract":122,"title":125},{"VOID":119},"[1]. Tổng cục Thống kê (2021), Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 12 và 12 tháng năm 2020;\n[2]. Tổng cục Thống kê (2021), Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 6 và 6 tháng năm 2021;\n[3]. Nguyễn Văn Lành (2021), Bàn giải pháp khôi phục ngành du lịch trước tác động của địa dịch Covid-19, Tạp chí Kinh tế và Dự báo, số 13, tháng 5;\n[4]. Lê Kim Anh (2020), Ảnh hưởng của dịch Covid-19 tới ngành Du lịch Việt Nam, truy cập từ https:\u002F\u002Ftapchicongthuong.vn\u002Fbai-viet\u002F anh-huong-cua-dich-covid-19-toi-nganh-du- lich-viet-nam-72311.htm;\n[5]. Trần Minh Nguyệt, Đẩy mạnh marketing trực tuyến trong kinh doanh du lịch hậu Covid-19, Tạp chí Tài chính kỳ 2 tháng 12\u002F2020;\n[6]. Nguyễn Thị Bảo Uyên, Chiến lược marketing cho Công ty TNHH một thành viên lữ hành vitours Đà Nẵng, Luận văn Thạc sỹ, Đại học Đà Nẵng;\n[7]. Giải pháp đẩy mạnh hoạt động marketing trực tuyến trong kinh doanh du lịch, truy cập từ http:\u002F\u002Fwww.vtr.org.vn\u002Fgiai-phap-day- manh-hoat-dong-marketing-truc-tuyen-trong- kinh-doanh-du-lich.html;\n[8]. Xuân Lan (2017). Người Việt tìm kiếm thông tin du lịch qua smartphone nhiều gấp đôi người Mỹ, Báo Viettimes.vn, truy xuất từ http:\u002F\u002Fviettimes.vn\u002F 119474.html\n[9]. Phạm Trung Lương (2016). Marketing du lịch với phát triển du lịch bền vững. Tài liệu giảng lớp QLNN về du lịch, tháng 8\u002F2016.\n[10]. Vũ Thanh Tùng (2016). Chiến lược Digital Marketing của Cocacola & Pepsi - bài học kinh nghiệm cho doanh nghiệp Việt Nam. Kỷ yếu hội thảo Quốc tế đại học Đà Nẵng “Marketing in the connected age”. Tháng 3 năm 2016…\n[11]. Linh Chi – Bích Trâm (2020), Ngành Du lịch lao đao vì corona, truy cập từ https:\u002F\u002F forbesvietnam.com.vn\u002Ftin-cap nhat\u002Fnganh- du-lich-lao-dao-vi-corona-9222.html.\n[12]. https:\u002F\u002Fkdtqt.duytan.edu.vn\u002FHome\u002FArti cleDetail\u002Fvn\u002F33\u002F4517\u002Fcac-cong-cu-truyen-th ong-marketing-online\n[13]. https:\u002F\u002Fbaocaothuctap.net\u002Fco-so-ly-luan- ve-truyen-thong-marketing-online\u002F\n[14]. Ngô Thị Kiều Trang, Mai Thị Quỳnh Như - Đại học Duy Tân, Marketing trực tuyến: Giải pháp thúc đẩy du lịch tại TP. Đà Nẵng, Tạp chí Tài chính kỳ 2 tháng 8\u002F2019\n[15]. Tăng Thị Hằng, Đỗ Thùy Trang, Phạm Thị Thùy Linh, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Trường Đại học Mở Hà Nội, Du lịch Việt Nam trong bối cảnh của đại dịch Covid-19 - Nhìn từ hoạt động quảng bá, Tạp chí Kinh tế và Dự báo số 22, tháng 8\u002F2021.",{"VI":121},"marketing,marketing trực tuyến,truyền thông marketing trực tuyến,ngành du lịch,kinh doanh dịch vụ du lịch,dịch bệnh covid-19",{"EN":123,"VI":124},"In Vietnam, Vietnam’s tourism industry has been assessed as the most dynamically developing “smoke-free industry” when it has made significant contributions to the country’s economic growth and creation of job for labor source recently. However, Vietnamese tourism industry has been severely affected since the outbreak of the Covid-19 epidemic. This article will summarize and evaluate the current situation of Vietnamese tourism industry in the period of the Covid-19 pandemic. This artile also provide a theoretical backgroud for online marketing media and online marketing media tools. Finally, the article points out some solutions to enhance online marketing media activities for the tourism service business after the Covid-19 pandemic.","Ở Việt Nam, những năm qua, ngành Du lịch Việt Nam được đánh giá là ngành “công nghiệp không khói” phát triển năng động nhất khi có những đóng góp không nhỏ vào tốc độ tăng trưởng kinh tế của đất nước và giải quyết việc làm cho người lao động. Tuy nhiên, từ khi bùng phát dịch bệnh Covid-19, ngành Du lịch nước ta đã bị ảnh hưởng nặng nề. Nội dung bài báo sẽ tổng hợp, đánh giá thực trạng ngành du lịch Việt Nam trong và sau đại dịch Covid-19; đưa ra cơ sở lý luận về truyền thông marketing trực tuyến và các công cụ truyền thông marketing trực tuyến. Từ đó, bài báo hướng đến việc đưa ra các giải pháp có tính khoa học góp phần thúc đẩy hoạt động truyền thông marketing trực tuyến trong kinh doanh dịch vụ du lịch sau đại dịch Covid-19",{"EN":126,"VI":127},"PROMOTING ONLINE MARKETING MEDIA IN THE TRAVEL SERVICE BUSINESS AFTER THE COVID-19 PANDEMIC","ĐẨY MẠNH TRUYỀN THÔNG MARKETING TRỰC TUYẾN TRONG KINH DOANH DỊCH VỤ DU LỊCH HẬU COIVID-19","2023-08-17T04:19:34.937+00:00","https:\u002F\u002Fjs.hou.edu.vn\u002Fhoujs\u002Farticle\u002Fview\u002F170","https:\u002F\u002Fjs.hou.edu.vn\u002Fhoujs\u002Farticle\u002Fdownload\u002F170\u002F155",[132],{"id":133,"sortIndex":33,"researcher":23,"roles":134,"affiliations":135,"properties":136},"94efaa3d-e217-4a94-88dd-4098cd1e47b1",[],[],{"title":137},{"VI":138},"Nguyễn Thị Hoài An, Nguyễn Trung Kiên",{"url":129,"publisher":140,"properties":155},{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":141,"slug":10,"properties":142,"entityType":21,"verifyStatus":22,"verifyTime":23,"verifyNote":24,"syncStatus":25,"languages":23,"translateLanguages":23,"viewCount":26,"subjectFields":147,"manageAffiliations":148,"indexDatabases":149,"url":30,"thumbnailPath":31,"statistic":150,"gsStatistic":23,"type":23,"analyzePriority":23},[],{"country":143,"issn":144,"introduce":145,"title":146},{"VOID":13},{"VOID":15},{"VI":17},{"EN":19,"VI":20},[],[],[],{"impactFactor":33,"impactFactorByYear":151,"i10Index":33,"i10IndexLast5Year":33,"totalPublication":36,"totalPublicationByYear":152,"totalCitation":42,"totalCitationByYear":153,"totalCitationPerPublication":47,"totalCitationPerPublicationByYear":154,"hindexLast5Year":46,"hindex":46},{"2023":35,"2024":35},{"2021":38,"2022":39,"2023":40,"2024":41},{"2021":44,"2022":45,"2023":46},{"2021":47,"2022":49,"2023":50},{"title":156},{"EN":106,"VI":107},"2022-08-29","ERROR_IN_GET_PLATFORM_ID",{"id":160,"createTime":161,"updateTime":162,"relativeEntities":163,"slug":164,"properties":165,"entityType":72,"verifyStatus":22,"verifyTime":176,"verifyNote":74,"syncStatus":25,"languages":23,"translateLanguages":23,"viewCount":177,"primaryUrl":178,"fullTextUrl":179,"authors":180,"publicationType":87,"publisherRelationship":190,"citationCount":23,"citationInfo":23,"publishDate":208,"publishYear":209,"citationAnalyzeStatus":210,"lastCitationAnalyze":211,"indexDatabases":23,"openAccess":23,"references":23,"isForceReanalyzing":110},"d3b944ae-4159-426c-8223-838495904646","2023-08-17T04:32:51.195+00:00","2026-06-12T23:41:53.484+00:00",[],"R%C3%80O-C%E1%BA%A2N-TRONG-CHUY%E1%BB%82N-%C4%90%E1%BB%94I-S%E1%BB%90-%C4%90%E1%BB%90I-V%E1%BB%9AI-C%C3%81C-DOANH-NGHI%E1%BB%86P-VI%E1%BB%86T-NAM-HI%E1%BB%86N-NAY",{"references":166,"gsPaper":168,"keywords":170,"abstract":172,"title":174},{"VOID":167},"[1]. Hồ Tú Bảo, Nguyễn Tuấn Hoa, “Chuyển đổi số - Từ khái niệm đến thực tiễn”, 2020.