Nội dung được dịch bởi AI, chỉ mang tính chất tham khảo
Nghiên cứu mối quan hệ biến đổi giữa diện tích điểm đen trên mặt trời và số lượng điểm đen trên mặt trời
Tóm tắt
Mối quan hệ thống kê giữa diện tích điểm đen trên mặt trời (SA) và số lượng điểm đen trên mặt trời (SN) được điều tra thông qua phân tích các bản ghi quan sát hàng ngày từ tháng 5 năm 1874 đến tháng 4 năm 2015. Trong tổng số 1607 ngày, đại diện cho 3% tổng khoảng thời gian xem xét, hoặc SA hoặc SN có giá trị bằng không trong khi tham số còn lại không có. Những hiện tượng này rất có thể phản ánh báo cáo về các điểm đen ngắn hạn bởi một đài quan sát duy nhất và việc trung bình hóa giá trị bằng không qua nhiều trạm khác nhau. Các kết quả chính thu được như sau: i) Số ngày không có điểm đen xung quanh cực tiểu của một chu kỳ mặt trời có tương quan tiêu cực về mặt thống kê với cường độ tối đa của hoạt động mặt trời của chu kỳ đó. ii) Phân phối xác suất của SA thường giảm đơn điệu theo SA, nhưng phân phối của SN thường tăng trước, sau đó giảm toàn bộ. Phân phối xác suất khác nhau của SA và SN nên củng cố mối quan hệ phi tuyến của chúng, và hệ số hiệu chỉnh [k] trong định nghĩa của SN có thể là một trong những yếu tố gây ra tính phi tuyến. iii) Mối quan hệ phi tuyến giữa SA và SN thực sự tồn tại về mặt thống kê, và nó rõ ràng hơn trong thời kỳ cực đại của một chu kỳ mặt trời.
Từ khóa
#diện tích điểm đen trên mặt trời #số lượng điểm đen #mối quan hệ thống kê #chu kỳ mặt trời #phân phối xác suấtTài liệu tham khảo
Balmaceda, L.A., Solanki, S.K., Krivova, N.A., Foster, S.: 2009, J. Geophys. Res. 114, A07104. ADS . DOI .
Baranyi, T., Gyori, L., Ludmany, A., Coffey, H.E.: 2001, Mon. Not. Roy. Astron. Soc. 323, 223. ADS . DOI .
Brown, G.M.: 1976, Mon. Not. Roy. Astron. Soc. 174, 185. ADS . DOI .
Cameron, R., Schüssler, M.: 2007, Astrophys. J. 659, 801. ADS . DOI .
Clette, F., Svalgaard, L., Vaquero, J.M., Cliver, E.W.: 2014, Space Sci. Rev. 186, 25. ADS . DOI .
Deng, L.H., Xiang, Y.Y., Qu, Z.N., An, J.M.: 2016, Astron. J. 151, 70. ADS . DOI .
Deng, L.H., Qu, Z.Q., Yan, X.L., Wang, K.R.: 2013, Res. Astron. Astrophys. 13, 104. ADS . DOI .
Fligge, M., Solanki, S.K.: 1997, Solar Phys. 173, 427. ADS . DOI .
Foukal, P.: 2014, Solar Phys. 289, 1517. ADS . DOI .
Hathaway, D.H.: 2010, Living Rev. Solar Phys. 7, 1. ADS . DOI .
Hathaway, D.H.: 2015, Living Rev. Solar Phys. 12, 4. ADS . DOI .
Hathaway, D.H., Wilson, R.M., Reichmann, E.J.: 2002, Solar Phys. 211, 357. ADS . DOI .
Hu, Z.W.: 2003, General Astronomy, Nanjing University Press, Nanjing, 291 (in Chinese).
Li, K.J., Gao, P.X., Zhan, L.S.: 2009, Solar Phys. 255, 289. ADS . DOI .
Li, K.J., Qiu, J., Su, T.W.: 2005, Astrophys. J. Lett. 621, L81. ADS . DOI .
Li, K.J., Xiang, N.B., Qu, Z.N.: 2014, Astron. J. 147, 51. ADS . DOI .
Xiang, N.B., Qu, Z.N., Zhai, Q.: 2014, Astron. J. 148, 12. ADS . DOI .
Wolf, R.: 1851, Mitt. Nat.forsch. Ges. Bern 207, 89.
Wolf, R.: 1856, Astron. Mitt. Eidgenöss. Sternwarte Zür. 1, 3.