\n[2]. Hồ Tú Bảo, Hiểu và đi trong cách mạng công nghiệp lần thứ tư (Tia Sáng, 2017),\n[3]. Chuyển đổi số: Cơ hội tạo đột phá trong phát triển đất nước (Khoa học & Phát triển, 2019), Chuyển đổi số: Cơ hội vô giá của Việt Nam (Đại biểu Nhân dân, 2020).\n[4]. P.T.V.M. (2019). Dự báo tác động của chuyển đổi số tới kết quả sản xuất - kinh doanh của 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 10, 15.\n[5]. Lê Phạm. (2019). Chuyển đổi kỹ thuật số là một hành trình. \u003C https:\u002F\u002Fvnmedia.vn\u002Fcong- nghe\u002F201904\u002Fchuyen-doi-ky-thuat-so-la-mot- hanh-trinh-630623\u002F >\n[6]. Microsoft (2018), Giải mã những ảnh hưởng kinh tế của chuyển đổi số tại khu vực Châu Á Thái Bình Dương.\n[7]. Microsoft (2018). GDP Châu Á - Thái Bình Dương sẽ tăng 387 tỷ USD vào năm 2021 nhờ vào những chuyển đổi số của ngành sản xuất. https:\u002F\u002Fnews.microsoft.com\u002Fvi-vn\u002F2018\u002F06\u002F29\u002F gdp-chau-a-thai-binh-duong-se-tang-387-ty- usd-vao-nam-2021-nho-vao-nhung-chuyen- doi-so-cua-nganh-san-xuat\u002F\n[8]. Chính phủ (2020), Chương trình Chuyển đổi số quốc gia đến năm 2025, định hướng đến năm 2030.\n[9]. Cisco. (2019). Cisco APAC SMB Digital Maturity Index. USA: Cisco.\n[10]. Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (2020), Chuyển đổi số: Giải pháp giúp doanh nghiệp vượt qua đại dịch COVID-9 và phát triển. http:\u002F\u002Fvbis.vn\u002Fchuyen-doi-so-giai- phap-giup-doanh-nghiep-vuot-qua-covid-19- va-phat-trien.html\n[11]. Những rào cản khiến các doanh nghiệp chưa thể chuyển đổi số https:\u002F\u002F doanhnghiephoinhap.vn\u002Fnhung-rao-can- khien-cac-doanh-nghiep-chua-the-chuyen- doi-so.html\n[12]. 6 rào cản khiến 75% doanh nghiệp chưa thể chuyển đổi số, https:\u002F\u002Fdantri.com.vn\u002Fkinh- doanh\u002F6-rao-can-khien-75-doanh-nghiep- chua-the-chuyen-doi-so-",{"VOID":169},"9224733354214212933",{"VI":171},"Chuyển đổi số,doanh nghiệp,rào cản,môi trường số,kinh tế số",{"VI":173},"Tóm tắt: Chuyển đổi số là cơ hội và cũng là thách thức của các doanh nghiệp Việt Nam trong bối cảnh hiện nay. Thực tế cho thấy có không ít các doanh nghiệp nhận thấy sự cần thiết của quá trình chuyển đổi số và đã có nhiều họat động triển khai để thay đổi mô hình kinh doanh, đảm sự thích ứng với môi trường doanh trong tình hình mới. Trong quá trình chuyển đổi số, dù là quy mô lớn hay nhỏ thì vẫn có nhiều doanh nghiệp phải đối mặt với những rào cản liên quan đến các vấn đề về vốn, công nghệ, văn hóa, chính sách...dẫn tới thất bại. Mặc dù chuyển đổi số trong doanh nghiệp đòi hỏi sự ứng dụng nhiều công nghệ vào mô hình hoạt động nhưng chuyển đổi số thành công hay thất bại lại không chỉ phụ thuộc vào công nghệ mà còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác như quyết tâm của cả hệ thống chính trị, thể chế kinh tế quốc gia, quan điểm của doanh nghiệp. Bài viết khái quát các nội dung về chuyển đổi số, kinh tế số, mối quan hệ giữa kinh tế số, chuyển đổi số với doanh nghiệp và cộng đồng xã hội; phân tích thực trạng hoạt động chuyển đổi số hiện nay, chỉ ra các rào cản chủ yếu mà doanh nghiệp gặp phải, đồng thời đưa ra một vài giải pháp cho doanh nghiệp trong quá trình chuyển đổi mô hình hoạt động sang số hóa, hướng tới các mục tiêu phát triển sáng tạo, bền vững.",{"VI":175},"RÀO CẢN TRONG CHUYỂN ĐỔI SỐ ĐỐI VỚI CÁC DOANH NGHIỆP VIỆT NAM HIỆN NAY","2023-08-17T04:32:51.194+00:00",1,"https:\u002F\u002Fjs.hou.edu.vn\u002Fhoujs\u002Farticle\u002Fview\u002F93","https:\u002F\u002Fjs.hou.edu.vn\u002Fhoujs\u002Farticle\u002Fdownload\u002F93\u002F102",[181],{"id":182,"sortIndex":33,"researcher":23,"roles":183,"affiliations":184,"properties":185},"a33f6bbc-6a83-41e1-b470-a01b6d1288f0",[],[],{"gsAuthor":186,"title":188},{"VOID":187},"3QdzvDQAAAAJ",{"VI":189},"Tăng Thị Hằng",{"url":178,"publisher":191,"properties":206},{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":192,"slug":10,"properties":193,"entityType":21,"verifyStatus":22,"verifyTime":23,"verifyNote":24,"syncStatus":25,"languages":23,"translateLanguages":23,"viewCount":26,"subjectFields":198,"manageAffiliations":199,"indexDatabases":200,"url":30,"thumbnailPath":31,"statistic":201,"gsStatistic":23,"type":23,"analyzePriority":23},[],{"country":194,"issn":195,"introduce":196,"title":197},{"VOID":13},{"VOID":15},{"VI":17},{"EN":19,"VI":20},[],[],[],{"impactFactor":33,"impactFactorByYear":202,"i10Index":33,"i10IndexLast5Year":33,"totalPublication":36,"totalPublicationByYear":203,"totalCitation":42,"totalCitationByYear":204,"totalCitationPerPublication":47,"totalCitationPerPublicationByYear":205,"hindexLast5Year":46,"hindex":46},{"2023":35,"2024":35},{"2021":38,"2022":39,"2023":40,"2024":41},{"2021":44,"2022":45,"2023":46},{"2021":47,"2022":49,"2023":50},{"title":207},{"EN":106,"VI":107},"2021-10-27",2021,"ERROR_IN_ANALYZE_CITATION","2026-06-12T23:41:53.483+00:00",{"id":213,"createTime":214,"updateTime":215,"relativeEntities":216,"slug":217,"properties":218,"entityType":72,"verifyStatus":22,"verifyTime":229,"verifyNote":74,"syncStatus":25,"languages":23,"translateLanguages":23,"viewCount":33,"primaryUrl":230,"fullTextUrl":231,"authors":232,"publicationType":87,"publisherRelationship":240,"citationCount":23,"citationInfo":23,"publishDate":258,"publishYear":209,"citationAnalyzeStatus":25,"lastCitationAnalyze":259,"indexDatabases":23,"openAccess":23,"references":23,"isForceReanalyzing":110},"3d1054a8-b0a8-4216-952c-0aa847ddbf88","2023-08-17T04:14:22.509+00:00","2026-03-16T23:29:11.495+00:00",[],"GI%E1%BA%A2I-PH%C3%81P-HO%C3%80N-THI%E1%BB%86N-QU%E1%BA%A2N-L%C3%9D-T%C3%80I-S%E1%BA%A2N-C%C3%94NG-T%E1%BA%A0I-C%C3%81C-%C4%90%C6%A0N-V%E1%BB%8A-S%E1%BB%B0-NGHI%E1%BB%86P-C%C3%94NG-L%E1%BA%ACP",{"references":219,"gsPaper":221,"keywords":223,"abstract":225,"title":227},{"VOID":220},"[1]. Olga Kaganova and James Mckellar, Managing Goverment Property Assets, The Urban Institute Press,Washington DC, (2006).\n[2]. Hoàng Anh Hoàng,Góp phần nâng cao chất lượng, hiệu quả quản lý tài sản công tại Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, Tạp chí Giáo dục lý luận,, (2016).\n[3]. Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước năm 2008.\n[4]. Nguyễn Ngô Thị Hoài Thu, Hoàn thiện cơ chế quản lý nhà công sở tại các cơ quan hành chính nhà nước, Hà Nội, (2018).\n[5]. Trần Diệu An, Quản lý và sử dụng trụ sở làm việc của cơ quan hành chính ở Việt Nam, (2016).",{"VOID":222},"3562214909597416346",{"VI":224},"Tài sản công,Quản lý tài sản công,Đơn vị sự nghiệp công",{"VI":226},"Tài sản công là nguồn lực nội sinh của đất nước, góp phần quan trọng vào quá trình sản xuất cũng như quản lý xã hội, cung cấp nguồn lực tài chính cho đầu tư phát triển, phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. Tuy nhiên, tài sản công không phải là vô hạn. Vì vậy đối với một quốc gia, việc quản lý, tạo lập, khai thác và sử dụng tài sản công một cách có hiệu quả là một đòi hỏi cần thiết, là nhiệm vụ quan trọng của Nhà nước ở mọi quốc gia, góp phần không nhỏ vào việc hỗ trợ xây dựng và phát triển đất nước. Bài viết đánh giá thực trạng quản lý tài sản công hiện nay và đưa ra một số khuyến nghị.",{"VI":228},"GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN LÝ TÀI SẢN CÔNG TẠI CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP","2023-08-17T04:14:22.508+00:00","https:\u002F\u002Fjs.hou.edu.vn\u002Fhoujs\u002Farticle\u002Fview\u002F119","https:\u002F\u002Fjs.hou.edu.vn\u002Fhoujs\u002Farticle\u002Fdownload\u002F119\u002F77",[233],{"id":234,"sortIndex":33,"researcher":23,"roles":235,"affiliations":236,"properties":237},"6369dba7-d7d4-458f-a5fb-9b3758dd75cd",[],[],{"title":238},{"VI":239},"Nguyễn Thị Hải Vân, Nguyễn Khắc Linh ",{"url":230,"publisher":241,"properties":256},{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":242,"slug":10,"properties":243,"entityType":21,"verifyStatus":22,"verifyTime":23,"verifyNote":24,"syncStatus":25,"languages":23,"translateLanguages":23,"viewCount":26,"subjectFields":248,"manageAffiliations":249,"indexDatabases":250,"url":30,"thumbnailPath":31,"statistic":251,"gsStatistic":23,"type":23,"analyzePriority":23},[],{"country":244,"issn":245,"introduce":246,"title":247},{"VOID":13},{"VOID":15},{"VI":17},{"EN":19,"VI":20},[],[],[],{"impactFactor":33,"impactFactorByYear":252,"i10Index":33,"i10IndexLast5Year":33,"totalPublication":36,"totalPublicationByYear":253,"totalCitation":42,"totalCitationByYear":254,"totalCitationPerPublication":47,"totalCitationPerPublicationByYear":255,"hindexLast5Year":46,"hindex":46},{"2023":35,"2024":35},{"2021":38,"2022":39,"2023":40,"2024":41},{"2021":44,"2022":45,"2023":46},{"2021":47,"2022":49,"2023":50},{"title":257},{"EN":106,"VI":107},"2021-06-25","2026-03-16T23:29:11.494+00:00",{"id":261,"createTime":262,"updateTime":263,"relativeEntities":264,"slug":265,"properties":266,"entityType":72,"verifyStatus":25,"verifyTime":263,"verifyNote":277,"syncStatus":25,"languages":23,"translateLanguages":23,"viewCount":46,"primaryUrl":278,"fullTextUrl":279,"authors":280,"publicationType":87,"publisherRelationship":289,"citationCount":33,"citationInfo":305,"publishDate":307,"publishYear":209,"citationAnalyzeStatus":308,"lastCitationAnalyze":23,"indexDatabases":23,"openAccess":23,"references":23,"isForceReanalyzing":110},"12b7f19a-94f2-4a31-b49c-7a2ab5ea8ca8","2024-02-06T18:57:02.363+00:00","2025-02-25T23:28:45.995+00:00",[],"M%E1%BB%98T-S%E1%BB%90-V%E1%BA%A4N-%C4%90%E1%BB%80-PH%C3%81P-L%C3%9D-V%E1%BB%80-K%E1%BA%BE-TH%E1%BB%AAA-QUY%E1%BB%80N-V%C3%80-NGH%C4%A8A-V%E1%BB%A4-T%E1%BB%90-T%E1%BB%A4NG-KHI-%C4%90%C6%AF%C6%A0NG-S%E1%BB%B0-L%C3%80-C%C3%81-NH%C3%82N-CH%E1%BA%BET-THEO-QUI-%C4%90%E1%BB%8ANH-C%E1%BB%A6A-B%E1%BB%98-LU%E1%BA%ACT-T%E1%BB%90-T%E1%BB%A4NG-D%C3%82N-S%E1%BB%B0-VI%E1%BB%86T-NAM-N%C4%82M-2015",{"references":267,"gsPaper":269,"keywords":271,"abstract":273,"title":275},{"VOID":268},"[1]. Bộ luật Tố tụng dân sự Việt Nam năm 2015.\n[2]. Bộ luật Dân sự Việt Nam năm 2015.\n[3]. Viện kiểm sát Nhân dân tỉnh Thái Nguyên, Thông báo rút kinh nghiệm vụ án dân sự “Tranh chấp tài sản trong hợp đồng thuê khoán” bị tòa án cấp phúc thẩm hủy bản án sơ thẩm để giải quyết lại, link: http:\u002F\u002F vksndthainguyen.gov.vn\u002F?p=5249, truy cập ngày 10\u002F10\u002F2020.\n[4]. Trường Đại học Luật Hà Nội (2019), Giáo trình Luật dân sự (Tập 1), Nxb Công an Nhân dân.\n[5]. Bùi Đăng Hiếu, Nguyễn Ngọc Điện (2009), Khái niệm và phân loại quyền nhân thân, Tạp chí Luật học số 7\u002F2009, tr. 39.\n[6]. Trường Đại học Cần Thơ (2001), Giáo trình Luật dân sự Việt Nam, NXB Cần Thơ, tr.76.\n[7]. Tòa Dân sự - TANDTC, Tham luận về những vấn đề cần rút kinh nghiệm trong công tác xét xử sơ thẩm và phúc thẩm các vụ án dân sự qua công tác Giám đốc thẩm, đăng trên web của TANDTC, link: http:\u002F\u002Fhvta.toaan.gov. vn\u002Fportal\u002Fpage\u002Fportal\u002Ftandtc\u002Fbaiviet?p_page_ id=1754190&p_cateid=1751909&article_ details1&item_id=14979323, truy cập ngày 10\u002F10\u002F2020.\n[8]. Tòa Dân sự - TANDTC, Tham luận về những vấn đề cần rút kinh nghiệm trong công tác xét xử sơ thẩm và phúc thẩm các vụ án dân sự qua công tác Giám đốc thẩm, đăng trên web của TANDTC, link: http:\u002F\u002Fhvta.toaan.gov. vn\u002Fportal\u002Fpage\u002Fportal\u002Ftandtc\u002Fbaiviet?p_page_ id=1754190&p_cateid=1751909&article_ details1&item_id=14979323, truy cập ngày 10\u002F10\u002F2020.",{"VOID":270},"9180341767407395898",{"VI":272},"Bộ luật tố tụng dân sự,kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng,đương sự là cá nhân chết khi tham gia tố tụng",{"VI":274},"Tóm tắt: Trong thời gian qua, vấn đề kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng khi đương sự là cá nhân đang tham gia tố tụng chết ít được quan tâm nghiên cứu chuyên sâu. Có thể do Bộ luật tố tụng dân sự (BLTTDS) chưa quy định đầy đủ và chưa có hướng dẫn cụ thể về vấn đề này, dẫn đến việc áp dụng pháp luật còn có nhiều cách hiểu và thiếu thống nhất, nên bài viết này sẽ phân tích một số vấn đề pháp lý như khái niệm, cơ sở của kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng, chỉ ra thực trạng pháp luật và thực tiễn thực hiện pháp luật về kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng dân sự, từ đó đưa ra một số kiến nghị nhằm hoàn thiện pháp luật tố tụng dân sự về vấn đề này.",{"VI":276},"MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁP LÝ VỀ KẾ THỪA QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ TỐ TỤNG KHI ĐƯƠNG SỰ LÀ CÁ NHÂN CHẾT THEO QUI ĐỊNH CỦA BỘ LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ VIỆT NAM NĂM 2015","Author affiliation is blank","https:\u002F\u002Fjshou.edu.vn\u002Fhoujs\u002Farticle\u002Fview\u002F84","https:\u002F\u002Fjshou.edu.vn\u002Fhoujs\u002Farticle\u002Fdownload\u002F84\u002F93",[281],{"id":282,"sortIndex":33,"researcher":23,"roles":283,"affiliations":285,"properties":286},"ba8ee2d7-dbba-48c0-800e-1c468c7262d4",[284],"AUTHOR",[],{"title":287},{"VI":288},"Đinh Thị Hằng",{"url":278,"publisher":290,"properties":23},{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":291,"slug":10,"properties":292,"entityType":21,"verifyStatus":22,"verifyTime":23,"verifyNote":24,"syncStatus":25,"languages":23,"translateLanguages":23,"viewCount":26,"subjectFields":297,"manageAffiliations":298,"indexDatabases":299,"url":30,"thumbnailPath":31,"statistic":300,"gsStatistic":23,"type":23,"analyzePriority":23},[],{"country":293,"issn":294,"introduce":295,"title":296},{"VOID":13},{"VOID":15},{"VI":17},{"EN":19,"VI":20},[],[],[],{"impactFactor":33,"impactFactorByYear":301,"i10Index":33,"i10IndexLast5Year":33,"totalPublication":36,"totalPublicationByYear":302,"totalCitation":42,"totalCitationByYear":303,"totalCitationPerPublication":47,"totalCitationPerPublicationByYear":304,"hindexLast5Year":46,"hindex":46},{"2023":35,"2024":35},{"2021":38,"2022":39,"2023":40,"2024":41},{"2021":44,"2022":45,"2023":46},{"2021":47,"2022":49,"2023":50},{"total":33,"publishYear":209,"statisticByYear":306},{},"2021-09-27","DONE_ANALYZE_CITATION",{"id":310,"createTime":311,"updateTime":312,"relativeEntities":313,"slug":314,"properties":315,"entityType":72,"verifyStatus":22,"verifyTime":326,"verifyNote":74,"syncStatus":25,"languages":23,"translateLanguages":23,"viewCount":41,"primaryUrl":327,"fullTextUrl":328,"authors":329,"publicationType":87,"publisherRelationship":337,"citationCount":177,"citationInfo":355,"publishDate":358,"publishYear":356,"citationAnalyzeStatus":210,"lastCitationAnalyze":312,"indexDatabases":23,"openAccess":23,"references":23,"isForceReanalyzing":110},"8b802d6a-b25a-4184-be1f-4a1e8dabd286","2023-08-17T04:12:06.207+00:00","2026-05-25T23:20:50.932+00:00",[],"DIFFICULTIES-FACED-BY-THE-FIRST-YEAR-NON-MAJOR-ENGLISH-STUDENTS-WHEN-LEARNING-LISTENING-SKILLS-A-CASE-STUDY-AT-HANOI-OPEN-UNIVERSITY",{"references":316,"gsPaper":318,"keywords":320,"abstract":322,"title":324},{"VOID":317},"[1]. Bowen, J. D., Madsen, H., & Hilferty, A. (1985). TESOL Techniques and Procedures.\n[2]. Brown, G., & Yule, G. (1983). Teaching the spoken language. Cambridge: Cambridge\n[3]. Brown, H. D. (2003). Teaching by principles: An interactive approach to language pedagogy. Pearson Education. Development: Making the Right Moves. Washington, DC: English Language Programs Disorders. Divisions, USIA.\n[4]. Gilakjani, A. P., & Ahmadi, M. R. (2011). A study of factors affecting EFL learners’ English listening comprehension and the strategies for improvement. Journal of Language\n[5]. Goss, B. (1982). Listening as Information Processing. Communication Quarterly.\n[6]. Howatt, A., & Dakin, J. (1974). Language Laboratory Materials. In J. P.B. Allen, S. P. https:\u002F\u002Fdoi.org\u002F10.1016\u002Fj. sbspro.2015.07.275\n[7]. Nadig, A. (2013). Listening Comprehension. Encyclopedia of Autism Spectrum\n[8]. Ospina Avendano, D. (2021). Listening Comprehension. Retrieved [April 8, 2022] from pedagogical implications. sciencedirect.com\u002Fjournal\u002Fprocedia-social- and-behavioral-sciences,\n[9]. Steinberg, S. (2007). An introduction to communication studies. Cape Town, South\n[10]. Teaching and Research, 2(5), 977-988. https:\u002F\u002Fdoi.org\u002F10.4304\u002Fjltr.2.5.977-988\n[11]. Toolshero:https:\u002F\u002Fwww.toolshero. com\u002F communication- skills\u002F l istening comprehension\u002F\n[12]. Underwood, M. (1989). Teaching Listening. Longman. University Press.\n[13]. Vandergrift, L. (1997). The comprehension strategies of a second language (French)\n[14]. Wilson, J. J. (2006). How to teach listening. Pearson Longman.\n[15]. Yagang, F. (1993). Listening: Problems and solutions. In English Teaching Forum (Vol. 31, No. 2, pp. 16-19). Teacher Development, Making the Right Movies. https:\u002F\u002Fwww.",{"VOID":319},"1575094564260360110",{"VI":321},"listening skills,difficulties,solutions,non-major English students",{"VI":323},"This study is an attempt to reveal the non-major English students’ perception of the role of English listening skills and find out the difficulties that they frequently face while learning English listening comprehension; apart from that, some solutions are suggested. Mixed methods are used to conduct this study. The data were collected from 90 first-year non- major English students and 5 teachers of English at the Faculty of Economics, Hanoi Open University. The data were analyzed both quantitative and qualitative methods which include the data from survey questionnaires for students and interview questions for teachers. The results indicated that most of the students had positive awareness towards the role of English listening skills and the listening comprehension difficulties came from the physical setting and listeners\u002Flearners themselves. The paper also gives some suggestions for teaching and learning English listening skills for first-year non-major English HOU students in general and at the Faculty of Economics in particular. Hopefully, this study, to some extent, is very useful for teachers and students of English in the process of teaching and learning English listening skills.",{"VI":325},"DIFFICULTIES FACED BY THE FIRST-YEAR NON-MAJOR ENGLISH STUDENTS WHEN LEARNING LISTENING SKILLS: A CASE STUDY AT HANOI OPEN UNIVERSITY","2023-08-17T04:12:06.206+00:00","https:\u002F\u002Fjs.hou.edu.vn\u002Fhoujs\u002Farticle\u002Fview\u002F228","https:\u002F\u002Fjs.hou.edu.vn\u002Fhoujs\u002Farticle\u002Fdownload\u002F228\u002F206",[330],{"id":331,"sortIndex":33,"researcher":23,"roles":332,"affiliations":333,"properties":334},"924af559-4a1c-4820-9b61-c5ac31e73b53",[],[],{"title":335},{"VI":336},"Hoang Thu Huyen*, Nguyen Thi Thuy Lan*",{"url":327,"publisher":338,"properties":353},{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":339,"slug":10,"properties":340,"entityType":21,"verifyStatus":22,"verifyTime":23,"verifyNote":24,"syncStatus":25,"languages":23,"translateLanguages":23,"viewCount":26,"subjectFields":345,"manageAffiliations":346,"indexDatabases":347,"url":30,"thumbnailPath":31,"statistic":348,"gsStatistic":23,"type":23,"analyzePriority":23},[],{"country":341,"issn":342,"introduce":343,"title":344},{"VOID":13},{"VOID":15},{"VI":17},{"EN":19,"VI":20},[],[],[],{"impactFactor":33,"impactFactorByYear":349,"i10Index":33,"i10IndexLast5Year":33,"totalPublication":36,"totalPublicationByYear":350,"totalCitation":42,"totalCitationByYear":351,"totalCitationPerPublication":47,"totalCitationPerPublicationByYear":352,"hindexLast5Year":46,"hindex":46},{"2023":35,"2024":35},{"2021":38,"2022":39,"2023":40,"2024":41},{"2021":44,"2022":45,"2023":46},{"2021":47,"2022":49,"2023":50},{"title":354},{"EN":106,"VI":107},{"total":177,"publishYear":356,"statisticByYear":357},2023,{"2023":177},"2023-03-28",{"id":360,"createTime":361,"updateTime":362,"relativeEntities":363,"slug":364,"properties":365,"entityType":72,"verifyStatus":22,"verifyTime":378,"verifyNote":74,"syncStatus":25,"languages":23,"translateLanguages":23,"viewCount":177,"primaryUrl":379,"fullTextUrl":380,"authors":381,"publicationType":87,"publisherRelationship":389,"citationCount":33,"citationInfo":407,"publishDate":409,"publishYear":209,"citationAnalyzeStatus":308,"lastCitationAnalyze":410,"indexDatabases":23,"openAccess":23,"references":23,"isForceReanalyzing":110},"52fc7440-d735-4431-a7b5-37c0ffdd51d6","2023-08-17T04:42:19.898+00:00","2026-05-13T23:19:55.078+00:00",[],"CHUY%E1%BB%82N-%C4%90%E1%BB%94I-S%E1%BB%90-%E1%BB%9E-C%C3%81C-NG%C3%82N-H%C3%80NG-TH%C6%AF%C6%A0NG-M%E1%BA%A0I-VI%E1%BB%86T-NAM-TH%E1%BB%B0C-TR%E1%BA%A0NG-V%C3%80-GI%E1%BA%A2I-PH%C3%81P",{"gsPaper":366,"references":368,"keywords":370,"abstract":372,"title":375},{"VOID":367},"3052287388452746218",{"VOID":369},"[1]. Appota (2021). Truy cập tại: https:\u002F\u002Fimg.vietnamfinance.vn\u002Fupload\u002Fnews\u002F hoanghung_btv\u002F2021\u002F5\u002F12\u002Fbao-cao-ung- dung-di-dong.pdf\n[2]. Báo tin tức (2020). Truy cập tại: https:\u002F\u002F baotintuc.vn\u002Fxa-hoi\u002Fnhu-cau-tuyen-dung- nhan-luc-nganh-cong-nghe-thong-tin-van- tang-20200911154903397.htm\n[3]. Dũng Nguyễn (2019). Truy cập tai: https:\u002F\u002Fwww.thesaigontimes.vn\u002F296662\u002F59- ngan-hang-viet-dang-chuyen-doi-so.html\n[4]. Hà An (2020). Truy cập tại: https:\u002F\u002F nhandan.com.vn\u002Fchuyen-de-cuoi-tuan\u002Flo- hong-trong-an-ninh-thong-tin-ngan-hang- so-616515\u002F\n[5]. Hữu Tuấn (2021). Truy cập tại: https:\u002F\u002F baodautu.vn\u002Fdoi-thu-moi-cua-internet-cap- quang-d137132.html\n[6]. Mersch, Y (2017), Digital Base Money: an assessment from the ECB’s Perspective. Speech at the Farewell ceremony for Pentti Hakkarainen, Deputy Governor of Suomen Pankki – Finlands Bank, Helsinki, 16.\n[7]. Nhuệ Mẫn (2021). Truy cập tại: https:\u002F\u002Ftinnhanhchungkhoan.vn\u002Fgiao-dich-qua-he- thong-thanh-toan-dien-tu-lien-ngan-hang- dat-hon-43-8-trieu-ty-dong-post275047.html\n[8]. Thành đức (2020). Truy cập tại: http:\u002F\u002F baokiemtoannhanuoc.vn\u002Ftai-chinh---ngan- hang\u002Fquan-tri-du-lieu---van-de-song-con- cua-cac-ngan-hang-145866\n[9]. Trần Linh (2020), Phát triển công nghệ số trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính, Chuyên đề TCNH Số 3\u002F2020.\n[10]. Văn Phong (2021). Truy cập tại: https:\u002F\u002F www.qdnd.vn\u002Fgiao-duc-khoa-hoc\u002Ftin-tuc\u002Fba- nha-mang-cam-ket-trien-khai-dung-chung- mang-5g-660933\n[11]. Vietnam Report (2020). Truy cập tại: https:\u002F\u002Fvietnamreport.net.vn\u002FCong-bo-Top- 10-Ngan-hang-thuong-mai-Viet-Nam-uy-tin- nam-2020-9188-1049.html\n[12]. Vietnam Report (2021). Truy cập tại: https:\u002F\u002Fvietnamreport.net.vn\u002FCong-bo-Top- 10-Ngan-hang-thuong-mai-Viet-Nam-uy-tin- nam-2021-9931-1006.html",{"VI":371},"Chuyển đổi số,công nghệ ngân hàng số,ngân hàng số",{"EN":373,"VI":374},"Digitalization in the period of 4.0 revolution is unavoidable trend of Economy in general and the area of banking and finance in private. In Vietnam,&nbsp; it seems like one of&nbsp; top priorities listed in the program of National digitalization by the year&nbsp; 2025&nbsp; and toward the year 2030. Recently, Digitalization in commercial banks (CBs) has carried out strongly with investing in to advanced technology, cooperating with Fintech companies for automatic procedures, providing clients with new products and services. Moreover, digitalization also brings several benefits of competition. However, Digitalization in Commercial banks has been experiencing some particular challenges and obstacles. In this writing, some basic conditions of digitalization and analyses of digitalization recent operations in Vietnamese CBs as well as obstacles facing by VCBs will be mentioned, aiming at suggesting some possible resolutions to improve and boost operations of digitalization in Vietnam Commercial banks.","Chuyển đổi số trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 là xu thế&nbsp;&nbsp;&nbsp; tất yếu của nền kinh tế nói chung và lĩnh vực tài chính - ngân hàng nói riêng. Ở Việt Nam, chuyển đổi số trong lĩnh vực tài chính - ngân hàng được xem là một trong những định hướng ưu tiên hàng đầu trong Chương trình Chuyển đổi số quốc gia đến năm 2025, định hướng đến năm 2030. Thời gian qua, chuyển đổi số ở các ngân hàng thương mại (NHTM) Việt Nam diễn ra rất mạnh mẽ, bằng việc đầu tư đổi mới công nghệ, hợp tác với các công ty fintech để tự động hóa các quy trình, cung cấp các sản phẩm và dịch vụ mới, nâng cao trải nghiệm khách hàng,… Chuyển đổi số cũng mang lại cho các ngân hàng những lợi ích và lợi thế trong cạnh tranh. Tuy nhiên, quá trình chuyển đổi số ở các NHTM hiện nay đang gặp nhiều khó khăn, thách thức. Bài viết sẽ tóm lược một số điều kiện cơ bản để chuyển đổi số, phân tích thực trạng chuyển đổi số ở các NHTM Việt Nam, chỉ ra những khó khăn, thách thức mà các NHTM Việt Nam đang phải đối mặt, từ đó đề xuất một số giải pháp và khuyến nghị nhằm đẩy mạnh hoạt động chuyển đổi số ở các NHTM Việt Nam trong thời gian tới.",{"EN":376,"VI":377},"DIGITALIZATION IN VIETNAMESE COMMERCIAL BANKS: STATUS AND SOLUTION","CHUYỂN ĐỔI SỐ Ở CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VIỆT NAM: THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP","2023-08-17T04:42:19.897+00:00","https:\u002F\u002Fjs.hou.edu.vn\u002Fhoujs\u002Farticle\u002Fview\u002F29","https:\u002F\u002Fjs.hou.edu.vn\u002Fhoujs\u002Farticle\u002Fdownload\u002F29\u002F20",[382],{"id":383,"sortIndex":33,"researcher":23,"roles":384,"affiliations":385,"properties":386},"7a398831-ad9f-49bb-8763-ffb9b430b475",[],[],{"title":387},{"VI":388},"Lương Văn Hải, Nguyễn Thị Hồng Lan",{"url":379,"publisher":390,"properties":405},{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":391,"slug":10,"properties":392,"entityType":21,"verifyStatus":22,"verifyTime":23,"verifyNote":24,"syncStatus":25,"languages":23,"translateLanguages":23,"viewCount":26,"subjectFields":397,"manageAffiliations":398,"indexDatabases":399,"url":30,"thumbnailPath":31,"statistic":400,"gsStatistic":23,"type":23,"analyzePriority":23},[],{"country":393,"issn":394,"introduce":395,"title":396},{"VOID":13},{"VOID":15},{"VI":17},{"EN":19,"VI":20},[],[],[],{"impactFactor":33,"impactFactorByYear":401,"i10Index":33,"i10IndexLast5Year":33,"totalPublication":36,"totalPublicationByYear":402,"totalCitation":42,"totalCitationByYear":403,"totalCitationPerPublication":47,"totalCitationPerPublicationByYear":404,"hindexLast5Year":46,"hindex":46},{"2023":35,"2024":35},{"2021":38,"2022":39,"2023":40,"2024":41},{"2021":44,"2022":45,"2023":46},{"2021":47,"2022":49,"2023":50},{"title":406},{"EN":106,"VI":107},{"total":33,"publishYear":33,"statisticByYear":408},{},"2021-12-28","2026-05-13T23:19:55.077+00:00",{"id":412,"createTime":413,"updateTime":414,"relativeEntities":415,"slug":416,"properties":417,"entityType":72,"verifyStatus":25,"verifyTime":414,"verifyNote":277,"syncStatus":25,"languages":428,"translateLanguages":23,"viewCount":33,"primaryUrl":430,"fullTextUrl":431,"authors":432,"publicationType":87,"publisherRelationship":442,"citationCount":33,"citationInfo":461,"publishDate":463,"publishYear":109,"citationAnalyzeStatus":308,"lastCitationAnalyze":413,"indexDatabases":23,"openAccess":23,"references":464,"isForceReanalyzing":110},"e79beac4-2249-4f7f-8d1f-5c7c61b8f165","2024-04-22T03:17:28.218+00:00","2024-12-21T23:17:53.488+00:00",[],"%C4%90%C3%81NH-GI%C3%81-K%E1%BA%BET-QU%E1%BA%A2-H%E1%BB%8CC-%C4%90%E1%BB%92-%C3%81N-THI%E1%BA%BET-K%E1%BA%BE-KI%E1%BA%BEN-TR%C3%9AC-THEO-H%C6%AF%E1%BB%9ANG-TI%E1%BA%BEP-C%E1%BA%ACN-N%C4%82NG-L%E1%BB%B0C-C%E1%BB%A6A-SINH-VI%C3%8AN-H%E1%BB%8CC-KI%E1%BA%BEN-TR%C3%9AC-TR%C6%AF%E1%BB%9CNG-%C4%90%E1%BA%A0I-H%E1%BB%8CC-M%E1%BB%9E-H%C3%80-N%E1%BB%98I-M%E1%BB%A4C-%C4%90%C3%8DCH-V%C3%80-GI%E1%BA%A2I-PH%C3%81P",{"keywords":418,"gsPaper":420,"abstract":422,"title":425},{"VI":419},"Đánh giá kết quả môn học,đổi mới phương pháp dạy học,năng lực người học,block môn học,xưởng học thiết kế",{"VOID":421},"7994900201806610946",{"VI":423,"EN":424},"Quá trình phát triển xã hội hiện nay với nhu cầu về nguồn nhân lực có chất lượng và đáp ứng được các khâu trong hoạt động thiết kế kiến trúc đòi hỏi nhu cầu cấp bách trong việc đào tạo KTS có chuyên môn, thích nghi được với môi trường việc làm khắc nghiệt. Việc đào tạo nghề ở bậc đại học hiện nay sẽ là quá trình gắn lý thuyết với thực hành, tổ chức dạy học theo dạng “Xưởng thiết kế”; đưa bộ môn hoạt động (quản lý Block-khối những môn học) dạy lý thuyết và hướng dẫn bài tập lớn - đồ án môn đồng thời tăng cường liên kết, trao đổi với hoạt động thực tiễn gắn với doanh nghiệp có uy tín trên thị trường công việc thiết kế quy hoạch - kiến trúc. Do vậy việc cấp thiết phải nâng cao chất lượng đào tạo. Cụ thể là việc đánh giá kết quả học đồ án thiết kế kiến trúc theo hướng tiếp cận năng lực người học là một trong những thước đo đánh giá quan trọng của nơi đào tạo kiến trúc tại trường đại học. Vì chỉ có sự đánh giá công bằng - khách quan - độ tin cậy và độ giá trị; mới giúp nâng cao chất lượng đào tạo, giúp người học phát huy khả năng sáng tạo, chủ động học tập, nghiên cứu; mục tiêu tiếp theo là giúp người học tiến bộ - vì sự tiến bộ của người học.","The current social development process with the demand for quality human resources that meets all stages of architectural design activities requires an urgent need to train architects with expertise and adaptability with a harsh working environment. Vocational training at the university level today will be the process of linking theory with practice, organizing teaching in the form of “Design Workshop”; put the subject into action (block management of subjects) to teach theory and guide major exercises - subject projects, and at the same time strengthen linkages and exchanges with practical activities associated with reputable enterprises in the job market for planning design - architecture. Therefore, improving the quality of training is an urgent issue. Specifically, the evaluation of the results of learning architectural design projects in the direction of learners’ ability is one of the important evaluation measures of the architecture training place at the university. Therefore, there is only a fair - objective assessment - reliability and validity; The new technology helps improve the quality of training, helps learners promote creativity, active learning and research. The next goal is to help learners progress - for the betterment of learners.",{"VI":426,"EN":427},"ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC ĐỒ ÁN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC THEO HƯỚNG TIẾP CẬN NĂNG LỰC CỦA SINH VIÊN HỌC KIẾN TRÚC, TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI MỤC ĐÍCH VÀ GIẢI PHÁP","ASSESSMENT ON RESULTS OF ARCHITECTURE DESIGN PROJECT UNDER THE COMPETENCY APPROACH OF HOU STUDENTS OF ARCHITECTURE AIM AND SOLUTION",[429],"VI","https:\u002F\u002Fjshou.edu.vn\u002Fhoujs\u002Farticle\u002Fview\u002F41","https:\u002F\u002Fjshou.edu.vn\u002Fhoujs\u002Farticle\u002Fdownload\u002F41\u002F27",[433],{"id":434,"sortIndex":33,"researcher":23,"roles":435,"affiliations":436,"properties":437},"f9a45aaf-5386-4529-ba4a-68dd06dfbb4c",[],[],{"gsAuthor":438,"title":440},{"VOID":439},"wfTHwcsAAAAJ",{"EN":441},"Nguyễn Huy Hoàng",{"url":23,"publisher":443,"properties":458},{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":444,"slug":10,"properties":445,"entityType":21,"verifyStatus":22,"verifyTime":23,"verifyNote":24,"syncStatus":25,"languages":23,"translateLanguages":23,"viewCount":26,"subjectFields":450,"manageAffiliations":451,"indexDatabases":452,"url":30,"thumbnailPath":31,"statistic":453,"gsStatistic":23,"type":23,"analyzePriority":23},[],{"country":446,"issn":447,"introduce":448,"title":449},{"VOID":13},{"VOID":15},{"VI":17},{"EN":19,"VI":20},[],[],[],{"impactFactor":33,"impactFactorByYear":454,"i10Index":33,"i10IndexLast5Year":33,"totalPublication":36,"totalPublicationByYear":455,"totalCitation":42,"totalCitationByYear":456,"totalCitationPerPublication":47,"totalCitationPerPublicationByYear":457,"hindexLast5Year":46,"hindex":46},{"2023":35,"2024":35},{"2021":38,"2022":39,"2023":40,"2024":41},{"2021":44,"2022":45,"2023":46},{"2021":47,"2022":49,"2023":50},{"pages":459},{"VOID":460},"",{"total":33,"publishYear":109,"statisticByYear":462},{},"2022-03-28",[465,467,469,471,473,475,477],{"id":23,"text":466,"url":23,"identifiers":23},"[1]. Nguồn https:\u002F\u002Fvtv.vn\u002Fchinh-tri\u002Fdoi- moi -giao-duc-dai-hoc-chia-khoa-phat-trien-ngu on-nhan-luc-chat-luong-cao -20 21 012 3095 457171.htm",{"id":23,"text":468,"url":23,"identifiers":23},"[2]. Trường trung học Gervais là một trường trung học công lập ở Gervais, Oregon, Hoa Kỳ",{"id":23,"text":470,"url":23,"identifiers":23},"[3]. Nguồn http:\u002F\u002Fdhthanglong.net ; Mục tiêu, nội dung, phương pháp dạy và học trong thời kỳ mới; GS.TS Lâm Quang Thiệp - Hội đồng quản trị Trường ĐH Thăng Long",{"id":23,"text":472,"url":23,"identifiers":23},"[4]. TS Dave Alan Kopec, chuyên ngành tâm lý học tác giả cuốn sách Environmental Psychology for Design - Nhà xuất bản Bloomsbury Publishing PLC (in lần đầu năm 2006)",{"id":23,"text":474,"url":23,"identifiers":23},"[5]. Benjamin Bloom là một nhà tâm lý học giáo dục người Mỹ, người đã đóng góp cho việc phân loại các mục tiêu giáo dục và lý thuyết về việc học tập thành thạo.",{"id":23,"text":476,"url":23,"identifiers":23},"[6]. Đề tài Nghiên cứu giải pháp đổi mới hoạt động dậy và học môn đồ án thiết kế cho sinh viên ngành kiến trúc Trường Đại học Mở Hà Nội cấp trường Đại Học Mở Hà Nội, mã số MHN 2020 -02.19.",{"id":23,"text":478,"url":23,"identifiers":23},"[7]. Luật giáo dục đại học: Điều 05-Mục tiêu của giáo dục đại học; Điều 50-Trách nhiệm của cơ sở giáo dục đại học trong việc đảm bảo chất lượng giáo dục đại học.",{"id":480,"createTime":481,"updateTime":482,"relativeEntities":483,"slug":484,"properties":485,"entityType":72,"verifyStatus":25,"verifyTime":482,"verifyNote":277,"syncStatus":25,"languages":23,"translateLanguages":23,"viewCount":33,"primaryUrl":498,"fullTextUrl":499,"authors":500,"publicationType":87,"publisherRelationship":508,"citationCount":33,"citationInfo":524,"publishDate":526,"publishYear":209,"citationAnalyzeStatus":308,"lastCitationAnalyze":23,"indexDatabases":23,"openAccess":23,"references":23,"isForceReanalyzing":110},"ad784fa4-2ac4-47f6-97e9-66a4e63e6b16","2023-12-21T16:58:51.053+00:00","2025-01-08T23:16:36.204+00:00",[],"SOME-SPATIAL-EXPRESSION-FORMS-ON-PHUNG-NGUYEN-POTTERY",{"gsPaper":486,"references":488,"keywords":490,"abstract":492,"title":495},{"VOID":487},"10063647897978001648",{"VOID":489},"[1]. Trần Lâm Biền, Trang trí trong mỹ thuật truyền thống của người Việt, Nxb Văn hóa Dân tộc, Hà Nội, (2001).\n[2]. M.Cagan Hình thái học nghệ thuật, Phan Ngọc dịch, Nxb Hội nhà văn, Hà Nội, (2004).\n[3]. Graham Colier, Hình, không gian và cách nhìn, (Vương Tử Lâm, Phạm Long dịch, Phạm Văn Thiều hiệu đính) Nxb Mỹ thuật, Hà Nội, (2017).\n[4]. Vương Hoằng Lực, Nguyên lý hội hoa đen trắng, Nxb Mỹ thuật, Hà Nội. (2002)\n[5]. Bùi Thị Thu Phương, Đồ gốm văn hóa Phùng Nguyên, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội. (2015)\n[6]. Đặng Bích Ngân, Từ điển thuật ngữ Mĩ thuật phổ thông, Nxb Giáo dục, Hà Nội. (2002)\n[7]. Nguyễn Quân, Con mắt nhìn cái đẹp, Nxb Mỹ thuật, Hà Nội. (2005)\n[8]. Julien, F. Đại tượng vô hình (Cảnh lớn không có hình dạng) hay bàn về tính phi – khách thể qua hội họa (Trương Quang Đệ dịch), Nxb Đà Nẵng, Đà Nẵng. (2004)\n[9]. James J.Gibson “Constancy and Invariance in Perception” trong The Nature and Art of Motion, New York, George Braziller. (1965)",{"VI":491},"Không gian,đồ gốm,đặc điểm,tạo hình,Phùng Nguyên",{"EN":493,"VI":494},"Phung Nguyen pottery is classified in the metal age. Phung Nguyen ceramics have very typical designs, textures, patterns, lines and decorative layouts. These are important points that reflect the aesthetic level of prehistoric people. However, the spatial factor on the ceramic surface is rarely mentioned. The spatial forms on Phung Nguyen pottery as stratified space and bronze space seem monotonous, but they make an important contribution to the pottery appearance. This article refers to the spatial expression forms on Phung Nguyen pottery, thereby expressing the value and beauty of prehistoric pottery.","Gốm Phùng Nguyên được xếp vào niên đại thời kỳ kim khí. Đặc trưng của gốm Phùng Nguyên là kiểu dáng, họa tiết, hoa văn, đường nét, bố cục trang trí…Đây là những điểm quan trọng phản ánh trình độ thẩm mỹ của người thời Tiền- sơ sử. Tuy nhiên, yếu tố không gian trên diện gốm lại thường ít được đề cập đến. Các hình thức không gian trên diện gốm Phùng Nguyên như không gian phân tầng, không gian đồng hiện tuy có vẻ đơn điệu nhưng nó góp phần quan trọng tạo nên diện mạo gốm. Với bài viết này, chúng tôi sẽ đề cập đến các hình thức biểu đạt không gian trên đồ gốm Phùng Nguyên qua đó thấy được giá trị và vẻ đẹp gốm thời Tiền sơ sử.",{"EN":496,"VI":497},"SOME SPATIAL EXPRESSION FORMS ON PHUNG NGUYEN POTTERY","MỘT SỐ HÌNH THỨC BIỂU ĐẠT KHÔNG GIAN TRÊN ĐỒ GỐM PHÙNG NGUYÊN","https:\u002F\u002Fjshou.edu.vn\u002Fhoujs\u002Farticle\u002Fview\u002F108","https:\u002F\u002Fjshou.edu.vn\u002Fhoujs\u002Farticle\u002Fdownload\u002F108\u002F74",[501],{"id":502,"sortIndex":33,"researcher":23,"roles":503,"affiliations":504,"properties":505},"d671cb67-342f-4831-8711-f12f606cc143",[284],[],{"title":506},{"VI":507},"Nguyễn Quang Hưng",{"url":498,"publisher":509,"properties":23},{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":510,"slug":10,"properties":511,"entityType":21,"verifyStatus":22,"verifyTime":23,"verifyNote":24,"syncStatus":25,"languages":23,"translateLanguages":23,"viewCount":26,"subjectFields":516,"manageAffiliations":517,"indexDatabases":518,"url":30,"thumbnailPath":31,"statistic":519,"gsStatistic":23,"type":23,"analyzePriority":23},[],{"country":512,"issn":513,"introduce":514,"title":515},{"VOID":13},{"VOID":15},{"VI":17},{"EN":19,"VI":20},[],[],[],{"impactFactor":33,"impactFactorByYear":520,"i10Index":33,"i10IndexLast5Year":33,"totalPublication":36,"totalPublicationByYear":521,"totalCitation":42,"totalCitationByYear":522,"totalCitationPerPublication":47,"totalCitationPerPublicationByYear":523,"hindexLast5Year":46,"hindex":46},{"2023":35,"2024":35},{"2021":38,"2022":39,"2023":40,"2024":41},{"2021":44,"2022":45,"2023":46},{"2021":47,"2022":49,"2023":50},{"total":33,"publishYear":209,"statisticByYear":525},{},"2021-05-28",{"id":528,"createTime":529,"updateTime":530,"relativeEntities":531,"slug":532,"properties":533,"entityType":72,"verifyStatus":22,"verifyTime":546,"verifyNote":74,"syncStatus":25,"languages":23,"translateLanguages":23,"viewCount":33,"primaryUrl":547,"fullTextUrl":548,"authors":549,"publicationType":87,"publisherRelationship":557,"citationCount":23,"citationInfo":23,"publishDate":463,"publishYear":109,"citationAnalyzeStatus":25,"lastCitationAnalyze":575,"indexDatabases":23,"openAccess":23,"references":23,"isForceReanalyzing":110},"cea32103-da12-4054-b21a-044cf61e77e8","2023-08-17T04:36:53.924+00:00","2025-07-23T23:13:55.000+00:00",[],"%E1%BB%A8NG-D%E1%BB%A4NG-C%C3%94NG-NGH%E1%BB%86-TRONG-GI%E1%BA%A2NG-D%E1%BA%A0Y-X%C3%82Y-D%E1%BB%B0NG-%C3%9D-T%C6%AF%E1%BB%9ENG-THI%E1%BA%BET-K%E1%BA%BE-%C4%90%E1%BB%92-HO%E1%BA%A0",{"gsPaper":534,"references":536,"keywords":538,"abstract":540,"title":543},{"VOID":535},"15815477612487467338",{"VOID":537},"[1]. Thái An (dịch), Dẫn luận về thiết kế, Nxb Hồng Đức, Tp. Hồ Chí Minh (2016).\n[2]. Nguyễn Hồng Hưng, Nguyên lí Design thị giác, Nxb ĐH Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh (2012).\n[3]. Đặng Thị Bích Ngân (chủ biên) Từ điển mỹ thuật phổ thông, Nxb Mỹ thuật, Hà Nội (2012),.\n[4]. Hoàng Phê, Từ điển tiếng Việt, NXB Đà Nẵng (2003).\n[5]. Lê Huy Văn - Trần Văn Bình, Lịch sử Design, Nxb. Xây dựng, Hà Nội (2003),.\nTài liệu tham khảo tiếng nước ngoài:\n[6]. T.Brown, Design Thinking, Harvard Business Review , no. June, pp. 84–95 (2008),.\n[7]. Dorst K. and Cross, N, “Creativity in the design process: co-evolution of problem–solution,” Design Studies, vol. 22, no. 5, pp. 425 – 437 (2001).\n[8]. Bauhaus archive Magdalena droste, Bauhaus 1919 - 1933, Benedikt Taschen Publisher (1990).\n[9]. Jeremy Aynsley, A Century of graphic design, Mitchell Beazley Publisher, London (2001).\n[10]. Marilyn Stokstad, Art History, Laurence Kings Publisher, London(2011).",{"VI":539},"Quy trình thiết kế,thiết kế đồ họa,xây dựng ý tưởng,công nghệ thông tin,tư duy thiết kế",{"EN":541,"VI":542},"The application of information technology in graphic design training has led to some challenges in teaching methods and formulating design ideas for students. The development of technology provides students with a new way of creative practice that is different from the traditional methods of the past. This article uses activity theory as a prism to discuss the issue of building ideas in graphic design in the technology age and also gives some ideas to develop appropriate pedagogical methods in teaching.","Ứng dụng công nghệ thông tin vào đào tạo thiết kế đồ họa đã dẫn đến một số thách thức trong phương pháp giảng dạy xây dựng ý tưởng thiết kế cho sinh viên. Công nghệ phát triển tạo cho sinh viên một cách thức thực hành sáng tạo mới khác với các phương pháp truyền thống trước đây. Bài viết này sử dụng lý thuyết hoạt động (activity theory) như một lăng kính để đưa ra thảo luận vấn đề: xây dựng ý tưởng trong thiết kế đồ hoạ trong thời đại công nghệ, đồng thời cũng đưa ra một số ý kiến xây dựng phương pháp sư phạm phù hợp để giảng dạy vấn đề này.",{"EN":544,"VI":545},"APPLYING TECHNOLOGY IN TEACHING AND BUILDING THE IDEAS OF GRAPHIC DESIGN","ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ TRONG GIẢNG DẠY XÂY DỰNG Ý TƯỞNG THIẾT KẾ ĐỒ HOẠ","2023-08-17T04:36:53.923+00:00","https:\u002F\u002Fjs.hou.edu.vn\u002Fhoujs\u002Farticle\u002Fview\u002F45","https:\u002F\u002Fjs.hou.edu.vn\u002Fhoujs\u002Farticle\u002Fdownload\u002F45\u002F23",[550],{"id":551,"sortIndex":33,"researcher":23,"roles":552,"affiliations":553,"properties":554},"4e61af1b-2e4a-4fa9-a376-38c69ff1dca4",[],[],{"title":555},{"VI":556},"Trần Thị Thy Trà",{"url":547,"publisher":558,"properties":573},{"id":6,"createTime":7,"updateTime":8,"relativeEntities":559,"slug":10,"properties":560,"entityType":21,"verifyStatus":22,"verifyTime":23,"verifyNote":24,"syncStatus":25,"languages":23,"translateLanguages":23,"viewCount":26,"subjectFields":565,"manageAffiliations":566,"indexDatabases":567,"url":30,"thumbnailPath":31,"statistic":568,"gsStatistic":23,"type":23,"analyzePriority":23},[],{"country":561,"issn":562,"introduce":563,"title":564},{"VOID":13},{"VOID":15},{"VI":17},{"EN":19,"VI":20},[],[],[],{"impactFactor":33,"impactFactorByYear":569,"i10Index":33,"i10IndexLast5Year":33,"totalPublication":36,"totalPublicationByYear":570,"totalCitation":42,"totalCitationByYear":571,"totalCitationPerPublication":47,"totalCitationPerPublicationByYear":572,"hindexLast5Year":46,"hindex":46},{"2023":35,"2024":35},{"2021":38,"2022":39,"2023":40,"2024":41},{"2021":44,"2022":45,"2023":46},{"2021":47,"2022":49,"2023":50},{"title":574},{"EN":106,"VI":107},"2025-07-23T23:13:54.999+00:00"]